Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDCD 11 - ôn tập giữa kì 1
Total questions: 95
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sự tác động của con người vào tự nhiên biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
a)
A. sản xuất kinh tế.
b)
B. thỏa mãn nhu cầu.
c)
C. sản xuất của cải vật chất.
d)
D. quá trình sản xuất.
2.
Câu 2. Sản xuất của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của xã hội là
a)
A. vai trò của sản xuất của cải vật chất.
b)
B. ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
c)
C. nội dung của sản xuất của cải vật chất.
d)
D. phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
3.
Câu 3. Sản xuất của cải vật chất là cơ sở tồn tại của xã hội là
a)
A. vai trò của sản xuất của cải vật chất.
b)
B. ý nghĩa của sản xuất của cải vật chất.
c)
C. nội dung của sản xuất của cải vật chất.
d)
D. phương hướng của sản xuất của cải vật chất.
4.
Câu 4. Toàn bộ sự vận động và phát triển của đời sống xã hội xét đến cùng là do yếu tố nào dưới đây quyết định?
a)
A. Sản xuất của cải vật chất.
b)
B. Chế độ chính trị.
c)
C. Nhà nước quản lý.
d)
D. Chính sách phát triển kinh tế.
5.
Câu 5. Thông qua hoạt động sản xuất của cải vật chất, con người ngày càng
a)
A. có nhiều cải hơn.
b)
B. sống sung sướng, văn minh hơn.
c)
C. được nâng cao trình độ.
d)
D. được hoàn thiện và phát triển toàn diện.
6.
Câu 1. Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất gồm
a)
A. sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
b)
B. sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
c)
C. sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
d)
D. sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.
7.
Câu 2. Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng trong quá trình sản xuất được gọi là
a)
A. sức lao động.
b)
B. lao động.
c)
C. sản xuất của cải vật chất.
d)
D. hoạt động.
8.
Câu 3. Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là
a)
A. sản xuất của cải vật chất.
b)
B. hoạt động.
c)
C. tác động.
d)
D. lao động.
9.
Câu 4. Sản xuất của cải vật chất phản ánh mối quan hệ nào dưới đây?
a)
A. Mối quan hệ giữa con người và tự nhiên.
b)
B. Mối quan hệ giữa con người với con người.
c)
C. Mối quan hệ giữa con người và đất đai.
d)
D. Mối quan hệ giữa con người và công cụ lao động.
10.
Câu 5. Nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên như quặng trong lòng đất, tôm cá dưới sông biển là
a)
A. đối tượng lao động.
b)
B. công cụ lao động.
c)
C. phương tiện lao động.
d)
D. tư liệu lao động.
11.
Câu 6. Nguyên liệu đã qua chế biến như sợi để dệt vải, sắt thép để chế tạo máy là
a)
A. đối tượng lao động.
b)
B. công cụ lao động.
c)
C. phương tiện lao động.
d)
D. tư liệu lao động.
12.
Câu 7. Một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm vụ truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động, nhằm biến đổi đối tượng lao động thành sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của con người là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Công cụ lao động.
c)
C. Đối tượng lao động.
d)
D. Tư liệu lao động.
13.
Câu 8. Trong các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, yếu tố giữ vai trò quan trọng và quyết định nhất là
a)
A. đối tượng lao động.
b)
B. công cụ lao động.
c)
C. phương tiện lao động.
d)
D. sức lao động.
14.
Câu 9. Đối tượng lao động của ngành công nghiệp dệt là
a)
A. máy dệt vải.
b)
B. sợi để dệt vải.
c)
C. kéo cắt vải.
d)
D. tủ để đựng vải.
15.
Câu 10. Công cụ lao động của người thợ mộc là
a)
A. gỗ.
b)
B. sơn.
c)
C. đục, bào.
d)
D. bàn ghế.
16.
Câu 11. Công cụ lao động của người thợ may là
a)
A. máy khâu.
b)
B. áo quần bán ở chợ.
c)
C. vải.
d)
D. kim chỉ.
17.
