Font size
WorksheetsTiếng Anh 7 - Ôn tập Unit 2
Total questions: 15
Worksheet time: 18mins
Chọn câu đúng
Mai enjoyes carving wood
Mai enjoyed carving wood
Mai enjoyed carving to wood
Chọn câu đúng
y younger brother finds carving eggshells to interesting.
My younger brother find carving eggshells interesting.
My younger brother finds carving eggshells interesting.
Đặt câu hỏi cho từ gạch chân:
He learned to carve from the Internet.
(a)
Điền từ thích hợp:
You should be careful because eggshells are ………...
(a)
Chọn từ có nghĩa: độc đáo
bottels
gallery
unique
empty
Sắp xếp thành từ có nghĩa: n-m-t-i-y-a-G-c-s-s
(a)
Viết Từ/ cụm từ có nghĩa: becoming fatter
(a)
Tìm từ trái nghĩa: tired
(a)
Chọn câu đúng
My sister keeps eat too much junk food.
My sister keeps eating too much junk food.
My sister keeps eatting too much junk food.
Chọn câu đúng
They don’t speak English to their partners during last lesson.
They didn’t speak English to their partners during last lesson.
They don’t spoke English to their partners during last lesson.
Tìm những từ có cách phát âm /ɜː/
burn
answer
common
hurt
Sắp xếp thành từ có nghĩa: p-i-e-v-E-e-n-x-s
(a)
Điền từ thích hợp vào chổ trống:
She woke him (a) early yesterday morning.
Điền từ thích hợp vào chổ trống:
The baby looks so tired. She is crying very loud. She is very hot too. I think she has a (a)
Dịch sang tiếng anh:
Bạn nên thức dậy sớm và tập thể dục thường xuyên. Nó tốt cho sức khoẻ của bạn.
(a)
