Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA HÌNH VIỆT NAM

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

Có bốn cánh cung lớn

d)

Địa hình thấp và hẹp ngang

2.

Điểm khác của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là

a)

được hình thành ở vùng hạ lưu sông

b)

thấp, bằng phẳng

c)

có đê ven sông

d)

diện tích rộng

3.

Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi cao.

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

4.

Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta là

a)

xói mòn, rửa trôi.

b)

bồi tụ, mài mòn.

c)

xâm thực, bồi tụ.

d)

bồi tụ, xói mòn.

5.

Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Đông Bắc.

c)

Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc.

6.

Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Đông Bắc.

d)

Trường Sơn Nam.

7.

Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.

b)

có các khối núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

c)

núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.

d)

có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.

b)

Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.

c)

Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.

d)

Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt

9.

Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.

b)

Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.

c)

Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.

d)

Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.

10.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

bắc - nam.

b)

tây bắc - đông bắc.

c)

tây bắc - đông nam.

d)

tây - đông.

11.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

khối núi cực Nam Trung Bộ.

c)

các dãy núi vùng Đông Bắc

d)

dãy Trường Sơn Bắc

12.

Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam là

a)

tác động của vận động Tân kiến tạo.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

sự xuất hiện khá sớm của con người.

d)

vị trí địa lí giáp Biển Đông.

13.

Chiếm 85 % diện tích lãnh thổ nước ta là địa hình

a)

núi cao và trung bình

b)

đồi núi thấp và cao nguyên

c)

bán bình nguyên và đồi trung du

d)

đồng bằng và đồi núi thấp

14.

Dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

a)

Sông Gâm

b)

Tam Đảo

c)

Bắc Sơn

d)

Đông Triều

15.

Các khối núi đá vôi đồ sộ của vùng núi Đông Bắc nằm ở

a)

Lạng Sơn, Quảng Ninh

b)

Bắc Cạn, Hà Giang

c)

Hà Giang, Cao Bằng

d)

Lạng Sơn, Cao Bằng

16.

Phía Đông của vùng núi Tây Bắc là

a)

dãy núi Hoàng Liên Sơn

b)

dãy núi Pu Đen Đinh và Pu Sam Sao

c)

các cao nguyên đá vôi

d)

vùng núi trung bình

17.

Đỉnh núi cao nhất vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

Chư Yang Shin

b)

ngọc Krinh

c)

Ngọc Linh

d)

Bi Doup

18.

Các thung lũng sông có hướng vòng cung theo hướng các dãy núi ở vùng Đông Bắc là

a)

sông Thương, sông Cầu, sông Mã

b)

sông Cầu, sông Cả, sông Lục Nam

c)

sông Thương, sông Cầu, sông Chảy

d)

sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam

19.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của

a)

Sông Cầu và sông Hồng

b)

Sông Đà và sông Hồng

c)

Sông Thái Bình và sông Hồng

d)

Sông Đà và sông Thái Bình

20.

Gần 2/3 diện tích đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phèn và đất mặn

b)

đất phù sa

c)

đất mặn và đất cát pha

d)

đất phèn và đất phù sa