NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TỪ ĐỒNG ÂM, ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA
Total questions: 10
Worksheet time: 2mins
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Là những từ có nghĩa khác xa nhau
Là những từ có âm giống nhau
Thế nào là từ trái nghĩa?
Là những từ có nghĩa trái ngược nhau
Là những từ có nghĩa giống nhau
Là những từ có nghĩa gần nhau
Là những từ có âm giống nhau
Tiếng "đồng" trong những từ nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?
thần đồng
đồng chí
đồng niên
đồng lòng
Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?
Trẻ em
Trẻ con
Con trẻ
Trẻ tuổi
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?
ngăn nắp
bừa bãi
lộn xộn
cẩu thả
Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"
Hẹp - rộng
Gần - xa
To - bé
Cũ - mới
Tìm từ trái nghĩa với từ sau:
"dũng cảm"
(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)
gan dạ
Nhát gan
hăng hái
anh dũng
Câu thành ngữ nào có sử dụng từ trái nghĩa?
Uống nước nhớ nguồn
Trên kính dưới nhường
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ăn vóc học hay
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – thế kỷ
Cặp từ đồng nghĩa nào sau đây là đồng nghĩa không hoàn toàn?
quả - trái
ba - bố
vác - khiêng
hổ - hùm
