wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

các bảng chia 2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

4 là kết quả của các phép tính nào?

a)

16 : 2

b)

20 : 5

c)

16 : 4

d)

21 :3

2.

Cô Hiếu đang giảm béo nên không ăn kẹo. Cô quyết định chia đều 24 cái kẹo của mình cho 4 bạn học sinh. Hỏi mỗi bạn sẽ được mấy cái kẹo?

a)

4 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

6 cái kẹo

d)

7 cái kẹo

3.

Phép tính nào sai?

a)

12 : 2 = 6

b)

20 : 4 = 5

c)

25 : 5 = 6

d)

30 : 3 = 10

4.

Những phép tính nào đúng?

a)

32 : 4 = 7

b)

12 : 3 = 4

c)

18 : 2 = 6

d)

45 : 5 =9

5.

Tính 36 : 4 = (a)  

6.

Viết 2 phép chia có thương là 4

4 lines
7.

Mỗi buổi trưa, cô Hiếu kể 2 câu chuyện cổ tích. Hỏi trong 4 ngày, cô Hiếu kể được bao nhiêu câu chuyện?

a)

2 câu chuyện

b)

4 câu chuyện

c)

6 câu chuyện

d)

8 câu chuyện

8.

Số bị chia là 35, số chia là 5. Thương là ....

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Hãy tìm các phép chia có kết quả bằng nhau

a)

12 : 4 và 12 : 3

b)

14 : 2 và 30 : 5

c)

15 : 3 và 20 : 5

d)

20 : 5 và 16 : 4

10.

Biết rằng lớp 2B có 35 bạn nam rất đẹp trai. Nếu 35 bạn nam xếp thành 5 hàng bằng nhau thì mỗi hàng có mấy bạn nam?

a)

5 bạn nam

b)

7 bạn nam

c)

9 bạn nam

d)

Không chia thành các hàng bằng nhau được

11.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

6 : 2 = ?

(a)  

12.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

6 : 2 = ?

(a)  

13.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

4 : 2 = ?

(a)  

14.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

10 : 2 = ?

(a)  

15.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

14 : 2 = ?

(a)  

16.

Ghi kết quả đúng cho phép tính sau:

16 : 2 = ?

(a)  

17.

Chọn đáp án đúng:

Có 18 lá cờ chia đều cho 2 tổ. Hỏi mỗi tổ được mấy lá cờ?

a)

4 lá cờ

b)

9 lá cờ

c)

5 lá cờ

18.

Có 12 cái kẹo chia đều cho 2 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

12 + 2 = 14 (cái kẹo)

b)

12 : 2 = 6 (cái kẹo)

19.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép so sánh sau:

(a)  

20.

Điền số thích hợp:

..... : 3 = 7

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

21.

Điền số thích hợp :

9 : ..... = 3

a)

9

b)

6

c)

3

d)

1

22.

Điền dấu thích hợp:

3 x 2 ..... 18 : 3

a)

=

b)

<

c)

>

d)

x

23.

Tính :

24 : 3 + 2 = .....?

a)

8

b)

10

c)

16

d)

12

24.

Kết quả của phép tính :

30 : 3 = .....

a)

3

b)

0

c)

10

d)

30

25.

Tính nhẩm:

27 : 3 + 17 = ......

a)

26

b)

9

c)

27

d)

25

26.

Có 15 học sinh chia đều thành 3 tổ. Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh?

a)

5

b)

6

c)

10

d)

3

27.

Có 21 học sinh, xếp thành các hàng, mỗi hàng 3 bạn. Hỏi tất cả có mấy hàng?

a)

7 bạn

b)

7 hàng

c)

8 bạn

d)

6 bạn

28.

Có 24 quyển vở, chia đều cho các bạn, mỗi bạn 3 quyển vở. Hỏi có tất cả mấy bạn?

a)

8 bạn

b)

8 quyển vở

c)

7 bạn

d)

7 quyển vở

29.

Có 18 kg gạo, chia đều vào 3 túi. Hỏi mỗi túi có mấy ki - lô - gam gạo?

a)

9 kg

b)

6 kg

c)

6

d)

7 kg

30.

Có 30 lít dầu rót vào các can, mỗi can 3 lít dầu. Hỏi rót được mấy can?

a)

10 lít dầu

b)

30 can dầu

c)

10 can dầu

d)

3 can dầu

31.

Cho phép tính : 18 : 3 = 6 trong đó 3 được gọi là gì?

a)

3 được gọi là số bị chia

b)

3 được gọi là số chia

c)

3 được gọi là thừa số

d)

3 được gọi là thương

32.

Trong phép tính:

4 : 4 = 1

1 được gọi là......

a)

Thương

b)

Tích

c)

Tổng

d)

Hiệu

33.

