wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hình chương 1 lớp 12

Total questions: 10

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

 a2b.ca^2b.c  

b)

 13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

 a.b.ca.b.c  

d)

 a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

2.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

3.

Thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 3 .

a)

 2\sqrt{2}  

b)

 222\sqrt{2}  

c)

 429\frac{4\sqrt{2}}{9}  

d)

 924\frac{9\sqrt{2}}{4}  

4.

Thể tích của khối lập phương có cạnh là 2

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

5.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kính thước

3a, 4a, 5a là?

a)

60a3

b)

60a

c)

20a3

d)

20a

6.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

7.

Cho khối chóp S.ABC. có các cạnh SB,SB,SA đôi một vuông góc. SA=2a,SB=a,SC=3a. Khẳng định nào sau đây đúng

a)

VS.ABC=12a3V_{S.ABC}=\frac{1}{2}a^3

b)

VS.ABC=a3V_{S.ABC}=a^3

c)

VS.ABC=16a3V_{S.ABC}=\frac{1}{6}a^3

d)

VS.ABC=13a3V_{S.ABC}=\frac{1}{3}a^3

8.

Thể tích khối lăng trụ đứng tam giác

Có tất cả các cạnh a là ?

a)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

b)

13a3\frac{1}{3}a^3

c)

a234\frac{a^2\sqrt{3}}{4}

d)

3a33\frac{\sqrt{3}a^3}{3}

9.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

Vuông cạnh a, SA vuông góc với (ABCD),

SA= a. Thể tích khối chóp S.ABCD là ?

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

c)

a333\frac{a^3\sqrt{3}}{3}

d)

a233\frac{a^2\sqrt{3}}{3}

10.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

 2a332a^3\sqrt{3}  

b)

 2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

 2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

 2a232a^2\sqrt{3}