Câu 12. Căn cứ vào cơ sở nào dưới đây để phân biệt một số vật là đối tượng lao động hay tư liệu lao động?
a)
A. Mục đích sử dụng gắn với chức năng.
b)
B. Giá trị sử dụng của vật đó.
c)
C. Đặc điểm của vật đó.
d)
D. Giá trị của vật đó.
18.
Câu 13. Ông C đã chế tạo ra hệ thống phun thuốc và tưới tự động điều khiển bằng điện thoại chi 0,8 ha đất trồng quýt. Vật nào dưới đây là đối tượng lao động của ông C được nhắc đến trong thông tin trên?
a)
A. Hệ thống phun thuốc.
b)
B. Đất.
c)
C. Điện thoại điều khiển.
d)
D. Quýt.
19.
Câu 14. Đối tượng lao động thuộc loại đã qua tác động của lao động là vật nào dưới đây?
a)
A. Sợi để dệt vải.
b)
B. Quặng trong lòng đất.
c)
C. Tôm cá dưới biển.
d)
D. Than trong lòng đất.
20.
Câu 15. Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp lại thành
a)
A. quan hệ sản xuất.
b)
B. quá trình sản xuất.
c)
C. tư liệu sản xuất.
d)
D. lực lượng sản xuất.
21.
Câu 16. Kết cấu hạ tầng của sản xuất thuộc yếu tố cơ bản nào dưới đây của quá trình sản xuất?
a)
A. Đối tượng lao động đã trải qua tác động của lao động.
b)
B. Tư liệu lao động.
c)
C. Đối tượng lao động của ngành giao thông vận tải.
d)
D. Yếu tố nhân tạo.
22.
Câu 17. Vật nào dưới đây là tư liệu lao động với tư cách là kết cấu hạ tầng của sản xuất?
a)
A. Thùng đựng.
b)
B. Máy móc.
c)
C. Bến cảng.
d)
D. Bình chứa.
23.
Câu 18. Yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất trong tư liệu lao động?
a)
A. Công cụ lao động.
b)
B. Tư liệu sản xuất.
c)
C. Hệ thống bình chứa.
d)
D. Kết cấu hạ tầng.
24.
Câu 19. Một quốc gia có thể trở thành một cường quốc kinh tế thế giới nếu có yếu tố cơ bản nào dưới đây?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên đa dạng.
b)
B. Dân số đông và cơ cấu hợp lí.
c)
C. Sức lao động có chất lượng cao.
d)
D. Quan hệ quốc tế thuận lợi.
25.
Câu 20. Hoạt động nào sau đây được coi là lao động?
a)
A. Anh B đang xây nhà.
b)
B. Ong đang xây tổ.
c)
C. H đang nghe nhạc.
d)
D. Chim tha mồi về tổ.
26.
Câu 1. Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán là
a)
A. hàng hóa.
b)
B. tiền tệ.
c)
C. thị trường.
d)
D. lao động.
27.
Câu 2. Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể làm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua
a)
A. sản xuất, tiêu dùng.
b)
B. trao đổi, mua bán.
c)
C. chuyển đổi, tiêu dùng.
d)
D. tiêu dùng, đầu tư.
28.
Câu 3. Tour du lịch Huế – Đà Nẵng – Hội An là loại hàng hóa
a)
A. ở dạng vật chất.
b)
B. hữu hình.
c)
C. không xác định.
d)
D. dịch vụ.
29.
Câu 4. Khẳng định nào dưới đây không đúng?
a)
A. Mọi hàng hóa đều là sản phẩm.
b)
B. Mọi sản phẩm đều là hàng hóa.
c)
C. Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất.
d)
D. Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa.
30.
Câu 5. Yếu tố nào dưới đây không phải là điều kiện để sản phẩm trở thành hàng hóa?
a)
A. Là sản phẩm của lao động.
b)
B. Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
c)
C. Thỏa mãn trực tiếp nhu cầu của người làm ra sản phẩm đó.
d)
D. Đi vào tiêu dùng thông qua trao đổi và mua bán.
31.
