Font size
WorksheetsTENSES (1-6)
Total questions: 17
Worksheet time: 5mins
Các từ nào là dấu hiệu của hiện tại đơn
A. never, always, every, just, sometimes
B. never, usually, often, recently, always
C. always, seldom, every, sometimes, often
D. often, sometimes, usually, now, never
Công thức thì hiện tại hoàn thành
A. have/has Ved/ 2
B. had Ved/2
C. had +Ved/ 3
D. have/has +Ved/3
Công thức hiện tại đơn, động từ thường, câu khẳng định là
A. S+ do/does+Vo
B. S +Vo/Vs/es
C. S+am/is/are+Vo
D.S+ Vs/Ves
Khi nào thì dùng "was" trong thì quá khứ
A. I /he/she/it/số ít
B. he/she/it/số ít
C.you/we/they/sốnhiều
D.I/you/we/they số nhiều
Recently là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Các động từ như: Look! Keep silent! Watch! là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Seldom là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Already là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Last là dấu hiệu nhận biết của thì nào?
(a)
Dấu hiệu quá khứ đơn
yesterday, today, last, in1998, ago, today, this week
yesterday, last, ago, in 1999, in the last years
yesterday, last, ago, in 1999, in the past,this morning
yesterday, this morning, ago, last, in 1999, every
Dấu hiệu hiện tại hoàn thành
already, recently, up to now, just, lately, once a week, many times
already, lately, until now, up to the present, tonight, frequently, just, in the last years
already, just, up to the present, since, several times, never
already, seldom, until now, lately, many times, just, recently, since, for
Công thức nào đúng về thì hiện tại đơn?
S + dosen't + Vs/es
S + am/is/are + Vo
S + am/is / are + not + Vo
S + Vo/Vs/es
Chọn câu đúng
HTĐ , but today/ this week + HTHT
HTĐ, but today/this week + QKĐ
QKĐ, but today/this week + HTTD
HTĐ , but today/this week + HTTD
hành động xảy ra và chấm dứt ở một thời điểm xác định trong quá khứ
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
hành động đang diễn ra vào lúc nói
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
công thức đúng về thì quá khứ đơn
S + V3/ed
S + were/was + not + V2/ed
S + didn't + V2/ed
S + were/was + not...
did + S + V2/es...?
hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
quá khứ đơn
quá khứ hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
