NEW
Font size
WorksheetsBài luyện tập axit
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và SO2
FeSO4 và H2
Fe2(SO4)3 và SO2
Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch
NaCl
BaCl2
MgCl2
KCl
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
rót từ từ axit đặc vào nước.
rót nhanh axit đặc vào nước.
rót từ từ nước vào axit đặc.
rót nước vào axit đặc.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au
Cu
Mg
Ag
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là
Fe, Cu, Mg.
Zn, Fe, Cu.
Zn, Fe, Al.
Fe, Zn, Ag
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?
Ca(OH)2
HCl
NaOH
Na2SO4
Để nhận biết hai lọ mất nhãn đựng hai chất rắn MgO, CaO ta có thể dùng
HCl
H2SO4
HNO3
Nước
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Al, Fe, Au, Mg
Zn, Pt, Au, Mg
Al, Fe, Zn, Mg
Al, Fe, Au, Pt.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O
Fe + S (to) → FeS
2Ag + O3 → Ag2O + O2
2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Mg, ZnO, Ba(OH)2,CaCO3.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Axit sufuric đặc, nguội có thể đựng trong bình chứa làm bằng
Al
Mg
Zn
Cu
Cho các chất (1)Fe, (2)Cu, (3)Fe2O3, (4)Mg. Chất nào tác dụng với H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng cho cùng 1 loại muối?
3, 4
1, 2
1, 3, 4
2, 3, 4
Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
4
5
6
7