Câu 6. Gia đình bác A đào ao thả cá đã đào được chiếc bình cổ quý. Bác A đã cất giữ cẩn thận và để trang nghiêm trong tủ cho mọi người chiêm ngưỡng. Trên bàn nhà bác có một chiếc tivi, một bộ dàn âm thanh và một chiếc lọ hoa. Hãy xác định những đồ vật nào dưới đây của nhà bác A được coi là hàng hóa?
a)
A. Bình cổ, lọ hoa, tivi, dàn âm thanh.
b)
B. Lọ hoa, tivi, bình cổ.
c)
C. Dàn âm thanh, bình cổ, lọ hoa.
d)
D. Tivi, dàn âm thanh, lọ hoa.
32.
Câu 7. Hàng hóa có thể tồn tại ở các dạng nào dưới đây?
a)
A. Ngang giá và không ngang giá.
b)
B. Có ích và không có ích.
c)
C. Có giá trị và không có giá trị.
d)
D. Vật thể và phi vật thể.
33.
Câu 8. Nhà bà A có một khu vườn nhỏ được sử dụng để trồng bưởi. vào dịp Tết, bà A thu hoạch được 200 quả bưởi và đã sử dụng số bưởi này để làm một số việc. Theo em, việc làm nào dưới đây cho thấy số bưởi mà bà A thu hoạch được đã trở thành hàng hóa?
a)
A. Biếu họ hàng.
b)
B. Tiếp họ hàng trong dịp Tết.
c)
C. Biếu đồng nghiệp.
d)
D. Đổi lấy gà sạch để ăn.
34.
Câu 9. Vật phẩm nào dưới đây không phải là hàng hóa?
a)
A. Điện.
b)
B. Nước máy.
c)
C. Rau trồng để bán.
d)
D. Không khí trong tự nhiên.
35.
Câu 10. Nói hàng hóa là một phạm trù lịch sử vì
a)
A. hàng hóa chỉ ra đời và tồn tại trong nền kinh tế hàng hóa.
b)
B. hàng hóa xuất hiện rất sớm trong lịch sử phát triển loài người.
c)
C. hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.
d)
D. hàng hóa ra đời gắn liền với sự xuất hiện của con người trong lịch sử.
36.
Câu 1. Hàng hóa có những thuộc tính nào dưới đây?
a)
A. Giá trị trao đổi.
b)
B. Giá trị thương hiệu.
c)
C. Giá trị, giá trị sử dụng.
d)
D. Giá trị sử dụng.
37.
Câu 2. Công dụng của sản phẩm có thể làm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người làm cho hàng hóa có
a)
A. giá trị tăng thêm.
b)
B. giá trị cá biệt.
c)
C. giá trị sử dụng.
d)
D. giá trị trao đổi.
38.
Câu 3. Giá trị xã hội của hàng hóa được xác định bởi
a)
A. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra hàng hóa tốt nhất.
b)
B. thời gian lao động cá biệt của người sản xuất ra nhiều hàng hóa tốt nhất.
c)
C. thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất hàng hóa.
d)
D. thời gian lao động hao phí bình quân của mọi người sản xuất hàng hóa.
39.
Câu 4. Giá trị của hàng hóa được biểu hiện thông qua
a)
A. giá trị sử dụng của nó.
b)
B. công dụng của nó.
c)
C. giá trị cá biệt của nó.
d)
D. giá trị trao đổi của nó.
40.
Câu 5. Giá trị trao đổi là một quan hệ về số lượng hay tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng
a)
A. khác nhau.
b)
B. giống nhau.
c)
C. ngang nhau.
d)
D. bằng nhau.
41.
Câu 6. Giá cả của hàng hóa không chịu ảnh hưởng của nhân tố nào dưới đây?
a)
A. Giá trị của hàng hóa.
b)
B. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
c)
C. Giá trị của tiền.
d)
D. Quan hệ cung – cầu về hàng hóa.
42.
Câu 7. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa được gọi là
a)
A. giá trị của hàng hóa.
b)
B. thời gian lao động xã hội cần thiết.
c)
C. tính có ích của hàng hóa.
d)
D. thời gian cá biệt.
43.
