wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word

Total questions: 183

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện ?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + A;

b)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn;

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn;

d)

Bấm phím Enter.

2.

Trong hệ soạn thảo văn bản MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + H là:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Định dạng chữ hoa

c)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

d)

Chức năng thay thế trong soạn thảo;

3.

Trong hệ soạn thảo văn bản MS Word, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về đầu văn bản?

a)

Shift + Home

b)

Alt + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Ctrl + Alt + Home

4.

Phím nóng Ctrl + Shift + =, có chức năng gì?

a)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

b)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

c)

Bật hoặc tắt chỉ số dưới

d)

Trả về dạng mặc định

5.

Trong hệ soạn thảo văn bản MS Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện:

a)

File – Save

b)

File – Save As

c)

Home – Save

d)

Home – Save As

6.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của phần mềm Soạn thảo văn bản Word?

a)
b)
c)
d)
7.

Trong vùng soạn thảo có vạch thẳng đứng nhấp nháy, vạch đó được gọi là gì?

a)

Vùng soạn thảo

b)

Con trỏ soạn thảo

c)

Chữ cái

d)

Chuột

8.

Để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

CapsLock

9.

Để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo em nhấn phím nào?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

CapsLock

d)

Delete

10.

Các bước lưu văn bản?

a)

File/ Save/ Đặt tên/ Cancel

b)

File/ Open/ Đặt tên/ Save

c)

File/ Save/ Đặt tên/ Save

d)

File/ Open/ Đặt tên/ Open

11.

Trong những cách mở văn bản có sẵn dưới đây, cách nào là đúng?

a)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

b)

File/ Open/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Cancel

c)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Open

d)

File/ Save/ Nháy chuột vào tên văn bản trong thư mục lưu trữ/ Save

12.

Em hãy viết một đoạn giới thiệu bản thân mình có những nội dung sau:

1. Họ tên

2. Học lớp

3. Trường

4 lines
13.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ â, ê, ô em gõ như thế nào?

a)

aw, ew, ow

b)

aa, ee, oo

c)

ad, ed,od

d)

as, es,os

14.

Theo kiểu gõ Telex để có chữ ă, ư, ơ em gõ như thế nào?

a)

aw, uw, ow

b)

aa, uu, oo

c)

ad, ud,od

d)

as, us,os

15.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Sắc em nhấn phím nào?

a)

a

b)

d

c)

s

d)

x

16.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Huyền em nhấn phím nào?

a)

s

b)

r

c)

j

d)

f

17.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Hỏi em nhấn phím nào?

a)

r

b)

x

c)

j

d)

f

18.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Ngã em nhấn phím nào?

a)

s

b)

x

c)

j

d)

f

19.

Theo kiểu gõ Telex, để có dấu Nặng em nhấn phím nào?

a)

a

b)

s

c)

j

d)

r

20.

Theo kiểu gõ Telex khi em gõ: em laf bups mawng non. Trên màn hình hiện lên chữ gì?

a)

em là búp măng non

b)

em là bup mang non

c)

em la búp măng non

d)

em la măng non

21.

Thiết bị nào dưới đây được dùng để in văn bản hay hình ảnh trên giấy ?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Đĩa CD

d)

Bàn phím

22.

Muốn khởi đông Word, em có thể:

a)

Chọn Start / (All) Programs / Microsoft Excel

b)

Chọn Start /(All) Programs / Microsoft Word.

c)

Chọn Start / (All) Programs /Microsoft PowerPoint

d)

Chọn Start / All) Programs / Paint

23.

Nếu đèn CAPS LOCK không được bật, em nhấn và giữ phím nào để khi gõ một phím chữ được một chữ hoa?

a)

Phím ENTER

b)

Phím CAPS LOCK

c)

Phím TAB

d)

Phím SHIFT

24.

Soạn thảo văn bản trên máy tính có nhiều ưu điểm:

a)

Đẹp và nhiều kiểu chữ chuẩn xác hơn rất nhiều so với viết tay.

b)

Đẹp và có nhiều cách trình bày dễ hơn so với viết tay.

c)

Có thể sửa và sao chép văn bản dễ dàng.

d)

Tất cả đúng.

25.

Microsoft Word là là phần mềm gì

a)

Phần mềm bảng tính

b)

Phần mềm quản lý

c)

Phần mềm hệ thống

d)

Phần mềm ứng dụng

26.

Muốn khởi động Word em phải nháy chuột vào nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
27.

Để mở một văn bản mới (văn bản trống), thực hiện thao tác:

a)
b)
c)
d)
28.

Muốn lưu văn bản, chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
29.

