Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tỉ số lượng giác

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cạnh đối của góc B là cạnh nào ?

a)

AC

b)

AB

c)

BC

d)

Cạnh nào cũng được.

2.

Tỉ số lượng giác sin  α\alpha  được tính bằng tỉ lệ nào ? 

a)

Cạnh kề chia cạnh đối

b)

Cạnh đối chia cạnh kề

c)

Cạnh huyền chia cạnh kề

d)

Cạnh đối chia cạnh huyền

3.

Tan C (được tính bằng tỉ lệ cạnh đối chia cạnh kề) sẽ là bao nhiêu ?

a)

1

b)

 22\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

 2\sqrt{2}  

d)

 12\frac{1}{2}  

4.

Điều này sau đây KHÔNG ĐÚNG ?

a)

∣sin⁡α∣≤1\left|\sin\alpha\right|\le1 với mọi số đo α\alpha

b)

∣cos⁡α∣≥1\left|\cos\alpha\right|\ge1 với mọi số đo α\alpha

c)

tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}

d)

sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 với mọi số đo \alpha

5.

Với hai góc phụ nhau  (α+β=900)\left(\alpha+\beta=90^0\right)   thì điều gì sau đây đúng ?

a)

 sin⁡α=cos⁡β\sin\alpha=\cos\beta  

b)

 cos⁡500=sin⁡400\cos50^0=\sin40^0  

c)

 tan⁡180=cot⁡720\tan18^0=\cot72^0  

d)

Cả 3 đều đúng.

6.

Điều nào không đúng trong các phát biểu sau ?

a)

Các vị trí cạnh đối, cạnh kề và cạnh huyền là cố định.

b)

Cạnh đối của góc này có thể cạnh kề của góc khác

c)

Cạnh huyền BC là cạnh đối của góc A.

d)

Cạnh AB không thể là cạnh huyền của tam giác ABC.

7.

Tỉ số  \frac{3,0}{4,5}   là giá trị của tỉ số lượng giác nào ?

a)

sin A

b)

cos B

c)

sin C

d)

cos A

8.

Công thức nào sau đây không đúng theo lí thuyết về các công thức hệ thức lượng ?

a)

AB.AC = AH.BC

b)

AH2 = x.y

c)

AB2 = BH.BC

d)

AC2 = HC.HB

9.

Tính độ dài AH bằng các công thức hệ thức lượng, ta sẽ được giá trị là bao nhiêu ?

a)

9,6

b)

6,9

c)

10

d)

8

10.


Điền vào chỗ trống
 sin⁡A=....AC\sin A=\frac{....}{AC}  

a)

AB

b)

AC

c)

BC

d)

 BC2BC^2  

11.


Điền vào chỗ trống
 cos⁡A=.........\cos A=\frac{....}{.....}  

a)

 ABAC\frac{AB}{AC}  

b)

 ACAB\frac{AC}{AB}  

c)

 BCAC\frac{BC}{AC}  

d)

 ACBC\frac{AC}{BC}  

12.


Điền vào chỗ trống
 ......=BCBA......=\frac{BC}{BA}  

a)

 cot⁡C\cot C  

b)

 tan⁡A\tan A  

c)

 tan⁡C\tan C  

d)

 cot⁡A\cot A  

13.

Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?

a)

sin⁡C=ABAC\sin C=\frac{AB}{AC}

b)

sin⁡B=BCAC\sin B=\frac{BC}{AC}

c)

cos⁡A=ABAC\cos A=\frac{AB}{AC}

d)

tan⁡C=ABBC\tan C=\frac{AB}{BC}

14.

Tính  sin⁡B\sin B  

a)

 AHAB\frac{AH}{AB}  

b)

 cos⁡C\cos C  

c)

 ACBC\frac{AC}{BC}  

d)

cả 3 đáp án đều đúng

15.

Tính độ dài cạnh y ở hình vẽ trên ta được:

a)

1212

b)

636\sqrt{3}

c)

12312\sqrt{3}

d)

333\sqrt{3}

16.

Với góc nhọn α\alpha  thì đẳng thức nào sau đây là đúng? (Chọn nhiều câu đúng)

a)

 sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

b)

 tan⁡α=sin⁡αcos⁡α\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

 cot⁡α=cos⁡αtan⁡α\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\tan\alpha}  

d)

 tan⁡α.cot⁡α=1\tan\alpha.\cot\alpha=1  

e)

 sin⁡α+cos⁡α=1\sin\alpha+\cos\alpha=1  

17.

Chọn các đáp án đúng:

a)

MN2=NH.HPMN^2=NH.HP

b)

MN2=NH.NPMN^2=NH.NP

c)

MH.NP=MN.MPMH.NP=MN.MP

d)

MH2=MN.MPMH^2=MN.MP

18.

Chọn đáp án đúng để điền vào dấu "..."

DI.DE = ...

a)

 IF2IF^2  

b)

 DF2DF^2  

c)

 EF2EF^2  

d)

 FE.FDFE.FD  

19.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  ∠C=?\angle C=? 

a)

 ∠C=30°\angle C=30\degree  

b)

 ∠C=45°\angle C=45\degree  

c)

 ∠C=60°\angle C=60\degree  

d)

 ∠C=75°\angle C=75\degree  

20.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A,A,  biết  BC=5cm; AB=3cm.BC=5cm;\ AB=3cm.  Tính  SinB=?SinB=? 

a)

 SinB=0,8SinB=0,8  

b)

 SinB=0,6SinB=0,6  

c)

 SinB=0,75SinB=0,75  

d)

 SinB=0,25SinB=0,25