Câu 1. Khi trao đổi hàng hóa vượt ra khỏi biên giới quốc gia thì tiền tệ làm chức năng
a)
A. phương tiện lưu thông.
b)
B. phương tiện thanh toán.
c)
C. tiền tệ thế giới.
d)
D. giao dịch quốc tế.
44.
Câu 2. Tiền rút khỏi lưu thông và được cất trữ, khi cần đem ra mua hàng là thực hiện chức năng
a)
A. phương tiện lưu thông.
b)
B. phương tiện thanh toán.
c)
C. tiền tệ thế giới.
d)
D. phương tiễn cất trữ.
45.
Câu 3. Tiền dùng để chi trả sau khi giao dịch, mua bán là thực hiện chức năng
a)
A. phương tiện lưu thông.
b)
B. phương tiện thanh toán.
c)
C. tiền tệ thế giới.
d)
D. giao dịch quốc tế.
46.
Câu 4. Biểu hiện của lạm phát là
a)
A. giá cả của hàng hóa, dịch vụ tăng lên.
b)
B. cung hàng hóa, dịch vụ tăng lên.
c)
C. giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm xuống.
d)
D. giá trị của tiền tăng lên.
47.
Câu 5. Đâu là chức năng của tiền tệ trong những ý sau đây?
a)
A. Phương tiện thanh toán.
b)
B. Phương tiện mua bán.
c)
C. Phương tiện giao dịch.
d)
D. Phương tiện trao đổi.
48.
Câu 6. Chị A trồng rau sạch để bán lấy tiền rồi dùng tiền đó để mua gạo. Vậy tiền đó thực hiện chức năng nào dưới đây?
a)
A. Phương tiện thanh toán.
b)
B. Phương tiện giao dịch.
c)
C. Thước đo giá trị.
d)
D. Phương tiện lưu thông.
49.
Câu 7. Tháng 10 năm 2021, 1 USD đổi được 23 154 VNĐ, điều này được gọi là
a)
A. tỷ giá hối đoái.
b)
B. tỷ giá trao đổi.
c)
C. tỷ giá giao dịch.
d)
D. tỷ lệ trao đổi.
50.
Câu 8. A dùng tiền trả cho B khi mua quần áo của B là thể hiện chức năng nào dưới đây của tiền tệ?
a)
A. Thước đo giá trị.
b)
B. Phương tiện lưu thông.
c)
C. Phương tiện cất trữ.
d)
D. Phương thanh toán.
51.
Câu 1. Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thẻ kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định
a)
A. nhu cầu và thị hiếu của người tiêu dùng.
b)
B. giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ.
c)
C. chất lượng hàng hóa, dịch vụ.
d)
D. lượng tiền cần thiết cho thị trường.
52.
Câu 2. Các nhân tố cơ bản của thị trường là
a)
A. hàng hóa, tiền tệ, giá cả.
b)
B. hàng hóa, giá cả, địa điểm mua bán.
c)
C. tiền tệ, người mua, người bán.
d)
D. hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán.
53.
Câu 3. Thị trường, nơi kiểm tra cuối cùng về chủng loại, hình thức, mẫu mã, số lượng, chất lượng hàng hóa là đang thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
A. Chức năng thực hiện giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
b)
B. Chức năng thông tin.
c)
C. Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.
d)
D. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
54.
Câu 4. Thị trường cung cấp những thông tin về quy mô, chất lượng, cơ cấu, chủng loại hàng hóa, điều kiện mua bán là thể hiện chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
A. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng của hàng hóa.
b)
B. Thông tin.
c)
C. Điều tiết sản xuất.
d)
D. Mã hóa.
55.
Câu 5. Ở tỉnh T người nông dân chuyển từ trồng lúa sang trồng dưa xuất khẩu vì loại cây này có giá cao trên thị trường. Trường hợp này, người nông dân đang căn cứ vào chức năng nào dưới đây của thị trường?
a)
A. Chức năng thông tin.
b)
B. Chức năng thực hiện giá trị.
c)
C. Chức năng thước đo giá trị.
d)
D. Chức năng điều tiết sản xuất, tiêu dùng.
56.
