wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP Y9B

Total questions: 26

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điểm cực Bắc phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành:

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

2.

Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ

a)

16 độ vĩ tuyến

b)

15 độ vĩ tuyến

c)

14 độ vĩ tuyến

d)

15 độ vĩ tuyến

3.

Điểm cực Đông phần đất liền của nước ta thuộc tỉnh thành nào:

a)

Điện Biên

b)

Hà Giang

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

4.

Phần biển Việt Nam có diện tích khoảng

a)

300 nghìn km2

b)

500 nghìn km2

c)

1 triệu km2

d)

2 triệu km2

5.

Đặc điểm của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên:

a)

Nằm trên tuyến đường hàng hải, hàng không quan trọng của thế giới.

b)

Nằm trong khu vực châu Á-Thái Bình Dương đây là khu vực có nền kinh tế phát triển năng động nhất trên thế giới.

c)

Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

d)

Nằm trên các tuyến đường bộ, đường sắt xuyên Á

6.

Đặc điểm nào của vị trí của Việt Nam về mặt tự nhiên làm cho khí hậu Việt Nam mang tính chất nhiệt đới:

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến.

b)

Vị trí cầu nối giữa đất liền và biển, giữa các nước Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á hải đảo.

c)

Vị trí gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.

d)

Vị trí tiếp xúc của các luồng gió mùa và các luồng sinh vật.

7.

Nơi hẹp nhất theo chiều tây-đông của nước ta thuộc tỉnh thành nào

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Ngãi

c)

Quảng Bình

d)

Quảng Trị

8.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh thành nào:

a)

Thừa Thiên Huế

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

9.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành nào:

a)

Phú Yên

b)

Bình Định

c)

Khánh Hòa

d)

Ninh Thuận

10.

Vịnh nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thê giới:

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Vịnh Dung Quất

c)

Vịnh Vân Phong

d)

Vịnh Cam Ranh

11.

Vùng biển của Việt Nam là một phần của biển

a)

Biển Hoa Đông

b)

Biển Đông

c)

Biển Xu-Lu

d)

Biển Gia-va

12.

Vùng biển của Việt Nam nằm trong khí hậu:

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt gió mùa

c)

xích đạo

d)

nhiệt đới gió mùa

13.

Vùng biển của Việt Nam thông qua hai đại dương lớn nào

a)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

d)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

14.

Vùng biển của Việt Nam không giáp với nước:

a)

Trung Quốc

b)

Phi-lip-pin

c)

Ma-lai-xi-a

d)

Lào

15.

Chế độ gió trên biển Đông

a)

Quanh năm chung 1 chế độ gió.

b)

Mùa đông gió có hướng đông bắc; mùa hạ có hướng tây nam khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam.

c)

Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng đông bắc khu vực vịnh Bắc Bộ có hướng nam.

d)

Mùa đông gió có hướng tây nam; mùa hạ có hướng nam.

16.

Chế độ nhiệt trên biển Đông

a)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

b)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt nhỏ.

c)

Mùa hạ nóng, mùa đông lạnh hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

d)

Mùa hạ mát, mùa đông ấm hơn đất liền, biên độ nhiệt lớn.

17.

Độ muối trung bình của biển đông khoảng:

a)

30-33‰.

b)

30-35‰.

c)

33-35‰.

d)

33-38‰.

18.

Thiên tai thường gặp ở vùng biển nước ta

a)

lũ lụt

b)

hạn hán

c)

bão nhiệt đới

d)

núi lửa

19.

Khoáng sản ở vùng biên Việt Nam

a)

than đá

b)

sắt

c)

thiếc

d)

dầu khí

20.

Tài nguyên và môi trường vùng biển Việt Nam hiện nay:

a)

Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm.

b)

Các hoạt động khai thác dầu khí không ảnh hưởng đến môi trường vùng biển.

c)

Môi trường vùng biển Việt Nam rất trong lành.

d)

Các hoạt động du lịch biển không gây ô môi trường vùng biển.

21.

Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về tài nguyên khoáng sản của nước ta:

a)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.

c)

Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.

d)

Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.

22.

Một số mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở Việt Nam:

a)

Vàng, kim cương, dầu mỏ.

b)

Dầu khí, than, sắt, uranium.

c)

Than, dầu khí, apatit, đá vôi.

d)

Đất hiếm, sắt, than, đồng.

23.

Than phân bố chủ yếu ở

a)

Đông Bắc

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Nguyên

24.

Bôxit phân bố chủ yếu ở

a)

Tây Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

25.

Dầu mỏ và khí đốt phân bố chủ yếu ở

a)

Tây Bắc

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Thềm lục địa

26.

Khoáng sản là tài nguyên:

a)

là tài nguyên vô tận

b)

là tài nguyên có thể tái tạo được.

c)

là tài nguyên không thể phục hồi

d)

là tài nguyên không cần sử dụng hợp lý.