wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐVTA 19 + REVIEW 2

Total questions: 18

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ 'union' có phiên âm là:

a)

/ˈjuː.ni.ən/

b)

/ˈuː.ni.ən/

c)

/ˈʌː.ni.ən/

d)

/ˈjuː.nən/

2.

Từ 'funny' có phiên âm là:

a)

/’fu:.ni/

b)

/’fʌ.ni/

c)

/’fju:.ni/

d)

/’fʌ.ny/

3.

Từ 'polution' có phiên âm là:

a)

/pə’lu:.ʃiən/

b)

/pə’lju:.ʃən/

c)

/pə’lu:.ʃən/

d)

/pə’lʌ.ʃən/

4.

Từ 'production' có phiên âm là:

a)

/prə ‘dju:k. ʃən/

b)

/pri ‘dʌk. ʃiən/

c)

/prə ‘du:k. ʃən/

d)

/prə ‘dʌk. ʃən/

5.

Từ 'cultivate' (v) có phiên âm là:

a)

/‘kʌl. ti. veit/

b)

/‘kju:l. ti. veit/

c)

/‘sʌl. ti. vət/

d)

/‘ku:l. ti. veit/

6.

Từ 'absolution' có phiên âm là:

a)

/əb,sou.’lu:.ʃən/

b)

/,æb.sə.’lu:.ʃən/

c)

/əb,sə.’lju:.ʃən/

d)

/,æb.sə.’lʌ.ʃiən/

7.

Từ 'revolution' có phiên âm là:

a)

/,re.və.’lʌ.ʃiən/

b)

/rə.ve.’lju:.ʃən/

c)

/,re.və.’lu:.ʃən/

d)

/rə.vou.’lu:.ʃən/

8.

Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [o] đọc thành /ou/? (Chọn 2 đáp án)

a)

combination

b)

collodion

c)

concentrate

d)

chocolate

e)

Mobius

9.

Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [a] đọc thành /æ/? (Chọn 3 đáp án)

a)

collaborate

b)

Iranian

c)

aspirate

d)

deactivate

e)

emaciate

10.

Nguyên âm [e] nhấn trọng âm trong từ có chứa đuôi [ate], [e] được biến đổi thành:

a)

/e/

b)

/i:/

11.

Từ 'escalate (v)' có phiên âm là:

a)

/ˈi:.skə.lət/

b)

/ˈe.skə.lət/

c)

/ˈi:.ski.leit/

d)

/ˈe.skə.leit/

12.

Trọng âm phụ ...

a)

nằm cách trọng âm chính 1 nguyên âm về đằng sau

b)

xuất hiện ở từ có 2 âm tiết

c)

nằm cách trọng âm chính 1 âm tiết về đằng trước

d)

nằm cách trọng âm chính 2 nguyên âm về đằng trước

13.

Từ 'asseveration' có phiên âm là:

a)

/ə,se.və.ˈrei.ʃən/

b)

/,æ.sə.və.ˈrei.ʃiən/

c)

/ə,se.və.ˈræ.ʃiən/

d)

/,æ.se.və.ˈrei.ʃən/

14.

Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [e] đọc thành /i:/? (Chọn 3 đáp án)

a)

remedial

b)

credential

c)

millennium

d)

convenient

e)

allegiance

15.

Từ 'asseveration' có phiên âm là:

a)

/ə,se.və.ˈrei.ʃən/

b)

/,æ.sə.və.ˈrei.ʃiən/

c)

/ə,se.və.ˈræ.ʃiən/

d)

/,æ.se.və.ˈrei.ʃən/

16.

Từ 'communicate' có phiên âm là:

a)

/kə.ˈmuː.ni.kət/

b)

/kə.ˈmjuː.ni.keit/

c)

/kə.ˈmʌ.ni.keit/

d)

/kə.ˈmjuː.ni.kət/

17.

Từ 'include' có phiên âm là:

a)

/'in.kluːd/

b)

/in.'kljuːd/

c)

/in.'kluːd/

d)

/'in.klʌd/

18.

Các từ 'club, fund, hunt' có nguyên âm [u] biến đổi theo thứ tự là:

a)

/ʌ/, /ju:, /u:/

b)

/ʌ/, /ʌ/, /ʌ/

c)

/ʌ/, /u:/, /ʌ/

d)

/ju:/, /ʌ/, /u:/