Câu 6. Nếu con là Giám đốc Công ty sản xuất ti vi có số vốn hạn chế, khi thấy trên thị trường mặt hàng ti vi đang bán với giá cả thấp hơn giá trị, để không bị thua lỗ con sẽ lựa chọn cách làm nào dưới đây?
a)
A. Tiếp tục mở rộng quy mô sản xuất.
b)
B. Tiếp tục đầu tư vốn vào công nghệ cao.
c)
C. Ngừng toàn bộ hoạt động sản xuất.
d)
D. Thu hẹp sản xuất, nâng cao năng suất lao động.
57.
Câu 7. Cơ quan chức năng khuyến cáo, việc sản xuất nước rửa tay trong phạm vi cả nước tăng quá nhanh dẫn đến cung vượt cầu. Trước tình hình đó, anh M quyết định ngừng sản xuất nước rửa tay chuyển sang sản xuất khẩu trang, anh K giữ nguyên việc sản xuất nước rửa tay và tìm cách tăng năng suất, mẫu mã nước rửa tay. Còn anh H và S vội vàng ngưng việc sản xuất nước rửa tay chuyển sang sản xuất khẩu trang. Trong trường hợp này, ai đã vận dụng sai chức năng của thị trường?
a)
A. Anh M.
b)
B. Anh K.
c)
C. Anh M, H và S.
d)
D. Anh M, K, H và S.
58.
Câu 8. Giả sử, trên thị trường, hàng hóa A đang bán với giá thấp hơn giá trị. Nếu là người sản xuất, để kinh doanh có lãi, con sẽ làm gì?
a)
A. Thu hẹp sản xuất.
b)
B. Mở rộng sản xuất.
c)
C. Ngừng sản xuất.
d)
D. Giữ nguyên quy mô sản xuất.
59.
Câu 1. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa là nội dung của
a)
A. quy luật giá trị.
b)
B. quy luật thặng dư.
c)
C. quy luật kinh tế.
d)
D. quy luật sản xuất.
60.
Câu 2. Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở thời gian lao động
a)
A. cá biệt của người sản xuất.
b)
B. xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa.
c)
C. xã hội tối đa để sản xuất ra hàng hóa.
d)
D. tối thiểu để sản xuất ra hàng hóa.
61.
Câu 3. Quy luật giá trị yêu cầu tổng giá cả của hàng hóa sau khi bán phải bằng
a)
A. tổng thời gian lao động xã hội.
b)
B. tổng thời gian lao động cá nhân.
c)
C. tổng thời gian lao động tập thể.
d)
D. tổng giá trị hàng hóa được tạo ra trong quá trình sản xuất.
62.
Câu 4. Giá cả của hàng hóa bao giờ cũng vận động xoay quanh trục
a)
A. giá trị cá biệt.
b)
B. giá trị sử dụng của hàng hóa.
c)
C. giá trị hàng hóa.
d)
C. giá trị thị trường.
63.
Câu 5. Trong lưu thông, quy luật quá trị yêu cầu việc trao đổi hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?
a)
A. Nguyên tắc bình đẳng.
b)
B. Nguyên tắc tôn trọng.
c)
C. Nguyên tắc ngang giá.
d)
D. Nguyên tắc hưởng lợi.
64.
Câu 6. Trên thị trường, do ảnh hưởng của cạnh trang, cung – cầu nên giá cả của hàng hóa có thể
a)
A. cao hơn hoặc thấp hơn giá trị hàng hóa.
b)
B. thấp hơn hoặc bằng với giá trị hàng hóa.
c)
C. luôn thấp hơn giá trị hàng hóa.
d)
D. luôn cao hơn giá trị hàng hóa.
65.
Câu 7. Việc một cơ sở sản xuất kinh doanh không có lãi là do đã vi phạm quy luật cơ bản nào dưới đây trong sản xuất?
a)
A. Quy luật giá trị.
b)
B. Quy luật cung – cầu.
c)
C. Quy luật giá trị thặng dư.
d)
D. Quy luật giá cả.
66.
