Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTH2 - 汉语不难

Total questions: 20

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

" Cô ấy không bận lắm", dịch sang tiếng Trung.

(a)  

2.

"Anh ấy bận lắm", dịch sang tiếng Trung.

(a)  

3.

" Em gái tôi", dịch sang tiếng Trung.

(a)  

4.

你哥哥...吗?

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

好

b)

男

c)

女

5.

Trái nghĩa củac" 女“ là từ nào?

(a)  

6.

”爸爸 “ có bộ thủ là gì?

(a)  

7.

“马不太白”,phiên âm của những từ này là gì?

a)

/ mǎ bù tài bái /

b)

/ mǎ bú tái bái /

c)

/ mǎ bù tái bái /

d)

/ mǎ bú tài bái /

8.

Phiên âm đúng của cụm từ 马很小 là gì?

a)

mǎ hěn xiǎo

b)

mǎ hén xiǎo

c)

má hěn xiáo

d)

mǎ hěn xiáo

9.

我.......好!

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

很

b)

不太

c)

不

d)

忙

10.

Âm Hán Việt của từ 汉语 là gì?

a)

Tiếng Hán

b)

Hán Ngữ

c)

Tiếng Trung

d)

Tiếng Trung Quốc

11.

Nghĩa của từ "大哥 " là gì?

a)

đại ca

b)

anh cả

c)

anh trai

d)

anh đại

12.

我哥哥太忙了。

a)

Anh trai tôi bận quá.

b)

Em trai tôi bận quá.

c)

Bố tôi bận quá.

d)

Mẹ tôi bận quá.

13.

你妹妹忙吗?

a)

em gái bạn trắng không?

b)

em gái bạn bận không?

c)

em gái bạn khỏe không?

d)

em gái bạn xinh không?

14.

Tiếng Trung không khó lắm.

a)

汉语很难。

b)

汉语不太难。

c)

汉语不难。

d)

老师很忙。

15.

你爸爸妈妈好吗?

4 lines
16.

你哥哥忙不忙?

4 lines
17.

汉语难不难?

4 lines
18.

Sắp xếp thành câu chính xác

a)

汉

b)

语

c)

不

d)

太

e)

难

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

a)

我

b)

们

c)

都

d)

很

e)

忙

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

a)

你

b)

爸爸

c)

好

d)

吗

1)
2)
3)
4)