wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào hình dáng của tháp tuổi ta không thể biết:

a)

Các độ tuổi của dân số.

b)

Số lượng nam và nữ.

c)

Số người sinh, tử của một năm

d)

Số người dưới tuổi lao động.

2.

Hai khu vực có dân số đông dân nhất thế giới

a)

Đông Á, Nam Á

b)

Đông Á, Tây Âu và Trung Âu

c)

Đông Á, Đông Nam Á

d)

Nam Á, Tây Âu và Trung Âu

3.

Đâu không phải là điều kiện để dân số tập trung đông ở một khu vực

a)

Khí hậu ôn hòa

b)

Kinh tế phát triển

c)

Đồng bằng

d)

Hoang mạc, sa mạc

4.

Quan sát tháp tuổi, Đâu là độ tuổi có dân số đông nhất

(a)  

5.

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số:

a)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

c)

Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

d)

Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

6.

Đâu không phải là đặc điểm của đô thị

a)

KHU VỰC TẬP TRUNG ĐÔNG DÂN CƯ SINH SỐNG

b)

HOẠT ĐỘNG TRONG NHỮNG LĨNH VỰC KINH TẾ PHI NÔNG NGHIỆP

c)

LÀ TRUNG TÂM KINH TẾ, CHÍNH TRỊ, VĂN HOÁ, XÃ HỘI, DU LỊCH VÀ DỊCH VỤ CỦA CẢ NƯỚC HOẶC VÙNG LÃNH THỔ

d)

HOẠT ĐỘNG TRONG NHỮNG LĨNH VỰC KINH TẾ NÔNG NGHIỆP

7.

Căn cứ vào đâu người ta chia dân số thành 3 chủng tộc

a)

Hình thái bên ngoài cơ thể

b)

Sự phân bố dân cư

c)

Ngôn ngữ

d)

Lịch sử phát triển của con người

8.

Đâu là hình dạng của tháp tuổi nào

a)

thu hẹp

b)

mở rộng

c)

ổn định

9.

Gia tăng dân số tự nhiên phụ thuộc vào:

a)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chết đi trong một năm.

b)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người từ nơi khác đến trong một năm.

c)

Sự tương quan giữa số trẻ sinh ra và số người chuyển đi trong một năm.

d)

Sự tương quan giữa số người chuyển đi và số người từ nơi khác đến trong một năm.

10.

Dân số thế giới hiện nay là khoảng bao nhiêu?

a)

Hơn 3 tỉ người

b)

Hơn 5 tỉ người

c)

Hơn 7 tỉ người

d)

Hơn 9 tỉ người

11.

Bùng nổ dân số xảy ra khi tỉ lệ gia tăng bình quân hằng năm của dân số thế giới lên đến:

a)

1,5%

b)

0,5%

c)

2,1%

d)

1%

12.

Căn cứ vào MẬT ĐỘ DÂN SỐ có thể biết được gì?

a)

Dân số của một địa phương

b)

Nơi nào đông dân và nơi nào thưa dân

c)

Số lượng người di cư

d)

Số trẻ em sinh ra

13.

Những người này thuộc nhóm chủng tộc gì?

a)

Mon-go-lo-it

b)

Ne-gro-it

c)

Ơ-rô-pê-ô-it

14.

Các siêu đô thị tập trung đông ở các nước đang phát triển đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nhận định nào sau đây nói đúng về vị trí của đới nóng?

a)

nằm gần cực bắc

b)

nằm giữa 2 chí tuyến

c)

nằm gần cực nam

d)

nằm từ chí tuyến bắc đến cực bắc

16.

Môi trường xích đạo ẩm có nhiệt độ và độ ẩm như thế nào?

a)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

b)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

c)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

d)

Nhiệt độ trung bình, độ ẩm cao

17.

Đâu là loại rừng đặc trưng của môi trường xích đạo ẩm?

a)

Rừng rậm xanh quanh năm

b)

Rừng lá kim

c)

Rừng taiga

d)

Rừng cọ

18.

Việt Nam thuộc môi trường địa lí nào sau đây?

a)

Môi trường nhiệt đới

b)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

c)

Môi trường ôn hòa

d)

Môi trường xích đạo ẩm

19.

Đâu là loại thiên tai thường gặp ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

a)

Cát bay

b)

Bão, lũ lụt

c)

Hạn hán

d)

Sóng thần

20.

Khu vực Đông Nam Á thuộc môi trường địa lí nào?

a)

Môi trường xích đạo ẩm

b)

Môi trường ôn hòa

c)

Môi trường nhiệt đới gió mùa

d)

Môi trường vùng núi

21.

Giới hạn của môi trường xích đạo ẩm là từ đâu đến đâu?

a)

Nằm trong khoảng 5oB – 5oN

b)

Nằm trong khoảng 20oB – 20oN

c)

Nằm trong khoảng 10oB – 10oN

d)

Nằm trong khoảng 30oB – 30oN

22.

Có bao nhiêu đới khí hậu trên Trái Đất?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4