wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hỗn số

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

 212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

 54\frac{5}{4}  

b)

 52\frac{5}{2}  

c)

 45\frac{4}{5}  

d)

 32\frac{3}{2}  

2.

 314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

 74\frac{7}{4}  

b)

 124\frac{12}{4}  

c)

 134\frac{13}{4}  

d)

 84\frac{8}{4}  

3.

 435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

 205\frac{20}{5}  

b)

 1220\frac{12}{20}  

c)

 235\frac{23}{5}  

d)

 154\frac{15}{4}  

4.

 1078 =10\frac{7}{8}\ =  

a)

 708\frac{70}{8}  

b)

 808\frac{80}{8}  

c)

 878\frac{87}{8}  

d)

 788\frac{78}{8}  

5.

 589 =5\frac{8}{9}\ =  

a)

 409\frac{40}{9}  

b)

 459\frac{45}{9}  

c)

 539\frac{53}{9}  

d)

 499\frac{49}{9}  

6.

 956 =9\frac{5}{6}\ =  

a)

 596\frac{59}{6}  

b)

 309\frac{30}{9}  

c)

 516\frac{51}{6}  

d)

 396\frac{39}{6}  

7.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

8.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

 23\frac{2}{3}  

9.

Câu trả lời đúng là:

a)

2242\frac{2}{4}

b)

2142\frac{1}{4}

c)

2342\frac{3}{4}

d)

2132\frac{1}{3}

10.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}