Để soạn thảo văn bản hiển thị được chữ Việt, ta cần phải:

a)

Dùng bàn phím có chữ Việt.

b)

Cài đặt vào máy tính phông chữ tiếng Việt.

c)

Cả A và B đúng.

d)

Cài chương trình hỗ trợ gõ tiếng Việt

30.

Tổ hợp phím nóng dùng để Copy là

a)

Ctrl + Y

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

31.

Để làm được hình ảnh như trên trong Word ta cần chèn những đối tượng gì?

a)

Hình ảnh

b)

Shape

c)

Symbol

d)

Hyperlink

32.

Để mở một trang tài liệu mới trong Word, ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl + A

33.

Để mởi một tệp tin Word có sẵn, ta dùng tổ hợp phím?

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + E

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + P

34.

Để đánh chỉ số trên ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Shiflt + T

b)

Ctrl + Shift + '+'

c)

Ctrl + '+'

35.

Để bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu văn bản

a)

Ctrl + Shift + [End]

b)

Ctrl + Shift + Home

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + <

36.

Để bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối văn bản

a)

Ctrl + Shift + [End]

b)

Ctrl + Shift + Home

c)

Ctrl + Shift + >

d)

Ctrl + Shift + <

37.

Để thu nhỏ các chương trình trên máy tính, chọn:

a)

(Windows) + M

b)

Ctrl + Q

c)

(Windows) + T

d)

(Window) + Shift +C

38.

Để thực hiện chức năng tìm kiếm văn bản

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + F

d)

Ctrl + U

39.

Để tăng nhanh cỡ chữ ta dùng

a)

Ctrl + Shift + >

b)

Ctrl + Shift + <

c)

Ctrl + Shift + 7

d)

Ctrl + Shift + G

40.

Để giảm nhanh cỡ chữ ta dùng

a)

Ctrl + Shift + >

b)

Ctrl + Shift + <

c)

Ctrl + Shift + .

d)

Ctrl + Shift + ,

41.

Tổ hợp phím nóng dùng để Cut là

a)

Ctrl + Y

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

42.

Hiển thị Menu lối tắt, ta nhấn tổ hợp phím?

a)

Atl + F4

b)

Shift + F10

c)

Ctrl + F10

d)

Ctrl + Shift + F10

43.

Khi soạn thảo văn bản, muốn sử dụng font .VnTime thì ta phải chọn bảng mã nào?

a)

Telex

b)

TCVN3

c)

Unicode

d)

VNI Windows

44.

Trong MS Word 2007, để chèn một chữ nghệ thuật vào văn bản ta gọi lệnh gì?

a)

Tại thẻ Insert, nhấp nút QuickPart

b)

Tại thẻ Insert, nhấp nút ClipArt

c)

Tại thẻ Insert, nhấp nút WordArt

d)

Tại thẻ Insert, nhấp nút Equation

45.

Trong MS Word 2007, tổ hợp phím nào được dùng để lưu văn bản?

a)

Ctrl - O

b)

Ctrl - P

c)

Ctrl - N

d)

Ctrl - S

46.

Trong soạn thảo văn bản, muốn định dạng đoạn văn bản, ta vào:

a)

Home / Paragraph

b)

Insert / Paragraph

c)

Page Layout / Font

d)

View / Paragraph

47.

Có thể thoát chương trình Microsoft Word 2010 bằng cách?

a)

Kích chuột vào thẻ File/Exit

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + F4

c)

Click chuột vào biểu tượng Close (x) của cửa sổ chương trình.

d)

Cả 3 phương án bên đều đúng

48.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl – Z

b)

Ctrl – X

c)

Ctrl – V

d)

Ctrl – Y

49.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl - A

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Nháy đúp chuột vào từ cần chọn

50.

Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, ta thực hiện:

a)

Format - Drop Cap

b)

Insert - Drop Cap

c)

Edit - Drop Cap

d)

View - Drop Cap

51.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

52.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

53.

Lệnh Tool/Autocorrect dùng để:

a)

Thay thế từ trong văn bản

b)

Thay thế từ trong văn bản bằng từ cho trước

c)

Tự động thay thế từ khóa tắt trong văn bản từ đã được cài đặt trước

d)

Tự động thay thế các từ viết tắt bằng từ đầy đủ

54.

Bạn đang soạn văn bản, gõ bằng bộ gõ Unicode, nhưng các chữ cái cứ tự động cách nhau một ký tự trắng. Bạn cần nhấn chuột vào menu nào để có thể giải quyết trường hợp trên

a)

Menu Format, chọn Font

b)

Menu Format, chọn Font

c)

Menu Edit, chọn Office Clipboard

d)

Menu View, chọn Markup

55.

