wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT TN BÀI 7 K12

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

B. phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

C. phương dao động và phương truyền sóng.

d)

D. phương dao động và tốc độ truyền sóng.

2.

Câu 2: Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

A. nằm ngang.

b)

B. trùng với phương truyền sóng.

c)

C. vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D. thẳng đứng.

3.

Câu 4: Bước sóng là:

a)

A. quãng đường sóng truyền trong 1 (s).

b)

B. khoảng cách giữa hai điểm có li độ bằng không.

c)

C. khoảng cách giữa hai bụng sóng.

d)

D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ.

4.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

A. rắn, khí, lỏng.

b)

B. khí, lỏng, rắn.

c)

C. rắn, lỏng, khí.

d)

D. lỏng, khí, rắn.

5.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là

a)

A. T = v/λ

b)

B. T = v.λ

c)

C. T = λ/v

d)

D. T = 2πv/λ

6.

Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200 m/s có bước sóng λ =4 m. Chu kỳ dao động của sóng là

a)

A. T = 0,02 (s).

b)

B. T = 50 (s).

c)

C. T = 1,25 (s).

d)

D. T = 0,2 (s).

7.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

A. λ/4.

b)

B. λ.

c)

C. λ/2.

d)

D. 2λ.

8.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

A. λ/4.

b)

B. λ/2

c)

C. λ

d)

D. 2λ.

9.

Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần trong các môi trường

a)

A. rắn, khí, lỏng.

b)

B. khí, lỏng, rắn.

c)

C. rắn, lỏng, khí.

d)

D. lỏng, khí, rắn.

10.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

A. tần số sóng.

b)

B. bản chất của môi trường truyền sóng.

c)

C. biên độ của sóng.

d)

D. bước sóng.