Font size
Worksheets7 HĐT lớp 8
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
A2+2AB−B2
A2+2AB+B2
A2−2AB+B2
A2−2AB−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm
(A − B)2 =...........................A2−2AB +B2
A2−2AB −B2
A2+2AB +B2
A2−B2
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
A3+B3
A3−3A2B+3AB2−B3
A3+3A2B+3AB2+B3
A3+B3 +3AB
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB−B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A+B)(A2−AB+B2)
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(3a−5b)(3a+5b)
9a2−30ab+25b2
(100−A)(100+A)
(A−10)(A+10)
A2−102
(10−A)(10+A)
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:
x2 − x +41 =(x−21)2
(x+21)2
(x−21)(x+21)
x2−(21)2
Tính (2x+21)3 =
2x3+3x2+3x+21
8x3+6x2+23x+81
8x3+3x2+3x+81
2x3−6x2+23x−81
Hãy chọn câu sai:
(x+y)2=(x+y)(x+y)
x2−y2=(x+y)(x−y)
(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2
(x+y)(x+y)=y2−x2
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
(x + 1)2 - 4 =
(x + 1)(x - 3)
(x + 3)(x + 1)
(x - 1)(x - 3)
(x + 3)(x - 1)
(n−B)(n+B)
(N−B)(N2−2NB+B2)
(n+B)(n2−nB+B2)
(n−B)(n2+nB+B2)
x3 - 8 =?
(x-2). ( x2 - 4x +4)
(x -8).( x2 + 8x + 64)
(x - 2).( x2+2x+4)
(x-2).(x2-2x +4)
Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:
38
11
2
4
Khai triển biểu thức sau:
(3−x2)2 =32 − (x2)2
(3−x2)(3+x2)
9+6x2 +x4
9−6x2 +x4
giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2 - 6x + 11 là
11
2
3
9