Khi tệp congvan012005 đang mở, bạn muốn tạo tệp mới tên là cv-02-05 có cùng nội dung với congvan012005 thì bạn phải:

a)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE.

b)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn SAVE AS.

c)

Nhấp chọn thực đơn lệnh FILE và chọn EDIT.

d)

Nhấp chọn thực đơn lệnh EDIT và chọn RENAME

56.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn

a)

Format/paragraph/line spacing

b)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

c)

Cả hai cách A và B đều đúng

d)

Cả 2 cách A và B đều sai

57.

Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu xanh đỏ

a)

Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b)

Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắc ngữ pháp

c)

Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng Anh

d)

Dấu xanh đỏ là do máy tính bị virus

58.

Bạn đang gõ dòng chữ "Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" bằng font chữ Times New Roman, Unicode

a)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trong hộp thoại Font, các chữ đó vẫn đọc bình thường

b)

Bạn có thể chuyển sang font .Vn times bằng cách bôi đen dòng chữ trên và lựa chọn .Vntimes trên thanh công cụ, các chữ đó vẫn đọc bình thường

c)

Để chuyển font mà vẫn đọc bình thường, bạn chỉ cần nhấn Format chọn Theme

d)

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

59.

Bạn cần sử dụng một phần mềm cho phép thực hiện điều này, ví dụ như Vietkey Office hoăc Unikey

a)

.Vntime

b)

ABC

c)

Times New Roman

d)

VNI

60.

Cho biết phát biểu nào đưới đây là sai:

a)

Bấm Ctrl+C tương đương với nhấn nút Copy trên thanh thực đơn lệnh Standard.

b)

Bấm Ctrl+V tương đương với nhấn nút Paste.

c)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Cut.

d)

Bấm Ctrl+X tương đương với nhấn nút Copy

61.

Muốn in toàn bộ tài liệu ra giấy, ta thực hiện lệnh:

a)

File --> Print -->...

b)

Click chuột vào nút biểu tượng in.

c)

File --> Print Preview --> chọn nút biểu tượng in.

d)

Cả 3 câu A, B, C đều đúng

62.

Để tạo mục lục cho tài liệu, ta thực hiện:

sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

Insert --> Index and Tables

b)

Format --> Index and Tables

c)

Format --> Table of Contens

d)

Insert --> Table of Contents

63.

Để tạo chữ cái đầu dòng, ta chọn

a)

Format --> DropCap

b)

Format --> Pharagraph

c)

Format --> Change Case

d)

Format --> Font

64.

Để tạo khung cho cả trang văn bản ta chọn

a)

Format --> Style

b)

Format --> Border and Shading

c)

File --> Paper Setup

d)

File -->Print Preview

65.

Microsoft Word còn được biết đến tên gọi khác là gì?

Chọn phương án đúng nhất?

a)

Word

b)

Winword

c)

MS Word

d)

MS Doc

66.

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

a)

Tool --> Option

b)

Tool --> Mail Merger

c)

Format --> Tab

d)

Format --> Theme

67.

Đặt thước Tabs cho văn bản ta chọn:

a)

Tool --> Option

b)

Tool --> Mail Merger

c)

Format --> Tab

d)

Format --> Theme

68.

Để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, ta chọn:

a)

Nhấn đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấn chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấn chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Cả hai cách A và B đều được

69.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

70.

Nhấp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

b)

Chọn 1 dòng văn bản.

c)

Xóa 1 dòng văn bản.

d)

Xóa toàn bộ văn bản.

71.

Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

Tạo văn bản mới

b)

Đóng tệp tin văn bản hiện tại

c)

Mở tệp tin văn bản đã có

d)

Lưu văn bản

72.

Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện (Undo) thì bấm tổ hợp phím

a)

Ctrl – Z

b)

Ctrl – C

c)

Ctrl - V

d)

Ctrl - S

73.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép bôi đen tất cả nội dung đã soạn thảo?

a)

Ctrl + A

b)

Alt + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

74.

Trong MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là

a)

Xóa tệp văn bản

b)

Chèn kí hiệu đặc biệt

c)

Lưu tệp văn bản

d)

Tạo tệp văn bản mới

75.

Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện thao tác

a)

Tools - Insert Table

b)

Insert - Insert Table

c)

Format - Insert Table

d)

Table - Insert Table

76.

Trong Word, để lưu tệp văn bản hiện hành với một tên khác thì ta có thể vào File, chọn Save as. Tuy nhiên, ta có thể dùng phím tắt là

a)

F9

b)

F10

c)

F11

d)

F12

77.

