wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn Dao Động Điều Hoà - Vật lí 12

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

2.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = - 4 cm và φ = π/3 rad.

b)

A = - 4 cm và φ = - π/3 rad.

c)

A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.

d)

A = 4 cm và φ = π/6 rad.

3.

Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động là x = 5cos (2πt + π/3) cm. Tốc độ của vật khi vật có li độ x = 3 cm là

a)

12,56 cm/s

b)

25,12 cm/s

c)

6,28 cm/s

d)

50,24 cm/s

4.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

5.

Công thức tính biên độ

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A=x+vωA=x+\frac{v}{\omega}

d)

A=xvωA=x-\frac{v}{\omega}

6.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng k, dao động điều hòa theo phương ngang. Chu kì của con lắc này là:

a)

2πmk2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

7.

Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 200 g và lò xo có độ cứng k = 50 N/m, dao động điều hòa với tần số góc là

a)

10510\sqrt{5} rad/s

b)

5105\sqrt{10} rad/s

c)

101010\sqrt{10} rad/s

d)

10210\sqrt{2} rad/s

8.

Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, vật có khối lượng 2 kg, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/ s2s^2   thì nó có vận tốc 15 3\sqrt{3}    cm/s. Biên độ dao động là


a)

5 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

10 cm

9.

 Một con lắc đơn dao động với chu kỳ T = 3s. Thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ A2-\frac{A}{2}   đến vị trí có li độ  +A2+\frac{A}{2}   là:

a)

 t=16st=\frac{1}{6}s  

b)

 t=56st=\frac{5}{6}s  

c)

 t=14st=\frac{1}{4}s  

d)

 t=12st=\frac{1}{2}s  

10.

Con lắc đơn dao động với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/ s2s^2 , chiều dài con lắc là:

a)

24,8 m

b)

24,8 cm

c)

1,56 m

d)

1,56 cm