Câu 8. Để may một cái áo A may hết 5 giờ. Thời gian lao động xã hội cần thiết để may cái áo đó là 4 giờ. Vậy A bán chiếc áo giá cả tương ứng với mấy giờ?
a)
A. 3 giờ.
b)
B. 4 giờ.
c)
C. 5 giờ.
d)
D. 6 giờ.
67.
Câu 9. Nhóm A sản xuất được 5 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1 giờ/m vải. Nhóm B sản xuất được 10 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 2 giờ/m vải. Nhóm C sản xuất được 80 triệu mét vải với thời gian lao động cá biệt là 1.5 giờ/m vải. Vậy thời gian lao động xã hội để sản xuất ra vải trên thị trường là
a)
A. 1 giờ.
b)
B. 2 giờ.
c)
C. 1,5 giờ.
d)
D. 2,5 giờ.
68.
Câu 1. Quy luật giá trị tác động đến điều tiết và lưu thông hàng hóa thông qua
a)
A. giá trị hàng hóa.
b)
B. giá cả trên thị trường.
c)
C. giá trị xã hội cần thiết của hàng hóa.
d)
D. quan hệ cung cầu.
69.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây không thuộc tác động của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
C. Nâng cao hiệu quả quản lí kinh tế của Nhà nước.
d)
D. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.
70.
Câu 3. Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác; phân phối lại nguồn hàng từ nơi này sang nơi khác; mặt hàng này sang mặt hàng khác là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
c)
C. Tăng năng suất lao động.
d)
D. Phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.
71.
Câu 4. Dưới tác động của quy luật giá trị, người sản xuất kinh doanh muốn thu được nhiều lợi nhuận thì cần tránh làm điều nào dưới đây?
a)
A. Cải tiến kĩ thuật, nâng cao tay nghề của người lao động.
b)
B. Hợp lí hóa sản xuất, đầu tư kĩ thuật, thực hành tiết kiệm.
c)
C. Đầu tư vào sản xuất và cải tiến kĩ thuật và nâng cao tay nghề cho người lao động.
d)
D. Làm cho giá trị cá biệt của hàng hóa cao hơn giá trị xã hội của nó.
72.
Câu 5. Những người không có điều kiện thuận lợi, làm ăn kém cỏi, gặp rủi ro trong kinh doanh nên bị thua lỗ dẫn tới phá sản trở thành nghèo khó là tác động nào sau đây của quy luật giá trị?
a)
A. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
b)
B. Phân hóa giàu – ngheo giữa những người sản xuất hàng hóa.
c)
C. Tăng năng suất lao động.
d)
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
73.
Câu 6. Chị A thu mua hoa từ tỉnh A sang tỉnh B bán. Việc làm của chị A chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Lưu thông.
c)
C. Tiêu dùng.
d)
D. Phân hóa.
74.
Câu 7. Trời đã sang thu, chị B chuyển từ bán áo ngắn tay sang bán áo dài tay. Việc làm của chị B chịu sự tác động điều tiết nào dưới đây của quy luật giá trị?
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Lưu thông.
c)
C. Tiêu dùng.
d)
D. Phân hóa.
75.
Câu 8. K đang bán tivi X tại tỉnh Y nhưng thị trường tỉnh Y lại ưa chuộng hãng tivi Z nên của hàng của K bán được rất ít tivi X. Để phù hợp với quy luật giá trị và để kinh doanh có lãi (bỏ qua yếu tố độc quyền), nếu là K, con sẽ
a)
A. chuyển từ tivi X sang tivi Z để bán.
b)
B. giữ nguyên tivi X dù bán không chạy hàng.
c)
C. bỏ bán tivi để chuyển sang mặt hàng khác.
d)
D. giảm bớt lượng tivi X, tăng thêm lượng tivi Z.
76.
Câu 1. Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
a)
A. cạnh tranh.
b)
B. lợi tức.
c)
C. đấu tranh.
d)
D. tranh giành.
77.
Câu 2. Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
a)
A. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau.
b)
B. Sự tồn tại của các chủ thể kinh tế có mâu thuẫn khác nhau.
c)
C. Nhà nước có chính sách ưu đãi riêng cho một số ngành nghề.
d)
D. Các chủ thể kinh tế sản xuất và kinh doanh các mặt hàng khác nhau.
78.
