Font size
WorksheetsĐVTA 19 + REVIEW 2
Total questions: 18
Worksheet time: 6mins
Từ 'union' có phiên âm là:
/ˈjuː.ni.ən/
/ˈuː.ni.ən/
/ˈʌː.ni.ən/
/ˈjuː.nən/
Từ 'funny' có phiên âm là:
/’fu:.ni/
/’fʌ.ni/
/’fju:.ni/
/’fʌ.ny/
Từ 'polution' có phiên âm là:
/pə’lu:.ʃiən/
/pə’lju:.ʃən/
/pə’lu:.ʃən/
/pə’lʌ.ʃən/
Từ 'production' có phiên âm là:
/prə ‘dju:k. ʃən/
/pri ‘dʌk. ʃiən/
/prə ‘du:k. ʃən/
/prə ‘dʌk. ʃən/
Từ 'cultivate' (v) có phiên âm là:
/‘kʌl. ti. veit/
/‘kju:l. ti. veit/
/‘sʌl. ti. vət/
/‘ku:l. ti. veit/
Từ 'absolution' có phiên âm là:
/əb,sou.’lu:.ʃən/
/,æb.sə.’lu:.ʃən/
/əb,sə.’lju:.ʃən/
/,æb.sə.’lʌ.ʃiən/
Từ 'revolution' có phiên âm là:
/,re.və.’lʌ.ʃiən/
/rə.ve.’lju:.ʃən/
/,re.və.’lu:.ʃən/
/rə.vou.’lu:.ʃən/
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [o] đọc thành /ou/? (Chọn 2 đáp án)
combination
collodion
concentrate
chocolate
Mobius
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [a] đọc thành /æ/? (Chọn 3 đáp án)
collaborate
Iranian
aspirate
deactivate
emaciate
Nguyên âm [e] nhấn trọng âm trong từ có chứa đuôi [ate], [e] được biến đổi thành:
/e/
/i:/
Từ 'escalate (v)' có phiên âm là:
/ˈi:.skə.lət/
/ˈe.skə.lət/
/ˈi:.ski.leit/
/ˈe.skə.leit/
Trọng âm phụ ...
nằm cách trọng âm chính 1 nguyên âm về đằng sau
xuất hiện ở từ có 2 âm tiết
nằm cách trọng âm chính 1 âm tiết về đằng trước
nằm cách trọng âm chính 2 nguyên âm về đằng trước
Từ 'asseveration' có phiên âm là:
/ə,se.və.ˈrei.ʃən/
/,æ.sə.və.ˈrei.ʃiən/
/ə,se.və.ˈræ.ʃiən/
/,æ.se.və.ˈrei.ʃən/
Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [e] đọc thành /i:/? (Chọn 3 đáp án)
remedial
credential
millennium
convenient
allegiance
Từ 'asseveration' có phiên âm là:
/ə,se.və.ˈrei.ʃən/
/,æ.sə.və.ˈrei.ʃiən/
/ə,se.və.ˈræ.ʃiən/
/,æ.se.və.ˈrei.ʃən/
Từ 'communicate' có phiên âm là:
/kə.ˈmuː.ni.kət/
/kə.ˈmjuː.ni.keit/
/kə.ˈmʌ.ni.keit/
/kə.ˈmjuː.ni.kət/
Từ 'include' có phiên âm là:
/'in.kluːd/
/in.'kljuːd/
/in.'kluːd/
/'in.klʌd/
Các từ 'club, fund, hunt' có nguyên âm [u] biến đổi theo thứ tự là:
/ʌ/, /ju:, /u:/
/ʌ/, /ʌ/, /ʌ/
/ʌ/, /u:/, /ʌ/
/ju:/, /ʌ/, /u:/