Để bôi đậm đoạn văn bản đã được lựa chọn, ta sử dụng phím tắt nào?

a)

CTRL + A

b)

CTRL + B

c)

CTRL + C

d)

CTRL + D

78.

Để in nghiêng đoạn văn bản đã được lựa chọn, ta sử dụng phím tắt nào?

a)

CTRL + F

b)

CTRL + G

c)

CTRL + H

d)

CTRL + I

79.

Để gạch chân đoạn văn bản đã được lựa chọn, ta sử dụng phím tắt nào?

a)

CTRL + S

b)

CTRL + T

c)

CTRL + U

d)

CTRL + V

80.

Đâu là phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt?

a)

Paint

b)

Unikey

c)

Word

d)

Notepad

81.

Để có dòng chữ "Tôi yêu Việt Nam" chúng ta gõ theo cách nào dưới đây?

a)

tooi yeu Vieet nam

b)

Toi yeeu Vietj Nam

c)

Tooi yeeu Vieet Nam

d)

Tooi yeeu Vieetj Nam

82.

Để tìm một từ, hay một cụm từ để thay thế bằng một từ hay một cụm tự khác ta thực hiện:

a)

Edit -> Find

b)

Edit->Replace

c)

Edit-> Find and Replace

d)

File-> Replace

83.

Các công cụ trợ giúp soạn thảo văn bản là:

a)

Tìm kiếm và thay thế

b)

Tạo từ gõ tắt và sửa lỗi

c)

Chèn ảnh

d)

Định dạng phông chữ

84.

Để tìm cụm từ "Đông Đô" thay thế bằng cụm từ "Thăng Long" ta thực hiện:

a)

Lệnh Edit -> Go to...

b)

Lệnh Edit-> Search...

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + H

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F

85.

Em hãy tìm câu đúng trong các câu sau đây:

a)

Ngầm định từ được gõ vào ô Find What là: "Viet nam" thì có thể tất cả các từ sau đều được tìm thấy "Viet nam", "VIET NAM", "viet Nam","Viet Nam"

b)

Chức năng thay thế cho phép thay một từ bằng một từ hay một cụm từ với điều kiện số lượng kí tự tìm và thay thế phải bằng nhau.

c)

Chức năng thay thế cho phép không thực hiện được trong hệ soạn thảo văn bản Word

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

86.

Để tìm kiêm một từ hay một cụm từ trong văn bản ta thực hiện tổ hợp phím tắt sau:

a)

Ctrl+ P

b)

Ctrl+ H

c)

Ctrl +F

d)

