wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CHỦ ĐỀ ADN VÀ GEN

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi nào sau đây của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribô nuclêic

b)

Axit Nuclêic

c)

Axit ribô nuclêic

d)

Nuclêic

2.

Các nguyên tố hóa học nào sau đây tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, Na, P

d)

C, H, O, N, Mg

3.

Đơn phân nào sau đây cấu tạo nên phân tử ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Nuclêôtit

d)

Axit amin

4.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

5.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

a)

Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

6.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

7.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

8.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của phân tử ARN:

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

9.

Chức năng nào sau đây của tARN là:

a)

Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp protein

b)

Truyền thông tin về cấu trúc protein đến riboxom

c)

Tham gia cấu tạo nhân và màng của tế bào

d)

Cấu tạo riboxom- nơi tổng hợp protein

10.

Những nguyên tắc tổng hợp ra ARN là:

a)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

11.

Đặc điểm chung nào sau đây có đặc điểm về cấu tạo của ADN, ARN và Protein là:

a)

Là đại phân tử, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

Đơn phân là các nucleotit

c)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

d)

Đơn phân là các axit amin

12.

Có 1 phân tử ADN thực hiện phiên mã 3 lần thì kết quả tạo ra là:

a)

3 phân tử ARN

b)

3 phân tử ADN

c)

6 phân tử ADN

d)

8 phân tử ARN

13.

Quá trình tự nhân đôi của ADN xảy ra ở:

a)

bên ngoài tế bào

b)

ở chất tế bào

c)

trong nhân tế bào.

d)

trên màng tế bào.

14.

Trong tổng hợp ARN thì nuclêôtit loại A trên mạch khuôn liên kết với nucleotit loại nào của môi trường:

a)

T môi trường

b)

A môi trường

c)

U môi trường

d)

G môi trường

15.

Đặc điểm khác biệt nào sau đây của phân tử ARN so với phân tử ADN là:

a)

Đại phân tử

b)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc 1 mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

16.

Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được thể hiện qua sơ đồ nào:

a)

Gen --> mARN --> Prôtêin --> tính trạng.

b)

Gen --> mARN --> tính trạng -->Prôtêin.

c)

Gen --> tính trạng --> mARN --> Prôtêin

d)

Tính trạng --> mARN--> Prôtêin -->Gen

17.

Cho một đoạn gen có trình tự của các nuclêôtit trong mạch 1 như sau:

Mạch 1: – T – A – X – G – G – A – T – A – G – X – G –

Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong mạch bổ sung (mạch còn lại của gen)?

a)

– A – U – G – X – X – U – A – U – X – G – X –

b)

– A – T – G – X – X – T – A – T – X – G – X –

c)

– T – A – X – G – G – A – T – A – G – X – G –

d)

– T – U – X – G – G – U – T – U – G – X – G –

18.

Cho một đoạn gen có trình tự của các nuclêôtit trong như sau:

Mạch 1: – A – T – G – X – X – T – A – T – X – G – X –

Mạch 2: – T – A – X – G – G – A – T – A – G – X – G –

Biết mạch 2 làm khuôn để tổng hợp ARN.

Hãy xác định trình tự các nuclêôtit trong mạch ARN được tạo ra?

a)

– T – A – X – G – G – A – T – A – G – X – G –

b)

– A – T – G – X – X – T – A – T – X – G – X –

c)

– A – U – G – X – X – U – A – U – X – G – X –

d)

– U – A – X – G – G – A – U – A – G – X – G –

19.

Theo nguyên tắc bổ sung trong ADN thì trường hợp nào sau đây là không đúng:

a)

T = A; G = X

b)

A + G = T + X

c)

A + T + G = A + X + T

d)

A + X + T = G + X + T

20.

Điền từ vào chỗ trống: Sự hình thành chuỗi axit amin :

- mRNA gắn vào .......(1) ....... tại vị trí mã mở đầu,bắt đầu dịch mã

- Các tRNA mang ............(2)....... vào ribôxôm khớp với mRNA theo NTBS và theo tương quan cứ 1 bộ ba ứng với 1 a.a,  đặt a.a vào đúng vị trí.

- Sau đó ribosome di chuyển dọc ............(3.........) , các a.a khác được nối tiếp, kéo dài chuỗi polypeptide.

- Khi ribosome di chuyển gặp ......(4)..... kết thúc, yếu tố kết thúc được huy động tham gia kết thúc quá trình dịch mã , chuỗi a.a được tổng hợp xong.

a)

1- mARN; 2- axit amin; 3- riboxom; 4- bộ ba

b)

1- riboxom; 2- axit amin; 3 - mARN; 4- bộ ba

c)

1- axit amin; 2- mARN; 3- riboxom; 4- bộ ba

d)

1- tARN; 2- riboxom; 3- bộ ba; 4- axit amin