wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Vai trò của điểm mắt ở trùng roi là

a)

A. bắt mồi.

b)

B. định hướng.

c)

C. kéo dài roi.

d)

D. điều khiển roi.

2.

Câu 2: Phương thức dinh dưỡng chủ yếu của trùng roi xanh là

a)

A. quang tự dưỡng.

b)

B. hoá tự dưỡng.

c)

C. quang dị dưỡng.

d)

D. hoá dị dưỡng.

3.

Câu 3: Phương thức sinh sản chủ yếu của trùng roi là

a)

A. mọc chồi

b)

B. phân đôi.

c)

C. tạo bào tử.

d)

D. đẻ con

4.

Câu 4: Bào quan nào của trùng roi có vai trò bài tiết và điều chỉnh áp suất thẩm thấu?

a)

A. Màng cơ thể.

b)

B. Không bào co bóp.

c)

C. Các hạt dự trữ.

d)

D. Nhân

5.

Câu 5: Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở trùng giày, trùng roi và trùng biến hình?

a)

A. Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

b)

B. Cơ thể có cấu tạo đơn bào.

c)

C. Có khả năng tự dưỡng.

d)

D. Di chuyển nhờ lông bơi

6.

Câu 6: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai?

a)

A. Trùng giày di chuyển nhờ lông bơi.

b)

B. Trùng biến hình luôn biến đổi hình dạng.

c)

C. Trùng biến hình có lông bơi hỗ trợ di chuyển.

d)

D. Trùng giày có dạng dẹp như đế giày

7.

Câu 7: So với trùng biến hình chất bã được thải từ bất cứ vị trí nào trên cơ thể, trùng giày thải chất bã qua

a)

A. bất cứ vị trí nào trên cơ thể như ở trùng biến hình.

b)

B. không bào tiêu hoá.

c)

C. không bào co bóp.

d)

D. lỗ thoát ở thành cơ thể.

8.

Câu 8: Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

A. Trùng giày.

b)

B. Trùng biến hình.

c)

C. Trùng roi xanh.

d)

D. Trùng kiết lị.

9.

Câu 9: Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu?

a)

A. Bạch cầu

b)

B. Hồng cầu

c)

C. Tiểu cầu

10.

Câu 10: Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào?

a)

A. Qua ăn uống

b)

B. Qua hô hấp

c)

C. Qua máu

11.

Câu 11: Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

A. Đường tiêu hoá.

b)

B. Đường hô hấp.

c)

C. Đường sinh dục.

d)

D. Đường bài tiết.

12.

Câu 12: Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả?

a)

A. trùng biến hình và trùng roi xanh.

b)

B. trùng roi xanh và trùng giày.

c)

C. trùng giày và trùng kiết lị.

d)

D. trùng biến hình và trùng kiết lị

13.

Câu 13: Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

A. 3 tháng.

b)

B. 6 tháng.

c)

C. 9 tháng.

d)

D. 12 tháng.

14.

Câu 14: Trùng sốt rét lây nhiễm sang cơ thể người qua vật chủ trung gian nào?

a)

A. Muỗi Anôphen (Anopheles).

b)

B. Muỗi Mansonia.

c)

C. Muỗi Culex.

d)

D. Muỗi Aedes.

15.

Câu 15: Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

A. Ốc.

b)

B. Muỗi.

c)

C. Cá.

d)

D. Ruồi, nhặng.

16.

Câu 16: Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

A. (2) → (1) → (3).

b)

B. (2) → (3) → (1).

c)

C. (1) → (2) → (3).

d)

D. (3) → (2) → (1).

17.

Câu 17: Trong những đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở trùng kiết lị?

1. Đơn bào, dị dưỡng.

2. Di chuyển bằng lông hoặc roi.

3. Có hình dạng cố định.

4. Di chuyển bằng chân giả.

5. Có đời sống kí sinh.

6. Di chuyển tích cực.

Số phương án đúng là :

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 6

18.

Câu 18: Vị trí kí sinh của trùng kiết kị trong cơ thể người là

a)

A. trong máu.

b)

B. khoang miệng.

c)

C. ở gan.

d)

D. ở thành ruột.

19.

Câu 19: Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là :

a)

A. 1; 2.

b)

B. 2; 3.

c)

C. 2; 4.

d)

D. 3; 4.

20.

Câu 20: Đặc điểm nào dưới đây không phổ biến ở các loài động vật nguyên sinh?

a)

A. Kích thước hiển vi.

b)

B. Di chuyển bằng chân giả, lông hoặc roi bơi.

c)

C. Sinh sản hữu tính.

d)

D. Cơ thể có cấu tạo từ một tế bào.