Ctrl +C

87.
Trong Microsoft Word, để đóng một tập tin đang mở, ta dùng lệnh gì?
a)
File/ Close
b)
File/ Exit
c)
Edit/ Close
d)
Format/ Exit
88.
Trong Microsoft Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện lệnh gì?
a)
Tools/ Insert Table
b)
Insert/ Table
c)
Format/ Insert Table
d)
Table/ Insert Table
89.
Trong Microsoft Word, muốn bỏ chế độ đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta dùng lệnh gì?
a)
Bấm phím Enter
b)
Bấm phím Space
c)
Bấm phím mũi tên di chuyển
d)
Bấm phím Tab
90.
Trong Microsoft Word, để mở một tập tin có sẵn ta dùng lệnh gì?
a)
File/ Open
b)
View/ Open
c)
Format/ Open
d)
Insert/ Open
91.
Trong hộp thoại Tabs, mục Tab stop position dùng để xác định khoảng cách gì?
a)
Từ lề trái đến vị trí Tab đã nhập
b)
Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập
c)
Từ lề giữa đến vị trí Tab đã nhập
d)
Tất cả đều sai
92.
Trong Microsoft Word, công dụng của tổ hợp phím Shift + Enter là gì?
a)
Xuống hàng chưa kết thúc đoạn
b)
Xuống hàng kết thúc một đoạn
c)
Xuống một trang màn hình
d)
Tất cả đều sai
93.
Trong Microsoft Word, tỷ lệ thu nhỏ và phóng to màn hình làm việc trong khoảng nào?
a)
10% đến 500%
b)
50% đến 200%
c)
50% đến 400%
d)
100% đến 200%
94.
Trong Microsoft Word, để hiển thị hai thước (dọc, ngang) trên màn hình soạn thảo, ta dùng lệnh gì?
a)
View/ Outline
b)
View/ Gridlines
c)
View/Navigation Pane
d)
View/ Ruler
95.
Trong Microsoft Word, để thay thế chữ “thầy giáo” thành chữ “giáo viên”, ta dùng lệnh gì?
a)
Home/ Editing/ Replace
b)
Home/ Editing/ Find
c)
Home/ Editing/ Select
d)
Home/Format Painter
96.
Trong Microsoft Word, để chèn tranh ảnh vào văn bản ta dùng thẻ lệnh nào?
a)
File
b)
Home
c)
Insert
d)
Layout
97.
Trong Microsoft Word, để tạo ghi chú ta sử dụng lệnh nào?
a)
Insert Footnote
b)
Insert TextBox
c)
Insert Comment
d)
Insert Citation
98.
Cỡ chữ (Font size) cho phép các giá trị nào?
a)
Các giá trị nguyên có sẵn trong hộp chọn Font Size
b)
Cho phép tinh chỉnh đến 0.5 (ví dụ size = 12.5)
c)
Nhỏ nhất là size 1, giá trị ngoài danh sách thì tự nhập (nguyên)
d)
Tất cả đều đúng
99.
Kiểu gõ chữ Tiếng Việt aa → â, ee → ê, oo → ô, dd → đ, aw →ă, ow → ơ, uw → ư … là kiểu gõ mang tên gì?
a)
VNI
b)
Telex
c)
VIQR
d)
Tự định nghĩa
100.
Trong Microsoft Word, đơn vị đo nào sau đây không sử dụng?
a)
Centimeters
b)
Decimeters
c)
Points
d)
Picas
101.
Font chữ cài đặt trong văn bản là "Times New Roman", để nhập được nội dung có dấu tiếng Việt thì bảng mã phải được thiết lập ở bộ gõ dấu tiếng Việt là gì?
a)
TCVN3
b)
Telex
c)
Unicode
d)
VNI Windows
102.
Trong hộp thoại Word Options, chức năng Show Measurements in units of có tác dụng gì?
a)
Xác định đơn vị đo lường trong Microsoft Word
b)
Kiểm tra ngữ pháp
c)
Tính năng sao lưu tự động
d)
Tất cả đều đúng
103.
Để chèn các chú thích, trích dẫn cuối tài liệu ta chọn lệnh gì?
a)
References / (Footnotes) Insert Footnote
b)
References / (Footnotes) Insert Endnote
c)
References / (Footnotes) Next Footnote
d)
References / (Footnotes) Show Notes
104.
Với định dạng *.DOCX, phiên bản Microsoft Word nào có thể mở được nội dung tài liệu?
a)
Microsoft Word 2010 và Microsoft Word 2013
b)
Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003
c)
Tất cả đều sai
d)
Tất cả đều đúng
105.
Trong Microsoft Word, để phóng lớn / thu nhỏ tài liệu, ta dùng lệnh gì?
a)
Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột
b)
Điều khiển thanh trượt Zoom ở góc phải màn hình
c)
Tất cả đều sai
d)
Tất cả đều đúng
106.

Đâu là cách soạn thảo sai quy tắc:

a)

Tớ thích Tin học. Cậu có thích không?

b)

Tớ biết được các nhân vật nổi tiếng: Bill Gates, Steve Jobs, ...

c)

Tớ biết được các nhân vật nổi tiếng : Bill Gates , Steve Jobs , ...

107.

Tính năng Smart Lookup dùng để?

a)

Tìm kiếm thông minh trên Internet

b)

Tìm kiếm chức năng trong Word

c)

Chỉ hỗ trợ phát âm tiếng anh

d)

Chỉ tìm kiếm chức năng chèn ảnh trong Word

108.

Tự động gõ tắt là tính năng nào?

a)

AutoCorrect Options

b)

AutoChange Options

c)

AutoChange

d)

AutoCorrect Options

109.

Muốn tạo 1 file văn bản mới, ta thực hiện:

a)

Insert => New

b)

Home => New

c)

File => New

d)

Design => New

110.

Muốn mở 1 file có sẵn, ta thực hiện:

a)

Home => Open

b)

File => Open

c)

File => New

d)

Home => New

111.

Để đóng 1 file văn bản, ta thực hiện:

a)

File => Close

b)

File => Exit

c)

File => New

d)

File => Save

112.

Để bôi đen 1 dòng ta đặt con trỏ tại đầu dòng và ấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Home

c)

Shift + End

d)

Shift + Home

113.

Khôi phục thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + Z

114.

Muốn lưu file với một tên khác, ta thực hiện:

a)

File => Save

b)

Home => Save as

c)

File => Save as

d)

Home => Save

115.

Muốn tạo 1 file văn bản mới, ta thực hiện:

a)

Insert => New

b)

Home => New

c)

File => New

d)

Design => New

116.