Câu 3. Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy những điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những
a)
A. nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh.
b)
B. tính chất của cạnh tranh.
c)
C. nguyên nhân của sự giàu nghèo.
d)
D. nguyên nhân của sự ra đời hàng hóa.
79.
Câu 4. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
a)
A. giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
b)
B. giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp mình.
c)
C. gây ảnh hưởng trong xã hội.
d)
D. phục vụ lợi ích xã hội.
80.
Câu 5. Đối với quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa, cạnh tranh lành mạnh được xem là
a)
A. nhân tố cơ bản.
b)
B. động lực kinh tế.
c)
C. hiện tượng tất yếu.
d)
D. cơ sở quan trọng.
81.
Câu 6. Hành vi giành giật khách hàng, đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường chính là mặt hạn chế của
a)
A. sản xuất hàng hóa.
b)
B. cạnh tranh.
c)
C. lưu thông hàng hóa.
d)
D. thị trường.
82.
Câu 7. Việc làm nào dưới đây thể hiện cạnh tranh lành mạnh?
a)
A. Sử dụng hóa chất để bảo quản hàng hóa vượt quá quy định.
b)
B. Sử dụng các phương tiện truyền thông để quảng cáo sản phẩm.
c)
C. Tìm các cách để sản xuất hàng giả, hàng nhái kém chất lượng.
d)
D. Đầu cơ, tích trữ hàng hóa để nâng cao giá thành sản phẩm.
83.
Câu 8. Quan sát thấy người làm công thường lười lao động, tay nghề lại kém nên sản phẩm làm ra năng suất thấp lại hay bị lỗi. Vì vậy, gia đình K đã nhắc nhở làm công cũng như đào tạo lại tay nghề cho họ, nhờ vậy năng suất lao động tăng, sản phẩm làm ra ít bị lỗi. Vậy, hành động của gia đình K là đang thể hiện
a)
A. cạnh tranh không lành mạnh.
b)
B. cạnh tranh lành mạnh.
c)
C. chiêu thức trong kinh doanh.
d)
D. canh tranh tiêu cực.
84.
Câu 9. Hành vi khai thác gỗ trái phép làm cho rừng bị tàn phá, gây hiện tượng lũ, hạn hán ảnh hưởng đến môi trường và sản xuất của con người là nói đến mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
A. Chạy theo lợi nhuận, vi phạm quy luật tự nhiên.
b)
B. Giành giật khách hàng để thu lợi nhuận tối đa.
c)
C. Gian lận, trốn thuế làm thất thu ngân sách nhà nước.
d)
D. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
85.
Câu 10. Thấy cửa hàng bán quần áo may sẵn của F ít khách nên M đã gợi ý đăng tải lên facebook để quảng cáo. P giúp F chia sẻ bài viết của mình cho nhiều người khác. Anh K cũng buôn bán quần áo trên mạng nên đã nhờ chị R và Y nói xấu F trên facebook, L chia sẻ bài viết của R và L cho H. Trong trường hợp này, hành vi của những ai là cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Anh K.
b)
B. Anh K, R, và Y.
c)
C. Chị R và Y.
d)
D. Anh K, R, R và L.
86.
Câu 11. Để hạn chế mặt tiêu cực của cạnh tranh, nhà nước cần
a)
A. ban các chính sách xã hội.
b)
B. giáo dục, răn đe, thuyết phục.
c)
C. ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật.
d)
D. giáo dục, pháp luật và các chính sách kinh tế xã hội.
87.
Câu 12. Phát hiện thấy việc kinh doanh của công ty mình thu lợi kém hơn
a)
A. Đầu tư vốn vào việc nâng cấp máy móc, hợp lí hóa sản xuất.
b)
B. Đưa các thông tin sai lệch về sản phẩm của công ty K.
c)
C. Cắt giảm chi phí cho việc xử lí chất thải, bảo vệ môi trường.
d)
D. Làm nhái sản phẩm của công ty K và bán với giá rẻ hơn.
88.
