wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 3

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào thuộc mẫu câu: Ai là gì ?

a)

Thiếu nhi là mầm non tương lai của đất nước.

b)

Em rất thích học môn Tiếng Việt.

c)

Cái bút này rất đẹp.

2.

Các từ chỉ sự vật là:

a)

ghế, bàn, ăn

b)

đẹp, nhà, bút

c)

bút, vở, bàn

3.

"Ông là buổi trời chiều

Cháu là ngày rạng sáng."

Các từ so sánh trong khổ thơ trên là:

(Em hãy chọn đáp án đúng và đầy đủ nhất)

a)

Ông, cháu

b)

Ông, cháu, buổi trời chiều, ngày rạng sáng

c)

là, là

4.

Câu thơ có hình ảnh so sánh là:

"Hai bàn tay em

Như hoa đầu cành

Hoa hồng hồng nụ

Cánh tròn ngón xinh"

a)

Hai bàn tay em

Như hoa đầu cành

b)

Như hoa đầu cành

c)

Như

5.

Chọn câu thơ có hình ảnh so sánh:

" Bóng tre mát rợp vai người

Vầng trăng như lá thuyền trôi êm đềm"

a)

như

b)

Bóng tre mát rợp vai người

c)

Vầng trăng như lá thuyền trôi êm đềm

6.

Chọn câu ca dao có hình ảnh so sánh:

" Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

Một lòng thờ mẹ kính cha

Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con."

a)

Công cha như núi Thái Sơn

b)

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

c)

Công cha như núi Thái Sơn

Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

d)

như

7.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

ngắc tay nhau

b)

ngoắc tay nhau

c)

ngắp tay nhau

8.

Chọn từ thích hợp điền vào câu tục ngữ sau:

" Ăn có ......., nói có .......... "

a)

no, lời

b)

nhai, nghĩ

c)

miếng, tiếng

9.

Hoàn thành câu ca dao sau:

" Bầu ơi thương lấy bí cùng

........................................................... "

a)

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.

b)

Bầu bí phải yêu thương nhau.

c)

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.

10.

Chọn câu có sử dụng hình ảnh so sánh:

a)

Chúa tể sơn lâm giống chú mèo khổng lồ.

b)

Bố là tất cả.

c)

Em yêu trường em.

11.

Hình trên khoanh vào một phần mấy số con vịt?

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

12.

32 : 4 + 106 = ?

a)

114

b)

112

c)

113

13.

Mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi 4 bàn có bao nhiêu học sinh?

a)

2 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

14.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

3 giờ 25 phút

b)

4 giờ 25 phút

c)

3 giờ kém 35 phút

15.

Lúc đồng hồ chỉ 9 giờ 45 phút, ta có cách đọc giờ kém là:

a)

10 giờ kém 15 phút

b)

10 giờ 15 phút

c)

9 giờ kém 15 phút

16.

Chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh là: AB = 12cm, BC = 20cm, CA = 18cm

a)

31cm

b)

50cm

c)

21cm

17.

Lan có 54 cái nhãn vở. Hằng có 48 cái nhãn vở. Hỏi Hằng có ít hơn Lan bao nhiêu nhãn vở?

a)

6 cái nhãn vở

b)

16 cái nhãn vở

c)

102 cái nhãn vở

18.

Anh cắt được 45 ngôi sao, em cắt được 37 ngôi sao. Hỏi anh cắt nhiều hơn em mấy ngôi sao?

a)

8 ngôi sao

b)

12 ngôi sao

c)

82 ngôi sao

19.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Em chọn những cách đọc đúng.

a)

8 giờ 10 phút

b)

8 giờ kém 10 phút

c)

7 giờ 50 phút

d)

7 giờ kém 10 phút

e)

8 giờ 50 phút

20.

Thùng lớn chứa 283l dầu, thùng bé chứa 120l dầu. Hỏi cả hai thùng chứa bao nhiêu lít dầu?

a)

393

b)

163

c)

403