wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đa dạng của ngành ruột khoang

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Cấu tạo của Hải Qùy

a)

1. Miệng, 2 Tua miệng, 3 Thân, 4. Đế bám

b)

1 Tua miệng, 2 Miệng, 3 Thân, 4 Đế bám

c)

1 Thân, 2 Tua miệng, 3 Đế bám, 4 Miệng

2.

a)

A- Miệng, B-Phóng đại của một nhánh tập đoàn san hô, 1 Tua Miệng, 2 Thân, 3 Cánh san hô, 4 Đế bám

b)

A-Thân, B-Phóng đại của một nhánh tập đoàn san hô 1 Thân, 2Tua miệng, 3 Đế bám, 4 Cánh san hô

c)

A-Cánh sang hô, B-Phóng đại của một nhánh tập đoàn san hô 1 Miệng, 2 Tua miệng, 3 Thân, 4 Đế bám

3.
a)

A-Cơ thể bổ dọc ; B-Cơ thể trong nước

1 Tua miệng, 2 Miệng, 3 Khoang tiêu hóa, 4 Tua dù, 5-6 Khoang tiêu hóa

b)

A- Cơ thể trong nước; B-Cơ thể bổ dọc,

1 Miệng, 2 Tua miệng, 3 Tua dù, 4 Tầng keo, 5-6 Khoang tiêu hóa

4.

Bộ phận nào sau đây của thủy tức có chức năng đưa mồi vào miệng?

a)

Chân giả

b)

Giác mút

c)

Tua miệng

d)

Tua gai

5.

Phương thức dinh dưỡng nào sau đây là phương thức dinh dưỡng của Ruột khoang?

a)

Dị dưỡng.

b)

Kí sinh.

c)

Tự do.

d)

Tự dưỡng.

6.

Trong các đại diện sau của ngành Ruột khoang, đại diện nào có lối sống di chuyển tự do, tích cực?

a)
b)
c)
d)
7.

Thủy tức, sứa, san hô có chung cách tự vệ là

a)

tế bào gai độc

b)

phun mực

c)

phun nọc độc

d)

chạy trốn.

8.

Thủy tức di chuyển bằng cách

a)

lộn đầu và bơi

b)

sâu đo và lộn đầu

c)

sâu đo và bơi

d)

bơi bằng tua

9.

San hô khác hải quỳ ở điểm

a)

cơ thể hình trụ.

b)

có tế bào bai

c)

có bộ khung xương đá vôi

d)

nhiều tua miệng

10.

Các loài Ruột khoang gồm

a)

Thủy tức, sán lông, sứa, hải quỳ

b)

San hô, tôm kí cư, hải quỳ, thủy tức

c)

Thủy tức, sứa , san hô, hải quỳ

d)

Thủy tức, sứa, san hô, tôm sông