WorksheetsBTH2 - 汉语不难
Total questions: 20
Worksheet time: 42mins
" Cô ấy không bận lắm", dịch sang tiếng Trung.
(a)
"Anh ấy bận lắm", dịch sang tiếng Trung.
(a)
" Em gái tôi", dịch sang tiếng Trung.
(a)
你哥哥...吗?
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
好
男
女
Trái nghĩa củac" 女“ là từ nào?
(a)
”爸爸 “ có bộ thủ là gì?
(a)
“马不太白”,phiên âm của những từ này là gì?
/ mǎ bù tài bái /
/ mǎ bú tái bái /
/ mǎ bù tái bái /
/ mǎ bú tài bái /
Phiên âm đúng của cụm từ 马很小 là gì?
mǎ hěn xiǎo
mǎ hén xiǎo
má hěn xiáo
mǎ hěn xiáo
我.......好!
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.
很
不太
不
忙
Âm Hán Việt của từ 汉语 là gì?
Tiếng Hán
Hán Ngữ
Tiếng Trung
Tiếng Trung Quốc
Nghĩa của từ "大哥 " là gì?
đại ca
anh cả
anh trai
anh đại
我哥哥太忙了。
Anh trai tôi bận quá.
Em trai tôi bận quá.
Bố tôi bận quá.
Mẹ tôi bận quá.
你妹妹忙吗?
em gái bạn trắng không?
em gái bạn bận không?
em gái bạn khỏe không?
em gái bạn xinh không?
Tiếng Trung không khó lắm.
汉语很难。
汉语不太难。
汉语不难。
老师很忙。
你爸爸妈妈好吗?
你哥哥忙不忙?
汉语难不难?
Sắp xếp thành câu chính xác
汉
语
不
太
难
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我
们
都
很
忙
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
你
爸爸
好
吗
