wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán - Luyện tập SGK trang 20

Total questions: 36

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

6 x 5 =

a)

30

b)

20

c)

10

d)

60

2.

6 x 7 =

a)

30

b)

35

c)

40

d)

42

3.

6 x 9 =

a)

54

b)

45

c)

48

d)

42

4.

6 x 1 = ...

a)

6

b)

7

c)

0

d)

1

5.

6 x 7 = ...

a)

30

b)

35

c)

28

d)

42

6.

6 x 8 = ...

a)

35

b)

42

c)

48

d)

49

7.

6 x 10 = ...

a)

6

b)

60

c)

10

d)

16

8.

6 x 7 = ...

a)

30

b)

35

c)

28

d)

42

9.

6 x 6 = ..

a)

36

b)

35

c)

30

d)

24

10.

6 x 5 = ...

a)

20

b)

24

c)

30

d)

32

11.

6 x 4 = ...

a)

20

b)

22

c)

24

d)

25

12.

6 x 3 = ...

a)

6

b)

12

c)

15

d)

18

13.

6 x 2 = ...

a)

6

b)

12

c)

10

d)

15

14.

6 x 8 = .....?

a)

42

b)

48

c)

54

d)

45

15.

6 x .... = 18 ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:18, 24, 30, 36, …

a)

43

b)

42

c)

41

d)

43

17.

Tính: 6 x 8 + 6 = ?

a)

48

b)

55

c)

60

d)

54

18.

Tính: 6 x 9 + 37= ?

a)

54

b)

91

c)

81

d)

52

19.

Viết tổng sau thành tích của hai thừa số :

6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6

a)

6 x 4

b)

6 x 5

c)

6 x 6

d)

6 x 7

20.

Tìm x, biết: x : 6 = 3

a)

x = 2

b)

x = 9

c)

x = 18

d)

x = 20

21.

Một xe ô tô chở được 6 người. 7 xe ô tô như thế chở được số người là:

a)

13

b)

1

c)

24

d)

42

22.

54 là kết quả của phép tính:

a)

6 x 5

b)

6 x 7

c)

6 x 9

d)

5 x 6

23.

0 là kết quả của phép tính:

a)

6 x 0

b)

0 x 6

c)

Hai câu đều đúng

24.

Vườn cây nhà Hoa có 8 hàng, mỗi hàng 6 cây. Hỏi vườn cây nhà Hoa có bao nhiêu cây?

a)

14

b)

42

c)

48

d)

2

25.

6 x .... = 18 ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

6 x 2 và 2 x 6 có kết quả là:

a)

11

b)

12

c)

10

27.

6 x 3 và 3 x 6 có kết quả là:

a)

18

b)

15

c)

21

28.

6 x 3 và 3 x 6 có kết quả là:

a)

18

b)

15

c)

21

29.

6 x 5 và 5 x 6 có kết quả là:

a)

20

b)

35

c)

30

30.

Hãy chọn những phép tính có kết quả đúng

a)

2 x 6 = 18

b)

2 x 6 = 12

c)

6 x 2 = 24

d)

6 x 2 = 12

31.

6 x 9 + 6 =

a)

54

b)

45

c)

60

d)

0

32.

6 x 5 + 29 =

a)

29

b)

59

c)

10

d)

40

33.

6 x 6 + 6 =

a)

6

b)

12

c)

42

d)

18

34.

Mỗi học sinh mua 6 quyển vở. Hỏi 4 học sinh mua bao nhiêu quyển vở ?

a)

24

b)

12

c)

2

d)

2

35.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 18; 24;....; .... ; ...; .....

(a)  

36.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

18; 21; 24;....; .... ; ...; .....

(a)