wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề Oxit

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Hãy chọn định nghĩa chính xác nhất về oxit trong số các phương án sau:
a)
Oxit là hợp chất của các nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxi.
b)
Oxit là hợp chất có chứa nguyên tố oxi
c)
Oxit là hợp chất của kim loại và oxi
d)
Oxit là hợp chất của phi kim và oxi
e)
Oxit là hợp chất của oxi và một nguyên tố khác
2.
Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm (chất làm khô) trong phòng thí nghiệm?
a)
CuO
b)
ZnO
c)
CaO
d)
PbO
3.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính ?
a)
CaO
b)
ZnO
c)
SO2
d)
BaO
4.
Oxit nào sau đây là oxit trung tính ?
a)
N2O
b)
P2O5
c)
BaO
d)
CuO
5.
Nồng độ khí CO2 trong không khí tăng làm ảnh hưởng đến môi trường là do:
a)
Là khí độc
b)
Làm giảm lượng mưa
c)
Tạo ra bụi
d)
Gây hiệu ứng nhà kính
6.
Nếu hàm lượng của sắt là 70% thì đó là oxit nào trong các oxit sau:
a)
FeO
b)
Fe2O3
c)
Fe3O4
d)
Không có oxit nào phù hợp
7.
Khử 16g Fe2O3 bằng CO dư, sản phẩm khí thu được cho đi vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được a g kết tủa. Gía trị của a là:
a)
10g
b)
20g
c)
30g
d)
40g
8.
Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:
a)
Nước, sản phẩm là bazơ.
b)
Axit, sản phẩm là bazơ.
c)
Nước, sản phẩm là axit
d)
Bazơ, sản phẩm là axit.
9.
Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
a)
CO
b)
SO2
c)
K2O
d)
SiO2
10.
Oxit nào sau đây phản ứng với nước dư, thu được dung dịch axit?
a)
Na2O
b)
P2O5
c)
CaO
d)
BaO
11.
Công thức hoá học của sắt oxit, biết Fe(III) là:
a)
FeO
b)
Fe3O
c)
Fe3O4
d)
Fe2O3
12.
Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:
a)
Nước, sản phẩm là axit.
b)
Bazơ, sản phẩm là muối và nước.
c)
Nước, sản phẩm là bazơ
d)
Axit, sản phẩm là muối và nước.
13.
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
a)
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
b)
MgO, CaO, CuO, FeO.
c)
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
d)
MgO, Ba(OH)2, CaO, H2O
14.
Dãy chất gồm các oxit axit là:
a)
CO2, SO2, NO,P2O5
b)
CO2, SO3, Na2O, NO2.
c)
SO2, P2O5, CO2, SO3.
d)
H2O, CO, NO, Al2O3.
15.
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
a)
CuO, NO, MgO, CaO
b)
CuO, CaO, MgO, Na2O.
c)
CaO, CO2, K2O, Na2O
d)
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.
16.
Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:
a)
CuO, CaO, K2O, Na2O.
b)
CaO, Na2O, K2O, BaO.
c)
Na2O, BaO, CuO, MnO.
d)
MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.
17.
Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl):
a)
CuO, Fe2O3, CO2, FeO.
b)
Fe2O3, CuO, MnO, Al2­O3.
c)
CaO, CO, N2O5, ZnO.
d)
SO2, MgO, CO2, Ag2O.
18.
Dãy oxit tác dụng với dung dịch NaOH
a)
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
b)
CaO, CuO, CO, N2O5.
c)
CO2, SO2, P2O5, SO3.
d)
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
19.
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là:
a)
CuO, Fe2O3, SO2, CO2.
b)
CaO, CuO, CO, N2O5.
c)
CaO, Na2O, K2O, BaO.
d)
SO2, MgO, CuO, Ag2O.
20.
Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
a)
0,50.
b)
1,25.
c)
0,75.
d)
1,00.