Font size
Worksheetsenglish 12 10/7 edited
Total questions: 101
Worksheet time: 41mins
gây nhầm lẫn, bối rối (idiom)
(a)
nỗ lực, làm tròn trách nhiệm (idiom)
(a)
xoay xở để kiếm sống (idiom)
(a)
hiểu nhầm ai đó (idiom)
(a)
cuối cùng (idiom)
(a)
cảnh giác (idiom)
(a)
đồng tình (idiom)
(a)
đang suy tính, cân nhắc (idiom)
(a)
hết hi vọng, không thay đổi (idiom)
(a)
chắc chắn (idiom)
(a)
thực chất, cơ bản (idiom)
(a)
nhận ra (idiom)
(a)
làm việc cẩn thận và tận tâm (idiom)
(a)
xoay xở (idiom)
(a)
đánh giá thấp (idiom)
(a)
trong thời gian quản chế (idiom)
(a)
coi chừng, ngó chừng (idiom)
(a)
đặt nặng, chấp nhắt (idiom)
(a)
uổng công, vô ích(idiom)
(a)
quyên góp(idiom)
(a)
điên, loạn trí(idiom)
(a)
làm việc vặt(idiom)
(a)
vượt đèn đỏ(idiom)
(a)
đồ quý giá của ai (idiom)
(a)
close call (idiom)
(a)
lỡ lời, lỡ miệng (idiom)
(a)
cảm thấy bồn chồn (idiom)
(a)
không chính thức, không được công bố (idiom)
(a)
thứ mà ta thích (idiom)
(a)
vào phút chót(idiom)
(a)
bán đắt như tôm tươi(idiom)
(a)
chỉ trích, kiếm chuyện(idiom)
(a)
make-believe = ? (idiom)
(a)
di chuyển nhanh(idiom)
(a)
giận dữ nhìn ai đó(idiom)
(a)
không thể được(idiom)
(a)
bất thình lình(idiom)
(a)
bốc phét(idiom)
(a)
suy nghĩ thêm về điều đó(idiom)
(a)
đánh nhau dữ dội(idiom)
(a)
chọc phá, trêu ghẹo(idiom)
(a)
đổ sông đổ biển(idiom)
(a)
