WorksheetsKiểm tra thường xuyên tháng 10
Total questions: 9
Worksheet time: 13mins
Hoàn thành phản ứng sau:
1/ SO2 + H2O → ……………..
a. H2CO3
b. H2SO3
c. H2SO4
d. HNO3
Hoàn thành phản ứng sau
2/ Fe2O3 + 6 HCl → ………….. + ……………..
a. 2FeCl2, 3H2O
b. 2FeCl3, 3H2O
c. 2FeCl2, 3H2
d. 2FeCl3, 3 H2
Hoàn thành phản ứng sau
3/ N2O5 +………………→ ……………..+ H2O
a. 2NaOH, 2NaN2O5
b.2 NaOH, 2NaNO3
c. 2NaOH, 2NaNO2 ,
d. 2 NaOH, 2NaNO
Hoàn thành phản ứng sau
4/…………… + H2SO4 → …………. + 2 H2O
a. Ba(OH)2 , Ba SO4
b. BaCl2 , Ba SO4
c. Ba(NO3)3, BaSO4
d. FeCl2 , FeSO4
Gọi tên công thức hóa học sau theo danh pháp IUPAC: N2O5
a.đi photpho pentaoxit
b. diphosphorus pentoxit;
c. đi Nitơ pentaoxit
d. di nitrogen pentoxit
Gọi tên công thức hóa học sau theo danh pháp IUPAC:
Al2O3
a. nhôm oxit
b. nhôm (III) oxit
d. Aluminium (III) oxide
c. Aluminium oxide
Gọi tên công thức hóa học sau theo danh pháp IUPAC:
H2SO4
a. axit sunfuric
b. axit sundfurơ
c. sulfuric acid
d. hydro sulfuric acid
Gọi tên công thức hóa học sau theo danh pháp IUPAC:
HClO3
a. chloric acid
b. axit hidro cloric
c. hydro chloric acid
d. hypo chloric acid.
Cho 1,4 gam đá vôi vào 200 ml dd axit Clohidric( hydro chloric aicd), biết phản ứng xảy hoàn toàn.
a/ Tính khối lượng muối tạo thành.
b/ Tính nồng độ mol của axit.
c/ Tính thể tích khí thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn
( Ca= 40; C= 12, O= 16; Cl = 35,5, H = 1)
CaO + 2 HCl → CaCl2 + H2O
0,2 0,4 0, 2 0,2
mCaO = 1,4 : 56 = 0,2 ( mol)
CaCO3 + 2 HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
0,014 0,028 0,014 0,014
mCaCO3 = 1,4 : 100 = 0,014 ( mol)
a/ mCaCl2 = 0,2 x 111 = 22,2( g )
b/ CM HCl = n: V= 0,4 : 0,2 = 2 (M)
c/ VH2O = n. 22,4 = 0,2 x 22,4 = 4,48(l)
a/ mCaCl2 = 0,014 x 111 = 1,554( g )
b/ CM HCl = n: V= 0,028 : 0,2 = 0,14 (M)
c/ VCO2 = n. 22,4 = 0,014 x 22,4 = 0,3136(l)
