wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Truy bài

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nào dưới đây gồm toàn những đại diện của ngành Giun đốt?

a)

A. Rươi, giun móc câu, sá sùng, vắt, giun chỉ

b)

B. Giun đỏ, giun chỉ, sá sùng, đỉa, giun đũa

c)

C. Rươi, giun đất, sá vùng, vắt, giun đỏ

d)

D. Giun móc câu, bông thùa, đỉa, giun kim, vắt

2.

Chọn phát biểu đúng về Giun đốt

a)

A. Có hệ tuần hoàn, có máu

b)

B. Chưa có hệ tuần hoàn, có máu

c)

C. Chưa có hệ tuần hoàn, không có máu

d)

D. Có hệ tuần hoàn, không có máu

3.

Đặc điểm nhận dạng đơn giản nhất của các đại diện ngành Giun đốt là

a)

A. Hô hấp qua mang.

b)

B. Cơ thể thuôn dài và phân đốt.

c)

C. Hệ thần kinh và giác quan kém phát triển.

d)

D. Di chuyển bằng chi bên.

4.

Loài nào KHÔNG sống tự do?

a)

A. Giun đất

b)

B. Sá sùng

c)

C. Rươi

d)

D. Vắt

5.

Thức ăn của đỉa là

a)

A. Máu

b)

B. Mùn hữu cơ

c)

C. Động vật nhỏ khác

d)

D. Thực vật

6.

Đỉa sống:

a)

A. Kí sinh trong cơ thể

b)

B. Kí sinh ngoài

c)

C. Tự dưỡng như thực vật

d)

D. Sống tự do

7.

Loài nào thuộc ngành giun đốt được khai thác nuôi làm cảnh?

a)

A. Giun đỏ

b)

B. Đỉa

c)

C. Rươi

d)

D. Giun đất

8.

Phát biểu nào sau đây về rươi là đúng?

a)

A. Cơ thể phân đốt và chi bên có tơ.

b)

B. Sống trong môi trường nước mặn.

c)

C. Cơ quan cảm giác kém phát triển.

d)

D. Có đời sống bán kí sinh gây hại cho người và động vật.

9.

Rươi di chuyển bằng

a)

A. Giác bám.

b)

B. Hệ cơ thành cơ thể.

c)

C. Chi bên.

d)

D. Tơ chi bên.

10.

Loài nào sau đây gây hại cho con người?

a)

A. Giun đất

b)

B. Giun đỏ

c)

C. Đỉa

d)

D. Rươi

11.

Sá sùng sống trong môi trường

a)

A. Nước ngọt.

b)

B. Nước mặn.

c)

C. Nước lợ.

d)

D. Đất ẩm.

12.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….

a)

A. (1): phần đầu; (2): tinh dịch

b)

B. (1): phần đuôi; (2): trứng

c)

C. (1): phần đuôi; (2): tinh dịch

d)

D. (1): đai sinh dục; (2): trứng

13.

Giun đất di chuyển nhờ:

a)

A. Lông bơi

b)

B. Vòng tơ

c)

C. Chun giãn cơ thể

d)

D. Kết hợp chun giãn và vòng tơ

14.

Các bước di chuyển

1. Giun chuẩn bị bò

2. Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước.

3. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn

4. Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi

Các bước di chuyển của giun đất theo thứ tự nào

a)

A. 1-3-2-4

b)

B. 1-4-2-3

c)

C. 3-2-4-1

d)

D. 2-3-1-4

15.

Đặc điểm của giun đất thích nghi với đời sống đời sống chui rúc trong đất ẩm?

a)

A. Hệ tuần hoàn kín

b)

B. Cơ thể lưỡng tính

c)

C. Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt

d)

D. Hô hấp qua da