Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA VẬT LÍ 10A3

Total questions: 20

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều có dạng

a)

x=x0+v0t+12at2x=x_0+v_0t+\frac{1}{2}at^2

b)

x=x0+v0t x=x_0+v_0t\

c)

x=v.tx=v.t

d)

x=v0t+12at2x=v_0t+\frac{1}{2}at^2

2.

Vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều được xác định bằng công thức

a)

v=v0+a.tv=v_0+a.t

b)

v=a.tv=a.t

c)

v=stv=\frac{s}{t}

d)

v=12atv=\frac{1}{2}at

3.

Công thức tính đường đi của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

s=v0t+12at2s=v_0t+\frac{1}{2}at^2

b)

s=v0ts=v_0t

c)

s=12at2s=\frac{1}{2}at^2

d)

s=v0t+at2s=v_0t+at^2

4.

Một vật có vận tốc đầu v0 chuyển động thẳng biến đổi đêu với gia tốc a, sau khi đi được quãng đường s, vật có vận tốc v. Hệ thức nào sau đây đúng

a)

as=v2−v02as=v^2-v_0^2

b)

s=12a(v2−v02)s=\frac{1}{2a}\left(v^2-v_0^2\right)

c)

2as=v−v02as=v-v_0

d)

a=12(v2−v02)a=\frac{1}{2}\left(v^2-v_0^2\right)

5.

Một xe bắt đầu khởi hành chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s xe đạt vận tốc 20m/s. gia tốc của xe

a)

2 ms22\ \frac{m}{s^2}

b)

2 ms2\ \frac{m}{s}

c)

0,5 ms20,5\ \frac{m}{s^2}

d)

−2 ms2-2\ \frac{m}{s^2}

6.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 2m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,5 m/s2. Vận tốc xe sau 5s là

a)

4,5 m/s

b)

4 m/s

c)

6 m/s

d)

10 m/s

7.

Một xe bắt đầu khởi hành, chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 10s xe đi được 20m. Gia tốc của xe là

a)

2 m/s2

b)

0,4 m/s2

c)

0,5 m/s2

d)

0,2 m/s2

8.

Một xe đang chạy với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều, sau 5s thì ngừng hẳn. Gia tốc của xe là

a)

-2 m/s2

b)

2 m/s2

c)

0,5 m/s2

d)

-0,5 m/s2

9.

Một xe đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, đi thêm 50m thì ngừng hẳn. Thời gian chuyển động của xe là

a)

10 s

b)

5 s

c)

20 s

d)

15 s

10.

Một vật chuyển động chậm dần đều với vận tốc ban đầu 4m/s và gia tốc có độ lớn 0,5 m/s2. Phương trình vận tốc của vật là

a)

 v=4−0,5.t (ms)v=4-0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

b)

 v=−4−0,5.t(ms)v=-4-0,5.t\left(\frac{m}{s}\right)  

c)

 v=4+0,5.t (ms)v=4+0,5.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

d)

 v=4−0,25.t (ms)v=4-0,25.t\ \left(\frac{m}{s}\right)  

11.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình đường đi s=4.t+0,3.t2(m)s=4.t+0,3.t^2\left(m\right)  (t tính bằng s). Gia tốc của chuyển động

a)

 0,6 ms20,6\ \frac{m}{s^2}  

b)

 0,3 ms20,3\ \frac{m}{s^2}  

c)

 4 ms24\ \frac{m}{s^2}  

d)

 0,4 ms20,4\ \frac{m}{s^2}  

12.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình x=4+3.t+2.t2 (m) (t tính bằng giây). Vận tốc ban đầu của vật là

a)

3 m/s

b)

4 m/s

c)

2 m/s

d)

5 m/s

13.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc

a)

tăng đều theo thời gian

b)

tăng theo thời gian

c)

giảm đều theo thời gian

d)

giảm theo thời gian

14.

Đường đi trong chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

không đổi theo thời gian

b)

là hàm bậc 2 theo thời gian

c)

là hàm bậc 1 theo thời gian

d)

tỉ lệ thuận với thời gian

15.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều

a)

gia tốc cùng hướng vận tốc

b)

gia tốc ngược hướng vận tốc

c)

gia tốc cùng hướng và cùng dấu với vận tốc

d)

gia tốc ngược hướng và cùng dấu với vận tốc

16.

Chọn phát biểu sai: Chuyển động rơi tự do là chuyển động có

a)

quỹ đạo thẳng

b)

hướng từ trên xuống

c)

vận tốc tăng dần

d)

vận tốc giảm dần

17.

Ỏ độ cao 80m so với mặt đất, thả một vật rơi tự do, lấy g=10m/s2. Thời gian chuyển động của vật là

a)

2 s

b)

4 s

c)

6 s

d)

8 s

18.

Một vật rơi tự do, thời gian từ lúc rơi đến lúc chạm đất là 5s. Lấy g=10m/s2. Vận tốc khi vật chạm đất là

a)

40m/s

b)

50m/s

c)

30m/s

d)

60m/s

19.

Một vật rơi tự do ở độ cao h=125m, lấy g=10m/s2. Quãng đường vật rơi sau 3s là

a)

5m

b)

20m

c)

30m

d)

45m

20.

Một vật rơi tự do ở độ cao 200m. Lấy g=10m/s2. Quãng đường vật rơi trong giây thứ 4 là

a)

80m

b)

25m

c)

45m

d)

20m