wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lũy thừa của một số hữu tỉ

Total questions: 27

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu sai

a)

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

b)

Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ

c)

Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa

d)

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

2.

Tính

 Tıˊnh (23)3Tính\ \left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

 89\frac{8}{9}  

b)

 827\frac{8}{27}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 427\frac{4}{27}  

3.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

4.

 Tıˊnh(1/3)4Tính(-1/3)^4  

a)

 127\frac{1}{27}  

b)

 181\frac{1}{81}  

c)

 127\frac{-1}{27}  

d)

 181\frac{-1}{81}  

5.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y0,nN)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

6.

 Ke^ˊt qu ca pheˊp tıˊnh (17)2.72 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }là:  

a)

77

b)

 149\frac{1}{49}  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

1

7.

 ke^ˊt qu ca pheˊp tıˊnh (3)7. (13)3 laˋ:kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(-3\right)^7.\ \left(\frac{1}{3}\right)^{3\ }là:  

a)

27

b)

 181-\frac{1}{81}  

c)

 127-\frac{1}{27}  

d)

 81-81  

8.

Chọn câu sai

a)

(2019)0=1(-2019)^0=1

b)

0,5.(0,5)2=140,5.(0,5)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)3:(3)2=(3)5(-3)^3:(-3)^2=(-3)^5

9.

Chọn câu đúng

a)

(2020)0=0(-2020)^0=0

b)

(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)2(1/3).(1/3).(1/3)=(1/3)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(5)2.(5)3=(5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

10.

Số  với  x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

 x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

 x4. x8x^4.\ x^8  

c)

 x2. x6x^2.\ x^6  

d)

 (x3)4\left(x^3\right)^4  

11.

Số  x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

 x12 : x8 (x0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

 x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

 (x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

 x5 : x (x0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)  

12.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

 888^8  

b)

 989^8  

c)

 686^8  

d)

Một đáp án khác

13.

 Cho 20n : 5n =4 thıˋCho\ 20^{n\ }:\ 5^n\ =4\ thì  

a)

n = 0

b)

n = 3

c)

n = 2

d)

n = 1

14.

Cho biểu thức A =  \frac{2^7\ .\ 9^3}{6^5\ .\ 8^2}    . Chọn khẳng định đúng.

a)

A > 1

b)

A < 1

c)

A > 2

d)

A = 1

15.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

16.

Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:

a)

am . bm = (a.b)ma^m\ .\ b^m\ =\ \left(a.b\right)^m

b)

am.n=amna^{m.n}=a^{m^n}

c)

am ÷an =amna^m\ \div a^n\ =a^{m-n}

d)

am ÷bm =(ab)ma^m\ \div b^m\ =\left(\frac{a}{b}\right)^m

17.

Trong các công thức dưới đây, công thức nào đã học ở lớp 6.

a)

Chia hai lũy thừa cùng cơ số, nhân hai lũy thừa cùng cơ số, Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương.

b)

Chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa với số mũ là 0, lũy thừa với số mũ là 1.

c)

Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa với số mũ là 0 và 1.

d)

Lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương, lũy thừa của lũy thừa.

18.

Tìm số x: 2x = (22)32^{x\ }=\ \left(2^2\right)^3 


a)

5

b)

6

c)

 262^6  

d)

8

19.

Tính:
 (23)3\left(\frac{2}{3}\right)^3  

a)

 89\frac{8}{9}  

b)

 827\frac{8}{27}  

c)

 49\frac{4}{9}  

d)

 427\frac{4}{27}  

20.

Tìm số a mà:
 a÷(13)2= (13)3a\div\left(\frac{1}{3}\right)^2=\ \left(\frac{1}{3}\right)^3  

a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 (13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

 (13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

 118\frac{1}{18}  

21.

Chọn đáp án sai:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chọn đáp án sai

a)

(2021)0=1\left(-2021\right)^0=1

b)

(0,5)(0,5)2=14\left(0,5\right)\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)2(3)3=(3)5\left(-3\right)^2\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^5

23.

 x2=64x^2=-64  .Tìm x?

a)

 ±8\pm8  

b)

-8

c)

8

d)

Tất cả đáp án đều sai

24.

Tìm số x: 2x = (22)32^{x\ }=\ \left(2^2\right)^3 


a)

5

b)

6

c)

 262^6  

d)

8

25.

( 0,125) 4 . 84 =

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

26.

Cho 20n : 5n = 4 thì :

a)

n = 0

b)

n = 1

c)

n = 2

d)

n = 3

27.

 (25+12)2=\left(\frac{-2}{5}+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

 14\frac{1}{4}  

b)

 1100\frac{-1}{100}  

c)

 1100\frac{1}{100}  

d)

 81100\frac{81}{100}