Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3: Kiểu dữ liệu 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Kiểu dữ liệu số nguyên được ký hiệu là gì ?

a)

int()

b)

float()

c)

str()

d)

boolean

2.

name ="Python"

Đây là kiểu dữ liệu gì ?

a)

Kiểu chuỗi

b)

Kiểu số nguyên

c)

Kiể số thực

d)

Kiểu logic

3.

num = 5


Dấu "=" ở đây thể hiện phép gì ?

a)

Phép so sánh bằng

b)

Phép gán

c)

Phép toán bằng

d)

Phép toán hơn kém

4.

tong += 5

Phép toán sau là cách viết ngắn gọn của phép toán nào dưới đây ?

a)

tong = tong + 5

b)

tong = 5 + 5

c)

5 = tong + 5

d)

tong = 5

5.

num1 = 3.5


"3.5" là kiểu dữ liệu gì ?

a)

Kiểu số nguyên

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu chuỗi

d)

Kiểu logic

6.

hi = Hello Python

Đây có phải kiểu dữ liệu chuỗi không ?

a)

Có

b)

Không

7.

Câu lệnh nào cho phép chúng ta kiểu tra kiểu dữ liệu mà biến đang chứa ?

num2 = 10

a)

type(num)

b)

print(num)

c)

input(num)

d)

str(num)

8.

num = "6.8"

Đây là kiểu dữ liệu gì ?

a)

Kiểu chuỗi

b)

Kiểu số thực

c)

Kiểu số nguyên

d)

Kiểu logic

9.

Kết quả của bài toán sau là gì ?

a = 5

b = 0

b += a

print(b)

a)

0

b)

5

c)

10

d)

Không có đáp án

10.

Dấu nào có tác dụng cho việc tính toán trong hàm print() ?

a)

end = " "

b)

Dấu phẩy sau dấu nháy kép

c)

Dấu hai chấm

d)

Dấu ngoặc đơn