wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức

 12\frac{1}{\sqrt{2}}  là 

a)

 12\frac{1}{2}  

b)

 2\sqrt{2}  

c)

2

d)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

2.

Số 25 có căn bậc hai số học là bao nhiêu?

a)

5

b)

-5

c)

5 và -5

d)

25

3.

Các căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

-3

c)

3 và -3

d)

9

4.

 Điều kiện để căn thức 2x1\sqrt{2x-1} có nghĩa là

a)

 x>12x>\frac{1}{2}  

b)

 x<12x<\frac{1}{2}  

c)

 x12x\ge\frac{1}{2}  

d)

 x12x\le\frac{1}{2}  

5.

Kết quả khi khử mẫu của căn thức 22\frac{2}{\sqrt{2}} là 


a)

 2\sqrt{2}  

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

d)

 12\frac{1}{\sqrt{2}}  

6.

 A=7+x2+2x+2A=7+\sqrt{x^2+2x+2}  

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

7.

 62x\sqrt{6-2x}  Điều kiện xác định của căn thức là:

a)

x > 3

b)

x < 3

c)

 x3x\ge3  

d)

 x3x\le3  

8.

 A=xx+1A=x\sqrt{x}+1  Phân tích biểu thức A thành nhân tử là:

a)

 A=(x+1)(x+x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+\sqrt{x}+1\right)  

b)

 A=(x+1)(xx+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-\sqrt{x}+1\right)  

c)

 A=(x+1)(x+2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x+2\sqrt{x}+1\right)  

d)

 A=(x+1)(x2x+1)A=\left(\sqrt{x}+1\right)\left(x-2\sqrt{x}+1\right)  

9.

 D=xyyxxy+xyxyD=\frac{x\sqrt{y}-y\sqrt{x}}{\sqrt{xy}}+\frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}}  

Rút gọn biểu thức D ta được

a)

 D=x+yD=\sqrt{x}+\sqrt{y}  

b)

 D=xyD=\sqrt{xy}  

c)

 D=2xD=2\sqrt{x}  

d)

 D=2x2yD=2\sqrt{x}-2\sqrt{y}  

10.

 F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

 F=5F=5  

b)

 F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

 F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

 F=5F=-\sqrt{5}  

11.

 (x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng:

a)

 x1x-1  

b)

 1x1-x  

c)

 x1\left|x-1\right|  

d)

 1x\left|1-x\right|  

12.

 (322)2+(3+22)2\sqrt{\left(3-2\sqrt{2}\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  
Kết quả phép tính trên là:

a)

6

b)

 424\sqrt{2}  

c)

 42-4\sqrt{2}  

d)

-6

13.

 9a2b4\sqrt{9a^2b^4}  
Rút gọn biểu thức trên ta được:

a)

 3ab23ab^2  

b)

 3a2b3a^2b  

c)

 3ab23\left|a\right|b^2  

d)

 3ab23a\left|b^2\right|  

14.

Tìm x biết:

 2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

 x=2x=2  

b)

 x=4x=4  

c)

 x=13x=13  

d)

 x=11x=11  

15.

Tìm x biết:

 2x+1=3\sqrt{2x+1}=3  

a)

 x=2x=2  

b)

 x=4x=4  

c)

 x=13x=13  

d)

 x=11x=11  

16.

Nếu x2=5\sqrt{x^2}=5 thì x bằng: 

a)

 2525  

b)

 55  

c)

 ±5\pm5  

d)

 ±25\pm25  

17.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

18.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

 4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

 2=4\sqrt{2}=4  

c)

 4=2\sqrt{4}=2  

d)

 4=2\sqrt{4}=-2  

19.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

20.

8. Biết x2=13\sqrt{x^2}=13 thì x bằng 

a)

A. 13

b)

B. 169

c)

C. -169

d)

D.  ±13\pm13