wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là

a)

glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.

b)

glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.

c)

glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.

d)

fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.

2.

Loại đường cấu tạo nên vỏ tôm, cua được gọi là gì?

a)

A. Glucozo

b)

B. Kitin

c)

C. Saccarozo

d)

D. Fructozo

3.

Saccarozo là loại đường có trong

a)

A. Cây mía.

b)

B. sữa động vật.

c)

C. mạch nha.

d)

D. tinh bột.

4.

Cacbohidrat không có chức năng nào sau đây?

a)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể

c)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể

5.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phôtpholipit

b)

saccarozo

c)

glucozo

d)

sắc tố và vitamin

6.

Ơstrogen là hoocmon sinh dục có bản chất lipit. Loại lipit cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

steroit

b)

phôtpholipit

c)

dầu thực vật

d)

mỡ động vật

7.

Cho các nhận định sau:

(1) Tinh bột là chất dự trữ trong cây

(2) Glicogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm

(3) Glucozo là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào

(4) Pentozo tham gia vào cấu tạo của ADN và ARN

(5) Xenlulozo tham gia cấu tạo màng tế bào

Trong các nhận định trên có mấy nhận định đúng với vai trò của cacbohidrat trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Đường nào sau đây thuộc loại đường đa?

1. đường mía

2. đường sữa

3. đường mantozơ

4. ribozơ

5. ki tin

6. xenlulozo

7. tinh bột

a)

5, 6, 7

b)

1,2, 3

c)

2, 4, 6

d)

1, 3, 5

9.

Cấu trúc của 1 phân tử MỠ gồm

a)

1 glixerol + 2 axit béo

b)

2 glixerol + 2 axit béo

c)

1 glixerol + 3 axit béo

d)

2 glixerol + 3 axit béo

10.

Khi nói về vai trò của lipit trong tế bào và cơ thể có bao nhiêu đáp án đúng:

1. Dự trữ năng lượng trong tế bào

2.Tham gia cấu trúc màng sinh chất

3.Tham gia vào cấu trúc của hoocmon, diệp lục

4.Xúc tác cho các phản ứng sinh học

5.Tham gia vào chức năng vận động của tế bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng

a)

Trong mỡ động vật chứa nhiều axít béo no

b)

Phân tử dầu có chứa 3 glixêrol

c)

Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo

d)

Dầu hoà tan không giới hạn trong nước

12.

Prôtêin là loại phân tử có cấu trúc đa dạng nhất trong các hợp chất hữu cơ vì:

1. Cấu trúc đa phân và có nhiều loại đơn phân.

2. Cấu tạo từ 1 hoặc nhiều chuỗi polipeptit.

3. Cấu trúc không gian nhiều bậc.

4. Prôtêin dễ bị biến tính ở nhiệt độ cao

Có bao nhiêu cách giải thích đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Chức năng nào không có ở prôtêin là

a)

bảo vệ cơ thể.

b)

xúc tác quá trình trao đổi chất.

c)

Điều hòa quá trình trao đổi chất.

d)

truyền đạt thông tin di truyền.

14.

Đại phân tử hữu cơ tham gia nhiều chức năng sinh học nhất trong cơ thể là:

a)

lipit

b)

a xit nuclêic

c)

prôtêin

d)

gluxit.

15.

Trong phân tử prôtêin, số lượng và trật tự sắp xếp các axit amin trong chuổi pôlipeptit thể hiện cấu trúc

a)

bậc 1

b)

bậc 2

c)

bậc 3

d)

bậc 4.