wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập Python lần 1

Total questions: 14

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào là đúng về ngôn ngữ Python?

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp

b)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

c)

Ngôn ngữ máy

d)

Ngôn ngữ MicroBit

2.

Các lợi thế của ngôn ngữ Python so với Pascal là gì?

a)

Đơn giản dễ tiếp cận

b)

Tương thích với nhiều nền tảng

c)

Mã nguồn mở với nhiều thư viện hỗ trợ

d)

Tất cả đều đúng

3.

Để khai báo nhập số thực a từ bàn phím:

a)

a = float(input("Nhap so a: "))

print(a)

b)

a = int(input("Nhap so a: "))

print(a)

4.

Trong Python, cần phải khai báo một biến trước khi gán giá trị cho biến đó. Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cách để gán số nguyên có giá trị là 100 vào biến a là:

a)

a := 100

b)

a <- 100

c)

a = 100

d)

a << 100

6.

Hãy cho biết sau khi người dùng nhập giá trị xong thì kiểu dữ liệu của biến N trong đoạn lệnh sau là gì:

N = input("Nhap N") # Gia su nhap abc12345

print(N)

a)

str

b)

int

c)

float

d)

boolean

7.

Cho đoạn code như sau: a = 4 / 2

Hãy cho biết kết quả và kiểu dữ liệu của biến a là gì:

a)

a = 2.0, kiểu float

b)

a = 2.0, kiểu int

c)

a = 2, kiểu float

d)

a = 2, kiểu int

8.

Cho đoạn code như sau:

a = 5

b = 5.0

c = a + b

Hãy cho biết kết quả và kiểu dữ liệu của biến c là gì:

a)

c = 10.0, kiểu float

b)

c = 10, kiểu int

c)

Báo lỗi do không thể cộng hai số khác kiểu

9.

Để khai báo nhập số nguyên a từ bàn phím:

a)

a = int(input("Nhap so a: "))

print(a)

b)

a = input("Nhap so a: ")

print(a)

c)

a = float(input("Nhap so a: "))

print(a)

d)

a = input("Nhap so a: ")

print(a)

10.

Chọn các phép toán phổ biến theo thứ tự: cộng, trừ, nhân, chia số thực, chia lấy nguyên, chia lấy dư

a)

+, - , *, /, //, %

b)

+, - , *, //, /, %

c)

+, - , *, %, //, /

11.

Hãy chọn các lệnh hoàn thành viết chương trình tính tổng của 2 số nguyên n1, n2

a)

n1 = int(input("So thu nhat: "))

b)

n2 = int(input("So thu hai: "))

c)

print("Tong cua 2 so: ", n1+n2)

d)

n1 + n2

12.

Hãy chọn các toán tử so sánh sau:

a)

So sánh bằng: a = = b

b)

Khác nhau: a != b

c)

Bé hơn hoặc bằng: a <= b

d)

Lớn hơn hoặc bằng: a >= b

13.

Cú pháp câu lệnh if

a)

if < điều kiện >:

< câu lệnh >

b)

if < điều kiện >;

< câu lệnh >

14.

Cú pháp câu lệnh if - else

a)

if < điều kiện >:

< câu lệnh >

else:

<câu lệnh>

b)

if < điều kiện >;

< câu lệnh >

else;

<câu lệnh>