Câu 13. Nội dung nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh kinh tế?
a)
A. Làm cho môi trường bị suy thoái.
b)
B. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
c)
C. Thúc dẩy phát triển kinh tế.
d)
D. Kích thích đổi mới công nghệ.
89.
Câu 14. Làng P có nghề truyền thống sản xuất đồ mĩ nghệ. Cũng như nhiều gia đình khác trong làng, gia đình ông K có một xưởng sản xuất mặt hàng này. Ông K thấy thợ trong xưởng của mình tay nghề không cao, lại chưa thật sự chăm chỉ nên sản phẩm làm ra thường bị lỗi, ít khách đặt mua. Theo em, muốn cạnh tranh lành mạnh thì gia đình ông K nên chọn cách làm nào dưới đây?
a)
A. Nhắc nhở thợ và giảm tiền công.
b)
B. Tìm cách lôi kéo thợ của xưởng khác.
c)
C. Cho thợ nghỉ việc và tuyển thợ mới.
d)
D. Đầu tư đào tạo lại tay nghề cho thợ.
90.
Câu 15. Thấy cửa hàng bán đồ ăn nhanh của mình lượng khách lúc nào cũng ít hơn cửa hàng bán đồ ăn nhanh đối diện, bà T đã thuê người ngày nào cũng đến cửa hàng đối diện quấy phá, dọa nạt khách. Nếu là người thân của bà T, em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây cho đúng pháp luật và phù hợp với cạnh tranh lành mạnh?
a)
A. Đồng tình với cách làm của bà T để thu hút khách về cửa hàng.
b)
B. Coi như không biết việc này vì mong bà T bán được nhiều hàng.
c)
C. Khuyên bà T nâng cao chất lượng hàng, chú ý đến thái độ phục vụ.
d)
D. Nhờ người đăng lên mạng thông tin bất lợi cho cửa hàng đối diện.
91.
Câu 16. Chị N và anh C cùng có xưởng sản xuất nước ngọt trên phố huyện. Xưởng sản xuất của chị N thu được lợi nhuận cao, trong khi xưởng sản xuất của anh C có nguy cơ thua lỗ. Theo em anh C nên sử dụng cách làm nào dưới đây để khắc phục khó khăn trong việc sản xuất của mình?
a)
A. Tăng hàm lượng chất phụ ghia trong nước ngọt và bán rẻ hơn.
b)
B. Tìm mọi cách làm mất uy tín về sản phẩm của xưởng chị N.
c)
C. Nói với mọi người rằng sản phẩm của chị N sử dụng chất độc hại.
d)
D. Kết hợp sản xuất kinh doanh đa dạng các mặt hàng khác.
92.
Câu 17. Hành vi nào dưới đây chủ thể kinh tế Q không được phép làm khi mở cửa hàng kinh doanh tại nơi đã có nhiều của hàng bán mặt hàng này?
a)
A. Đăng bài quảng cáo mặt hàng của cửa hàng mình trên các trang mạng.
b)
B. Tìm mối nhập hàng không rõ nguồn gốc có thể bán với giá thấp hơn.
c)
C. Có những chương trình khuyến mại hấp dẫn thu hút khách hàng.
d)
D. Đảm bảo chất lượng các mặt hàng và phục vụ khách hàng chu đáo.
93.
Câu 18. Việc làm nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cạnh tranh kinh tế?
a)
A. Kích thích lực lượng sản xuất, nâng cao năng suất lao động xã hội.
b)
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.
c)
C. Khai thác tối đa mọi nguồn lực kinh tế đất nước.
d)
D. Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên làm mất cân bằng sinh thái.
94.
Câu 19. Trong các nguyên nhân sau, đâu là một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh?
a)
A. Sự hấp dẫn của lợi nhuận.
b)
B. Sự khác nhau về tiền vốn ban đầu.
c)
C. Chi phí sản xuất khác nhau.
d)
D. Điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
95.
Câu 20. Công ty K kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm cảnh hưởng đến đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?
a)
A. Nguyên nhân của cạnh tranh.
b)
B. Mục đích của cạnh tranh.
c)
C. Mặt tích cực của cạnh tranh.
d)
D. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Reset