Tổ hợp phím nào dùng để di chuyển văn bản?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + X

117.

Để bôi đen từ vị trí con trỏ về cuối văn bản, ta nhấn:

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Home

c)

Shift + End

d)

Ctrl + Shift + End

118.

Để bôi đen 1 dòng ta đặt con trỏ tại cuối dòng và ấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + End

b)

Shift + Home

c)

Ctrl + Home

d)

Shift + End

119.

Để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, người ta thường khai báo đơn vị đo:

a)

Inches

b)

Points

c)

Centimeters

d)

Picas

120.

Công dụng của tổ hợp phím Ctrl + C là gi?

a)

Sao chép các nội dung đang lựa chọn vào trong bộ nhớ đệm

b)

Phục hồi lại các thao tác đã làm trước đó

c)

Dán tất cả các nội dung đã được sao chép trước đó vào vị trí con trỏ

d)

Thực hiện canh lề giữa đoạn văn bản đó

121.

Để đóng 1 file văn bản, ta thực hiện:

a)

File => Close

b)

File => Exit

c)

File => New

d)

File => Save

122.

Muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng ngang ta chọn mục:

a)

Portrait

b)

Right

c)

Left

d)

Landspace

123.

Khi soạn thảo bảng mã...thì phải chọn font có tên "Times New Roman" thì mới gõ được Tiếng Việt đúng?

a)

TCVN 3

b)

Telex

c)

Unicode

d)

VietWarw_X

124.

Khôi phục thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + T

d)

Ctrl + Z

125.

Để bôi đen 1 dòng ta đặt con trỏ tại đầu dòng và ấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Home

c)

Shift + End

d)

Shift + Home

126.

Để bôi đen từ vị trí con trỏ về đầu văn bản, ta nhấn:

a)

Ctrl + Home

b)

Ctrl + Shift + Home

c)

Shift + Home

d)

Ctrl + End

127.

Tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Ctrl + F

b)

Alt + A

c)

Ctrl + A

d)

Alt + F

128.

Để thực hiện thao tác dán văn bản, ta ấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + F

129.

Để xóa ký tự bên trái con trỏ, ta nhấn phím nào?

a)

Insert

b)

Backspace

c)

Enter

d)

Space Bar

130.

Để xóa ký tự bên phải con trỏ, ta nhấn phím nào?

a)

Space Bar

b)

Backspace

c)

Enter

d)

Delete

131.

Để đưa con trỏ về đầu dòng văn bản, ta nhấn phím nào?

a)

End

b)

Home

c)

Ctrl

d)

Shift

132.

Để đưa con trỏ về cuối dòng văn bản, ta nhấn phím nào?

a)

End

b)

Home

c)

Ctrl

d)

Shift

133.

Muốn mở 1 file có sẵn, ta thực hiện:

a)

Home => Open

b)

File => Open

c)

File => New

d)

Home => New

134.

Để thực hiện thao tác dán văn bản, ta ấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + F

135.

Để xóa ký tự bên phải con trỏ, ta nhấn phím nào?

a)

Space Bar

b)

Backspace

c)

Enter

d)

Delete

136.

Để đưa con trỏ về cuối dòng văn bản, ta nhấn phím nào?

a)

End

b)

Home

c)

Ctrl

d)

Shift

137.

Để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, người ta thường khai báo đơn vị đo:

a)

Inches

b)

Points

c)

Centimeters

d)

Picas

138.

Để thay đổi khổ giấy trong tài liệu, cách nào sau đây là đúng?

a)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Orientation

b)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Size

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Columns

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, chọn Margins

139.

Trong thẻ Paper của hộp thoại Page Setup vùng Paper size để làm gì?

a)

Liệt kê các khổ giấy chuẩn, hoặc khổ giấy tùy chỉnh

b)

Lựa chọn khay chứa giấy

c)

Hiển thị hình xem trước của tài liệu về tài liệu khi được in.

d)

Thiết lập các tùy chọn để xác định cách các máy in được kết nối với hệ thống sẽ in tài liệu như thế nào.

140.

Để thay đổi hướng của tài liệu bạn làm cách nào sau đây?

a)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Size

b)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Margins

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Columns

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Orientation

141.

Để thay đổi lề trang cách nào sau đây là đúng?

a)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Size

b)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Margins

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Columns

d)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chọn Orientation

142.

