Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 6: ÔN TẬP BÀI 4; BÀI 5; BÀI 6- THẦY CAO TOẢN

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển thành phép nhân:
 3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

 353^5  

b)

 3×43\times4  

c)

 3×53\times5  

d)

 3×4+33\times4+3  

2.

Tìm  x:x:  
 35 − x=1535\ -\ x=15  

a)

 x=50x=50  

b)

 x=20x=20  

c)

 x=30x=30  

d)

 x=40x=40  

3.

 155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

 15915^9  

c)

 152015^{20}  

d)

225

4.

 2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

 22622^6  

b)

 221422^{14}  

c)

1

d)

22

5.

Điền vào chỗ trống sau : “ Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số , ta giữ nguyên cơ số và … các số mũ ”

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

6.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

7.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

b)

B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

c)

C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

8.

Lớp 6A7 có 35 học sinh được xếp vào các bàn. Mỗi bàn có 2 chỗ ngồi. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu bàn để đủ chỗ cho tất cả các bạn?

a)

18

b)

17

c)

33

d)

14

9.

Tổng nào sau đây chia hết cho 11.

a)

A. 44+54

b)

B. 11+55

c)

C. 1+22

d)

D. 33+9

10.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

A. []→()→{}

b)

B. ()→[]→{}

c)

C. {}→[]→()

d)

D. []→{}→()

11.

Câu nào dưới đây đúng:

a)

53.52.54 = 510

b)

53.52: 54 = 5

c)

53:5= 5

d)

51 = 1

12.

Viết gọn tích 5.5.5.5 dưới dạng lũy thừa ta được, chọn câu đúng nhất:

a)

54

b)

45

c)

252

d)

53

13.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

14.

Chọn đáp án đúng?

a)

20201 = 2020

b)

a.a.a.a = 4.a

c)

23 = 6

d)

42 = 8

15.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

16.

Tìm x, biết: 2x = 16

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x = 4

17.

Tính giá trị của biểu thức:

2020 : 20

a)

0

b)

2020

c)

1010

d)

Không tính được

18.

Giá trị của a0 (a≠0)a^0\ \left(a\ne0\right) bằng bao nhiêu? 

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Kết quả của phép toán 33 + 125:5 - 8.4 là:

a)

A. 10

b)

B. 22

c)

C. 20

d)

D. 30

20.

Kết quả của phép tính 2.53 - 36:32 + (19 - 9)2 là:

a)

A. 364

b)

B. 436

c)

C. 146

d)

D. 346