wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán, Tiếng việt 5 ( 7-10)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

d)

Vải thiều được trồng nhiều ở Bắc Giang.

2.

Chọn chủ ngữ thích hợp nhất điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau:

Mùa đông, ....... chuyển màu nâu sậm như sắc màu của đất đai màu mỡ.

a)

lá đào

b)

thân cây đào

c)

hoa đào

d)

Quả đào

3.

Chủ ngữ trong câu: "Cây lá, đất trời bừng sức sống sau mùa đông lạnh giá." là:

a)

Cây lá

b)

Cây lá, đất trời bừng

c)

bừng sức sống sau mùa đông lạnh giá

d)

Cây lá, đất trời

4.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

5.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

1km 235m = ........m

a)

10235

b)

100235

c)

1235

d)

12350

6.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

.............dm = 2 hm

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

9 tạ 23 yến = ..........kg

a)

923

b)

9023

c)

113

d)

1130

8.

Dấu hiệu chia hết cho 2

(Trả lời: Các số...[không có dấu chấm cuối câu])

(a)  

9.

Dấu hiệu chia hết cho 4

(Trả lời: Tổng hai số...)

(a)  

10.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

11.

Cho số 18 032 645. Chữ số 3 ở hàng nào; lớp nào?:

a)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng chục triệu, lớp triệu.

c)

Hàng chục nghìn, lớp triệu.

12.

Giá trị của a để số 12a chia hết cho cả 2,3 và 9 là: (0.5 điểm)

a)

1

b)

7

c)

6

d)

9

13.

Khoảng cách giữa hai tỉnh Thái Bình và Hà Nội là 70 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 100 000 thì khoảng cách giữa hai tỉnh đó dài bao nhiêu xăng ti mét.

a)

70 cm

b)

700cm

c)

7cm

d)

7000

14.

Số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 9 là:

a)

10008

b)

18000

c)

81000

d)

80100

15.

Câu 6. Hình vuông có cạnh    57\frac{5}{7}  cm thì chu vi là :

a)

10/7 cm

b)

20/7 cm

c)

15/7 cm

d)

20/14 cm

16.

Bố hơn con 25 tuổi. Tuổi bố bằng 8/3 tuổi con. Tính tuổi của mỗi người?

a)

Bố 40 tuổi

b)

con 15 tuổi

c)

bố 50 tuổi

d)

con 20 tuổi

17.

Câu 2: Trong bài toán "Tìm hai số khi biết tổng và hiệu". Muốn tìm số bé ta làm như thế nào?

a)

A. Lấy Tổng + hiệu : 2

b)

B. Lấy Tổng - hiệu : 2

c)

C. Lấy (Tổng + hiệu) : 2

d)

D. Lấy (Tổng - hiệu) : 2

18.

Câu 7: Biết hai số có hiệu là c và số bé bằng a/b số lớn. Muốn tìm số lớn ta làm như sau:

a)

A. Lấy c : ( a- b) x b

b)

B. Lấy c : ( a- b) x a

c)

C. Lấy c : ( b - a) x b

d)

D. Lấy c : ( b - a) x a

19.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

20.

Một nền nhà hình chữ nhật có rộng dài 7m, chiều dài 10m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

280 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

21.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

22.

Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:

a)

82

b)

287

c)

205

d)

250

23.

Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng 24m, hình có diện tích lớn nhất bằng bao nhiêu?

a)

20m2

b)

24m2

c)

36m2

d)

35m2

24.

2 thùng dầu chứa tất cả 211l, sau khi lấy ra ở mỗi thùng 1 số lít dầu bằng nhau thì thùng thứ nhất còn lại 85l, thùng thứ 2 còn lại 46l. Tính số dầu lúc đầu có ở mỗi thùng.

(a)  

25.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 14 kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

252 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

225 000 đồng

d)

81 000 đồng

26.

Chuyển hỗn số sau thành phân số:
 574=...5\frac{7}{4}=...  

a)

 394\frac{39}{4}  

b)

 274\frac{27}{4}  

c)

 324\frac{32}{4}  

27.

3m = (a)   mm?

28.

10km = (a)   m?

29.

Thuật ngữ “Ti vi 24 inches” để chỉ:

a)

A. chiều cao của màn hình tivi.

b)

B. Chiều rộng của màn hình tivi.

c)

C. đường chéo của màn hình tivi.

d)

D. Chiều rộng của cái tivi.

30.

Năm ánh sángđơn vị đo chiều dài sử dụng trong đo khoảng cách

a)

từ mặt trời đến trái đất

b)

từ thành phố này đến thành phố khác

c)

từ đất nước này đến đất nước khác

d)

từ mặt biển đến đáy biển

31.

2003kg = .....tấn.....kg

a)

20 tấn 3 kg

b)

2 tấn 3 kg

c)

200 tấn 3 kg

d)

20 tấn 30 kg

32.

31 tạ 4 kg = .....kg

a)

31004

b)

314

c)

3104

d)

3140

33.

3456m = .....hm.....m

a)

340hm 56m

b)

345hm 6m

c)

3hm 456m

d)

34hm 56m

34.

87m 6dm = .....cm

a)

8760

b)

87600

c)

876

d)

876000

35.

Điền vào chỗ chấm:

8hm = (a)   dam

36.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

64hm : 2 = (a)   hm

37.

Thứ tự sắp xếp đúng của bảng đơn vị đo độ dài (theo thứ tự từ lớn đến bé) là:

a)

km, hm, dam, m, dm, cm, mm

b)

km, hm, dm, m, dam, cm, mm

c)

km, dam, hm, m, dm, cm, mm

38.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3m 7dm = (a)   cm

39.

Điền vào chỗ chấm: 2 đơn vị đo độ dài liên tiếp hơn kém nhau .......

a)

10 đơn vị

b)

10 lần

c)

100 lần

40.

Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 

5km 4hm ......... 540dam

a)

>

b)

<

c)

=