Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ăn ít ngon nhiều

a)

ăn - ngon

b)

Ít - nhiều

c)

Ít- ngon

d)

Ăn - nhiều

2.

TÌm cặp từ trái nghĩa trong câu: Ba chìm bảy nổi

a)

Ba - bảy

b)

Ba- nổi

c)

Chìm - nổi

d)

Bảy - nổi

3.

Tìm cặp từ trái nghĩa trong câu: Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho

a)

kính - yêu

b)

già - trẻ

c)

nhà - tuổi

d)

đến - cho

4.

Trong câu: Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Có bao nhiêu cặp từ trái nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí.....

a)

nhỏ

b)

cao

c)

lớn

d)

rộng

6.

Trẻ.....cùng đi đánh giặc.

a)

lớn

b)

trai

c)

gái

d)

già

7.

......trên đoàn kết một lòng

a)

thấp

b)

dưới

c)

cao

d)

lùn

8.

Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn.....mãi.

a)

tồn tại

b)

đi

c)

sống

d)

hóa

9.

Việc.......nghĩa lớn.

a)

bé

b)

nhỏ

c)

xíu

d)

tí teo

10.

Áo rách khéo vá, hơn lành ..... may

a)

vụng

b)

khéo

c)

chẳng biết

d)

tốt

11.

thức.......dậy sớm.

a)

muộn

b)

khuya

c)

sớm

d)

đêm

12.

Chọn câu có cặp từ trái nghĩa

a)

Nói xong quên luôn

b)

Nói trước quên sau

c)

Nói đúng làm hay

d)

Nói dở làm tồi

13.

Vỏ quả cứng nhưng múi bên trong lại (a)   và thơm ngọt.

Viết từ trái nghĩa với từ được gạch chân

14.

Nó làm ..... cả một mâm bát, không còn cái nào lành.

Trái nghĩa với từ gạch chân là?

a)

sạch

b)

tan

c)

hỏng

d)

vỡ