wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt sinh 9

Total questions: 43

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: NST là cấu trúc có ở:

a)

Bên ngoài tế bào

b)

Trong các bào quan

c)

Trong nhân tế bào

d)

Trên màng tế bào

2.

Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

a)

Hình que

b)

Hình hạt

c)

Hình chữ V

d)

Nhiều hình dạng

3.

NST có hình thái và kích thước như thế nào ?

a)

Hình thái và kích thước NST thường thay đổi qua các kì của quá trình phân, bào, nhưng mỗi NST đều có hình thái và kích thước đặc trưng qua các thế hệ.

b)

Ở kì giữa (khi xoắn cực đại), NST có hình hạt, hình que, hình chữ V.

c)

Hình thái và kích thước NST phụ thuộc vào từng loài.

d)

Cả A và B

4.

NST có hình thái và kích thước như thế nào ?

a)

Hình thái và kích thước NST thường thay đổi qua các kì của quá trình phân, bào, nhưng mỗi NST đều có hình thái và kích thước đặc trưng qua các thế hệ.

b)

Ở kì giữa (khi xoắn cực đại), NST có hình hạt, hình que, hình chữ V.

c)

Hình thái và kích thước NST phụ thuộc vào từng loài.

d)

Cả A và B

5.

Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

a)

số lượng, hình dạng, cấu trúc NST.

.

b)

số lượng, hình thái NST.

c)

số lượng, cấu trúc NST.

d)

số lượng không đổi.

6.

Tính đặc trưng của nhiễm sắc thể là gì ?

a)

NST biến đổi qua các kì của quá trình phân bào

b)

Bộ NST đặc trưng được duy trì ổn định qua cạc thế hệ.

c)

Tế bào của mỗi loài sinh vật có một bộ NST đặc trưng (với số lượng và hình thái xác định)

d)

Câu A và B đúng.

7.

Cặp NST tương đồng là:

a)

Hai NST giống nhau về hình thái và kích thước.

b)

Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ.

c)

Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động.

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau.

8.

Bộ NST đơn bội chỉ chứa:

a)

một NST

b)

một NST của mỗi cặp tương đồng

c)

hai NST của mỗi cặp tương đồng

d)

hai NST

9.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

10.

Nhiễm sắc tử chị em có

a)

Nguồn gốc khác nhau: 1 từ bố, 1 từ mẹ

b)

Là 2 phần của phân tử ADN ban đầu.

c)

Có trình tự gen gần giống nhau, chỉ khác 1 số điểm nhỏ

d)

Giống nhau hoàn toàn

11.

Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

.

a)

Biến đổi hình dạng

b)

Tự nhân đôi

c)

Trao đổi chất

d)

Co, duỗi trong phân bào

12.

Cặp tính trạng tương phản là:

a)

Thân cao - Thân thấp

b)

Hoa đỏ - quả vàng

c)

Thân cao - hoa trắng

d)

Hoa trắng - quả trơn

13.

Trên cơ sở phép lai một cặp tính trạng, Menđen đã phát hiện ra:

a)

Quy luật đồng tính

b)

Quy luật phân li

c)

Quy luật phân li độc lập

d)

Tất cả các quy luật trên

14.

Kiểu hình là gì?

a)

Là tổ hợp các tính trạng của cơ thể

b)

Là tính trạng biểu hiện ở F1

c)

Là tính trạng ở F2 mới biểu hiện

d)

Là những đặc điểm về hình thái của cơ thể

15.

Kiểu gen nào dưới đây là kiểu gen mang tính trạng lặn

a)

BB

b)

Bb

c)

bb

d)

Bb & bb

16.

Cơ thể có kiểu gen AABbCc có mấy cặp gen dị hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cơ thể có kiểu gen AABBCc tạo ra số loại giao tử là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

18.

Cơ thể có kiểu gen AABbCc có mấy cặp gen dị hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Chọn từ phù hợp điền vào chỗ trống:

Các cặp nhân tố di truyền (cặp gen) đã phân li............trong quá trình phát sinh giao tử.

a)

độc lập

b)

bản chất

c)

thuần chủng

d)

nhân tố

20.

Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài.

P: Lông ngắn thuần chủng x Lông dài, kết quả F1 sẽ như thế nào trong các trường hợp sau:

a)

Toàn lông ngắn

b)

Toàn lông dài

c)

1 lông ngắn : 1 lông dài

d)

3 lông ngắn : 1 lông dài

21.

Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình nào trong các trường hợp sau để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?

a)

Mẹ mắt đen AA x bố mắt xanh aa

b)

Mẹ mắt đen aa x bố mắt đen aa

c)

Mẹ mắt xanh aa x bố mắt đen Aa

d)

Mẹ mắt đen Aa x bố mắt đen AA

22.

Ở người, gen A quy định tóc xoăn, gen a quy định tóc thẳng, gen B quy định mắt đen, gen b quy định mắt xanh. Các gen này phân li độc lập với nhau.

Bố có tóc thẳng, mắt xanh. Hãy chọn người mẹ có kiểu gen phù hợp trong các trường hợp sau để con sinh ra đều có con mắt đen, tóc xoăn?

a)

AaBb

b)

AaBB

c)

AABb

d)

AABB

23.

Cơ thể có kiểu gen đồng hợp trội là:

a)

Aa

b)

AA

c)

aa

d)

aA

24.

Khi P khác nhau về hai cặp tính trạng thuần chủng, tương phản thì tỉ lệ phân tính đặc trưng ở F2 trong thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Men Đen là bao nhiêu?

a)

9: 3: 3:1

b)

1: 1:1: 1

c)

3: 3: 1: 1

d)

3: 6: 3: 1: 2: 1

25.

Trong phép lai hai cặp tính trạng phản ánh quy luật phân ly độc lập của Men Đen, số loại giao tử F1 là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

26.

Trong phép lai hai cặp tính trạng phản ánh quy luật phân ly độc lập của Men Đen, số kiểu tổ hợp hợp tử của F2 là bao nhiêu?

a)

4

b)

8

c)

32

d)

16

27.

Trong thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Men Đen có thể giải thích hiện tượng phân tính ở F2 như thế nào?

a)

F1 có kiểu gen Aa.

b)

F1 cho hai loại giao tử A và a với tỉ lệ tương đương và các loại giao tử tổ hợp ngẫu nhiên trong quá trình thụ tinh.

c)

Gen A trội hoàn toàn so với a.

d)

B và C

28.

Phép lai nào dưới đây ở đậu Hà Lan có thể sử dụng kết quả như phép lai phân tích?

1. AA x AA

2. AA x Aa

3. AA x aa

4. Aa x Aa

5. Aa x aa

6. aa x aa

a)

1 và 3

b)

3 và 6

c)

3 và 5

d)

4 và 5

29.

Cho cà chua thân cao ( DD) là trội lai với cà chua thân lùn (dd) là lặn. Tỉ lệ kiểu gen ở F2 là bao nhiêu?

a)

1DD: 1dd

b)

1DD: 2Dd: 1dd

c)

1Dd: 2Dd: 1dd

d)

1Dd : 1dd

30.

Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Tỉ lệ kiểu hình của F1 trong phép lai quả đỏ dị hợp tử với quả vàng là bao nhiêu?

a)

50% Quả đỏ:50% quả vàng

b)

75% Quả đỏ:25% quả vàng

c)

25% Quả đỏ:25% quả vàng

d)

100 % Quả đỏ

31.

Ở người, mắt đen do gen Đ quy định là trội hoàn toàn so với mắt nâu do gen đ quy định. Một phụ nữ mắt nâu muốn chắc chắn(100%) sinh ra những đứa con mắt đen thì phải lấy chồng có kiểu hình và kiểu gen như thế nào?

a)

Mắt đen (ĐĐ)

b)

Mắt đen(Đđ)

c)

Mắt nâu (đđ)

d)

Không thể có khả năng đó.

32.

Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Theo dõi sự di truyền màu sắc thân cây cà chua, người ta thu được kết quả sau:

P: Thân đỏ thẫm x Thân đỏ thẫm à F1: 75% thân đỏ thẫm: 25% thân xanh lục. Hãy chọn kiểu gen của P phù hợp với phép lai trên trong các công thức lai sau đây:

a)

P: AA x AA

b)

P: AA x Aa

c)

P: AA x aa

d)

P: Aa x Aa

33.

Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào trong các trường hợp sau để sinh ra con có người mắt đen, có người mắt xanh?

a)

Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt xanh (aa)

b)

Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (Aa)

c)

Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt đen (Aa)

d)

Mẹ mắt đen (Aa) x Bố mắt đen (AA)

e)

Cả B và C

34.

Quy luật phân li có nội dung là:

a)

Khi lai hai cơ thể bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng của bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội: 1 lặn.

b)

Khi lai hai cơ thể khác nhau về một hoặc một vài tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 đồng tính về tính trạng bố hoặc mẹ, còn F2 có sự phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình 3 trội : 1 lặn.

c)

Khi lai hai cơ thể khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F1 hoa đỏ về tính trạng của bố hoặc mẹ còn F2 thì tỉ lệ là 3 trội : 1 lặn.

d)

Trong quá trình phát sinh giao tử mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân tố di truyền phân li về 1 giao tử và giữ nguyên bản chất như là ở cơ thể thuần chủng P.

35.

Lai phân tích nhằm mục đích:

a)

Nhằm kiểm tra kiểu gen.

b)

Nhằm kiểm tra kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

c)

Xác định kiểu gen của cá thể mang tính trạng trội.

d)

Kiểm tra kiểu gen, kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội.

36.

Để xác định kiểu hình trội ở F1 có kiểu gen đồng hợp tử hay dị hợp tử ta phải tiến hành:

a)

Lai F1 với bố hoặc mẹ

b)

Lai một cặp tính trạng

c)

Lai kinh tế

d)

Lai phân tích

37.

Khái niệm nào sau đây là biến dị tổ hợp :

a)

Do sự phân li độc lập của các cặp tính trạng đã đưa đến sự tổ hợp lại các tính trạng của P xuất hiện các biến dị tổ hợp.

b)

Chính sự phân li độc lập của các cặp tính trạng đã đưa đến sự tổ hợp lại các tính trạng của P làm xuất hiện kiểu hình khác P. Kiểu hình này gọi là biến dị tổ hợp.

c)

Kiểu hình vàng, nhăn, xanh trơn những kiểu hình này được gọi là biến dị tổ hợp.

d)

Bên cạnh kiểu hình giống P. Còn kiểu hình khác P gọi là biến dị tổ hợp.

38.

Bằng kết quả kiểu hình của F2 nào sau đây mà Men Đen kết luận có sự phân li độc lập các cặp nhân tố di truyền

a)

9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

3 vàng: 1 xanh

c)

3 trơn : 1 nhăn

d)

1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng

39.

Thế hệ F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Men Đen có đặc trưng là:

a)

Thuần chủng

b)

Đồng tính về tính trạng trội

c)

Phân tính

d)

Đồng tính về tính trạng lặn

40.

Thế hệ F2 trong lai một cặp tính trạng của Men Đen có đặc trưng là gì:

a)

Đều đồng tính

b)

Phân tính kiểu hình 1: 1

c)

Phân tính kiểu hình 3: 1

d)

Tỉ lệ kiểu gen là: 1Aa: 1aa

41.

Tính trạng được biểu hiện ở F1 trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Men Đen gọi là:

a)

Tính trạng trội

b)

Tính trạng trung gian

c)

Tính trạng lặn

d)

Tính trạng tương ứng

42.

Tính trạng đến F2 mới biểu hiện trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng của Men đen gọi là:

a)

Tính trạng trội

b)

Tính trạng lặn

c)

Tính trạng trung gian

d)

Tính trạng tương ứng

43.

Phép lai nào dưới đây cho thế hệ sau phân tính ( 1: 1: 1: 1)

a)

Aabb x Aabb

b)

Aabb x AaBb

c)

AaBb x aabb

d)

AABb x AABB