Tùy chọn Top của thẻ Margins nghĩa là gì?

a)

Khoảng trống từ cạnh trên cùng của trang giấy tới bắt đầu dòng văn bản trên cùng.

b)

Khoảng trống từ cạnh dưới của trang tới dưới dòng văn bản cuối cùng.

c)

Khoảng trống từ cạnh bên trái của trang giấy tới vị trí văn bản bắt đầu ở phía bên trái.

d)

Khoảng trống từ cạnh phải của trang giấy tới vị trí bao văn bản phía bên phải

143.

Để nhập một ngắt trang cứng hoặc thủ công cách nào sau đây không đúng?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Pages, nhấp chuột vào Page Break

b)

Nhấn CTRL + ENTER

c)

Trên thẻ Page Layout, trong nhóm Page Setup, nhấp chuột vào Breaks, và sau đó chọn Page

d)

Nhấn CTRL + SHIFT

144.

Cách nào sau đây là đúng để chèn số trang trong tài liệu của bạn?

a)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Links, chọn Page Number

b)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Header & Footer, chọn Page Number

c)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Header & Footer, chọn Header

d)

Trên thẻ Insert, trong nhóm Header & Footer, chọn Footer

145.

Để chọn đánh số ở vị trí dưới cùng của trang lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Top of Page

b)

Bottom of Page

c)

Page Margins

d)

Current Position

146.

Phần mềm nào sau đây thuộc bộ Office của Windows? (Nhiều đáp án)

a)

Microsoft PowerPoint

b)

Microsoft Outlook

c)

Microsoft OneNote

d)

Microsoft Work

e)

Microsoft Express

147.

Tên gọi của thanh công cụ này là gì?

a)

Ribbon

b)

Quick Access toobar

c)

Home

d)

Insert

148.

Đây là thanh Ribbon?

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?

a)

Start\ Program\ Word

b)

Start\ Run\ gõ Word.exe\ Ok

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint

150.

Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng lề trái văn bản

b)

Căn thẳng ở giữa văn bản

c)

Căn thẳng lề phải văn bản

d)

Căn thẳng lề trên văn bản

151.

Tập tin MS Word 2010 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:

a)

.docx

b)

.xlsx

c)

.doc

d)

.pdf

152.

Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?

a)

Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình

b)

Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản

c)

Cho phép lưu trữ, ín ấn văn bản

d)

Tất cả các đáp án trên

153.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:

a)

File/Save As

b)

File/Save

c)

File/Save as wizard

d)

File/Close

154.

Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?

a)

Lưu tài liệu

b)

Tạo tài liệu mới

c)

Đóng tài liệu

d)

Mở tài liệu

155.

Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

156.

Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình

b)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình

c)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình

d)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình

157.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là

a)

Mở một file đã có

b)

Lưu file

c)

Mở một file mới

d)

Đóng file đang mở

158.

Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng:

a)

Mở tài liệu

b)

Lưu tài liệu

c)

Đóng tài liệu

d)

Tạo tài liệu mới

159.

Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện:

a)

File/Save As

b)

File/Save

c)

Home/Save As

d)

Home/Save

160.

Để xóa một khối văn bản, ta làm thế nào:

a)

Chọn khối, ấn Tab

b)

Chọn khối, ấn Ctrl + Shift + Delete

c)

Chọn khối, ấn Ctrl + Delete

d)

Chọn khối, ấn Delete

161.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

Alt + A

b)

Ctrl + A

c)

Alt + F

d)

Ctrl + F

162.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

a)

Hủy thao tác

b)

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành

c)

Đóng cửa sổ đang mở

d)

Đóng tập tin đang mở

163.

(điền vào chỗ trống)

Để khôi phục lại trạng thái trước đó của văn bản ta làm thế nào?

(a)  

164.

(câu hỏi nhiều lựa chọn)

Trong Micrsoft Word để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím

a)

Ctrl

b)

B

c)

]

d)

[

165.

Để thêm một dấu ngắt đoạn trong Word ta dùng phím nào?

a)

Ctrl+Enter

b)

Shift+Enter

c)

Alt+Enter

d)

Enter

166.

Muốn xóa Tab đã đặt ta làm thế nào?

a)

Kích chuột vào Tab, ấn phím Delete

b)

Kích chuột vào Tab và nhấn phím Tab từ bàn phím

c)

Ấn phím Tab từ bàn phím vàấn phím Insert

d)

Kích chuột vào Tab trên thanh Ruler, kéo Tab ra khỏi thanh Ruler

167.
Trong Microsoft Word, khi con trỏ đang ở ô cuối cùng bên phải của Table, muốn thêm dòng tiếp theo sau, ta dùng lệnh gì
a)
Enter
b)
Tab
c)
Shift + Enter
d)
Ctrl + Enter
168.
Trong Microsoft Word, muốn tạo một tập tin mới, ta dùng lệnh gì?
a)
File/ New
b)
Home/ New
c)
Insert/ New
d)
View/ New
169.
Trong Microsoft Word, muốn di chuyển từ một ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một Table ta nhấn phím gì?
a)
Esc
b)
Ctrl
c)
Tab
d)
Caps Lock
170.