Tính:

36 : 4 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

34.

Tính :

40 : 4 + 40 = ?

a)

80

b)

50

c)

10

d)

49

35.

Điền dấu thích hợp:

4 x 8 .... 32 : 4

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

36.

Tìm y, biết :

y x 4 = 8

a)

y = 2

b)

y = 4

c)

y = 12

d)

y = 6

37.

Nêu tên gọi thành phần phép tính :

12 : 4 = 3

a)

12 là số bị chia, 4 là số chia , 3 là thương.

b)

12 là số bị trừ, 4 là số trừ , 3 là hiệu.

c)

12 là thừa số, 4 là thừa số , 3 là tích

d)

12 là số hạng, 4 là số hạng , 3 là tổng.

38.

Tính :

46 + 16 : 4 = ?

a)

50

b)

42

c)

40

d)

86

39.

Có 20 bông hoa, chia đều vào 4 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa?

a)

4 lọ hoa

b)

5 lọ hoa

c)

4 bông hoa

d)

5 bông hoa

40.

Có 20 bông hoa, cắm đều vào các lọ, mỗi lọ cắm 4 bông hoa. Hỏi cắm được mấy lọ hoa?

a)

4 bông hoa

b)

4 lọ hoa

c)

5 bông hoa

d)

5 lọ hoa

41.

Có 24 lít nước mắm, chia đều vào 4 chai. Hỏi mỗi chai đựng được mấy lít nước mắm?

a)

6 lít nước mắm

b)

6 chai nước mắm

c)

7 lít nước mắm

d)

8 lít nước mắm

42.

Có 24 lít nước mắm, chia đều vào các chai, mỗi chai đựng 4 lít nước mắm. Hỏi có bao nhiêu chai nước mắm?

a)

4 chai nước mắm

b)

6 chai nước mắm

c)

4 lít nước mắm

d)

6 lít nước mắm

43.

4 x 7 = 28 .Viết phép chia tương ứng:

a)

28 : 7 = 7

28 : 4 = 4

b)

28 : 4 = 7

28 : 7 = 4

c)

28 : 4 = 8

28 : 7 = 4

d)

28 : 4 = 6

28 : 6 = 4

44.

Có 32 quả táo, xếp đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có mấy quả táo?

a)

5 đĩa táo

b)

7 quả táo

c)

8 đĩa táo

d)

8 quả táo

45.

Cho số chia là 4, thương là 9 , số bị chia là 36. Ta viết được phép tính chia là :

a)

4 : 9 = 36

b)

36 : 4 = 9

c)

9 : 4 = 36

d)

36 : 4 = 8

46.

Tìm a, biết

4 x a = 28

a)

a = 8

b)

a = 7

c)

a = 6

d)

a = 5

47.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

10 : 5 = ?

(a)  

48.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

35 : 5 = ?

(a)  

49.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

25 : 5 = ?

(a)  

50.

Chọn kết quả đúng cho phép tính sau:

40 : 5 = ?

(a)  

51.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

3 bình hoa

b)

5 bình hoa

c)

3 bông hoa

52.

Phát biểu sau đây đúng (Đ) hay sai ( S):

Lớp 2A có 30 bạn được chia đều thành 5 tổ, vậy mỗi tổ có 6 bạn.

a)

Đ

b)

S

53.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô có 28 cái kẹo, cô chia cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

3 cái kẹo

c)

4 cái kẹo

54.

Điền số thích hợp lần lượt vào chỗ chấm:

Số cần điền lần lượt là: ...... và ......

a)

4 và 9

b)

20 và 25

c)

5 và 10

55.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

56.

12 : 6 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

24 : 6 =

a)

2

b)

4

c)

6

d)

7

58.

42 : 6 =

a)

5

b)

6

c)

9

d)

7

59.

42 : 6 =

a)

5

b)

6

c)

9

d)

7

60.

Trong bảng chia 6, phép tính nào có thương bằng 4?

a)

36 : 6

b)

24 : 6

c)

30 : 6

d)

42 : 6

61.

Có 54 quyển sách, cô giáo chia đều số sách này vào 6 ngăn tủ. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

a)

7 quyển sách

b)

8 quyển sách

c)

9 quyển sách

d)

5 quyển sách

62.

Người ta nhận về 42 hộp bánh và chia đều vào 6 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu hộp bánh?

a)

7 hộp bánh

b)

8 hộp bánh

c)

7 cái thùng

d)

8 cái thùng

63.

Lớp 3C có 30 học sinh. Cô giáo chia đều vào các nhóm, mỗi nhóm 6 học sinh. Hỏi cô chia được bao nhiêu nhóm?

a)

6 học sinh

b)

6 nhóm

c)

5 học sinh

d)

5 nhóm