Văn bản soạn thảo trên máy tính có một số thành phần nào?

a)

Kí tự, từ, đoạn, trang

b)

Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn, trang

c)

Kí tự, từ, câu, dòng, trang

d)

Kí tự, đoạn, trang

171.
Microsoft Word 2010 là:
a)
Phần mềm ứng dụng
b)
Phần mềm soạn thảo văn bản
c)
Một thành phần trong bộ Microsoft Office
d)
Cả 3 đều đúng
172.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
MS Word giúp bạn có thể tạo, chỉnh sửa và lưu trữ văn bản trong máy tính
b)
MS Word tích hợp sẵn trong Windows nên không cài đặt nó
c)
MS Word nằm trong bộ MS
d)
MS Word kiểm tra chính tả tiếng Anh
173.
Trong Microsoft Word 2010, để tắt chức năng kiểm tra chính tả, ngữ pháp tiếng anh, ta thực hiện:
a)
File → Options → Proofing → Bỏ đánh đấu các tùy chọn trong mục When Correcting Spelling and Grammer in Word.
b)
Tools → Options → Bỏ đánh đấu các tùy chọn trong mục Spelling and Grammer.
c)
File → Options → Advanced → Bỏ đánh đấu các tùy chọn trong mục When Correcting Spelling and Grammer in Word.
d)
Không thực hiện được.
174.
Trong Microsoft Word 2010, nếu kết thúc một đoạn và muốn sang 1 đoạn mới, ta nhấn:
a)
Ctrl + Enter
b)
Enter
c)
Shift + Enter
d)
Word tự động, không cần nhấn phím.
175.

Đường gợn sóng màu đỏ gạch chân dưới các từ trong văn bản Word chỉ ra điều gì?

a)

Chỉ ra từ không được nhận biết trong từ điển hiện tại hoặc từ điển tùy chỉnh của Word

b)

Chỉ ra lỗi về ngữ pháp.

c)

Chỉ ra tiềm năng lỗi về ngữ cảnh

d)

Chỉ ra lỗi về cấu trúc

176.
Font chữ cài đặt trong văn bản là "Times New Roman", để nhập được nội dung có dấu tiếng Việt thì bảng mã phải được thiết lập ở bộ gõ dấu tiếng Việt là gì?
a)
TCVN3
b)
Telex
c)
Unicode
d)
VNI Windows
177.
Để chèn các chú thích, trích dẫn cuối tài liệu ta chọn lệnh gì?
a)
References / (Footnotes) Insert Footnote
b)
References / (Footnotes) Insert Endnote
c)
References / (Footnotes) Next Footnote
d)
References / (Footnotes) Show Notes
178.
Với định dạng *.DOCX, phiên bản Microsoft Word nào có thể mở được nội dung tài liệu?
a)
Microsoft Word 2010 và Microsoft Word 2013
b)
Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003
c)
Tất cả đều sai
d)
Tất cả đều đúng
179.
Trong Microsoft Word, để phóng lớn / thu nhỏ tài liệu, ta dùng lệnh gì?
a)
Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột
b)
Điều khiển thanh trượt Zoom ở góc phải màn hình
c)
Tất cả đều sai
d)
Tất cả đều đúng
180.
Trong Microsoft Word, để thay thế chữ “thầy giáo” thành chữ “giáo viên”, ta dùng lệnh gì?
a)
Home/ Editing/ Replace
b)
Home/ Editing/ Find
c)
Home/ Editing/ Select
d)
Home/Format Painter
181.
Trong Microsoft Word muốn định dạng dòng chữ trong ô của bảng từ ngang thành dọc, ta dùng lệnh gì?
a)
(Table Tools)LayOut - Text Direction
b)
Nhấp chuột phải tại ô muốn định dạng - Text Direction
c)
Tất cả đều sai
d)
Tất cả đều đúng
182.
Trong Microsoft Word, muốn bỏ chế độ đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta dùng lệnh gì?
a)
Bấm phím Enter
b)
Bấm phím Space
c)
Bấm phím mũi tên di chuyển
d)
Bấm phím Tab
183.
Trong Microsoft Word, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện lệnh gì?
a)
Tools/ Insert Table
b)
Insert/ Table
c)
Format/ Insert Table
d)
Table/ Insert Table