wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA TUẦN 5

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2

a)

A. 53 dm2 8 cm2

b)

A. 50 dm2 38 cm2

c)

A. 530 dm2 8 cm2

d)

A. 5 dm2 38 cm2

2.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 300 dm, chiều rộng 150 dm. Tính diện tích mảnh vườn ra đơn vị m2?

a)

45 m2

b)

450 m2

c)

4 500 m2

d)

45 000 m2

3.

Biết mỗi ô vuông trong hình dưới đây biểu thị 1cm2. So sánh diện tích của hai hình dưới đây

a)

Hình A < Hình B

b)

Hình A = Hình B

c)

Hình A > Hình B

d)

Hình B > Hình A

4.

Điền vào chỗ trống:

500 cm2 + 34 dm2 + 53 m2 =

…. dm2 = …. m2… dm2

a)

5335 dm2 = 533 m2 5 dm2

b)

5330 dm2 = 53 m2 3 dm2

c)

5339 dm2 = 53 m2 39 dm2

d)

5339 dm2 = 5m2 339 dm2

5.

Người ta trồng ngô trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 40m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Trung bình cứ 100m2 thu được 50kg ngô. Hỏi trên cả thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ ngô?

a)

16 tạ

b)

32 tạ

c)

160 tạ

d)

320 tạ

6.

Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 400 viên gạch hình vuông có cạnh 60cm, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể. Hỏi diện tích căn phòng là bao nhiêu m2?

a)

1 440 000 m2

b)

14 400 m2

c)

1 440 m2

d)

144 m2

7.

Tính diện tích mảnh giấy bìa có các kích thước như hình vẽ sau:

a)

490 dm2

b)

530 dm2

c)

49 000 dm2

d)

53 000 dm2

8.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 25m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính diện tích và chu vi của mảnh vườn đó.

a)

1775 m2 và 200 m

b)

1875 m2 và 150 m

c)

1775 m2 và 150 m

d)

1875 m2 và 200 m

9.

Tờ giấy màu đỏ hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 8cm. Tờ giấy màu xanh hình vuông có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ. Tính diện tích của tờ giấy màu xanh.

a)

40 cm2

b)

42 cm2

c)

36 cm2

d)

18 cm2

10.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 40m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. Hỏi diện tích mảnh đất là bao nhiêu m2?

a)

88 m2

b)

96 m2

c)

90 m2

d)

106 m2

11.

Viết theo mẫu:
a) 12dam2 ; b) ...
hoặc a) 12 dam vuông; b) (a)  

12.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

a) 2 dam2 = .... m2

b) 30 hm2 = .... dam2

c) 200 m2 = .... dam2

(a)  

13.

Viết số thích hợp vào chỗ trống

a) 3 dam2 15 m2 = .... m2

b) 12 hm2 5 dam2 = .... dam2

(a)  

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

760 m2 = ..... dam2 .... m2

(Mẫu: 5; 6)

(a)  

15.

Viết phân số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu a/b):

a) 1m2 = .... dam2

b) 3m2 = .... dam2

a) 27m2 = .... dam2

(a)  

16.

Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2

a)

A. 53 dm2 8 cm2

b)

A. 50 dm2 38 cm2

c)

A. 530 dm2 8 cm2

d)

A. 5 dm2 38 cm2

17.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 300 dm, chiều rộng 150 dm. Tính diện tích mảnh vườn ra đơn vị m2?

a)

45 m2

b)

450 m2

c)

4 500 m2

d)

45 000 m2

18.

Biết mỗi ô vuông trong hình dưới đây biểu thị 1cm2. So sánh diện tích của hai hình dưới đây

a)

Hình A < Hình B

b)

Hình A = Hình B

c)

Hình A > Hình B

d)

Hình B > Hình A

19.

Điền vào chỗ trống:

500 cm2 + 34 dm2 + 53 m2 =

…. dm2 = …. m2… dm2

a)

5335 dm2 = 533 m2 5 dm2

b)

5330 dm2 = 53 m2 3 dm2

c)

5339 dm2 = 53 m2 39 dm2

d)

5339 dm2 = 5m2 339 dm2

20.

Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 400 viên gạch hình vuông có cạnh 60cm, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể. Hỏi diện tích căn phòng là bao nhiêu m2?

a)

1 440 000 m2

b)

14 400 m2

c)

1 440 m2

d)

144 m2

21.

Tờ giấy màu đỏ hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 8cm. Tờ giấy màu xanh hình vuông có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ. Tính diện tích của tờ giấy màu xanh.

a)

40 cm2

b)

42 cm2

c)

36 cm2

d)

18 cm2

22.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 40m, chiều dài hơn chiều rộng 4m. Hỏi diện tích mảnh đất là bao nhiêu m2?

a)

88 m2

b)

96 m2

c)

90 m2

d)

106 m2

23.

5 km 47 m = ...... m

a)

547

b)

5047

c)

5470

d)

54700

24.

7100tạ = ... kg\frac{7}{100}tạ\ =\ ...\ kg  

a)

70

b)

71000\frac{7}{1000}  

c)

7

d)

710\frac{7}{10}  

25.

5 km2 = ....dam25\ km^2\ =\ ....dam^2

a)

50000

b)

50

c)

500

d)

5000

26.

2 yến 20 hg = ..... kg

a)

220

b)

1015\frac{101}{5}

c)

201520\frac{1}{5}

d)

2020

27.

24hm212m2=... m224hm^212m^2=...\ m^2  

(a)  

28.

8 dam275m2 = ...... dam28\ dam^275m^2\ =\ ......\ dam^2  

a)

875100\frac{875}{100}  

b)

875875  

c)

8751008\frac{75}{100}  

d)

8007580075  

29.

3107 m2 = ..... dam2.....m23107\ m^2\ =\ .....\ dam^2.....m^2  

a)

3 dam2 107 m23\ dam^2\ 107\ m^2  

b)

31 dam2 7m231\ dam^2\ 7m^2  

c)

310 dam2 7m2310\ dam^2\ 7m^2  

d)

0 dam2 3107 m20\ dam^2\ 3107\ m^2  

30.

8 dam2  35 m2 = ....... m28\ dam^2\ -\ 35\ m^2\ =\ .......\ m^2  

a)

765

b)

79965

c)

45

d)

100

31.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

2730mm2 đọc là:

a)

hai nghìn ba trăm bảy mươi mi-li-mét vuông

b)

hai nghìn bảy trăm ba mi-li-mét vuông

c)

hai nghìn bảy trăm ba mươi mi-li-mét vuông

d)

hai nghìn bảy trăm ba mươi mi-li-mét

33.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

61hm2 =……………dam2.

a)

A. 610000

b)

B. 61000

c)

C. 6100

d)

D. 610

34.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8000m2 =………dam2.

a)

A. 80000

b)

B. 8000

c)

C. 800

d)

D. 80

35.

Mỗi đơn vị đo diện tích gấp mấy lần đơn vị bé hơn tiếp liền?

a)

10

b)

100

c)

110\frac{1}{10}

d)

1100\frac{1}{100}

36.

Các đơn vị đo khối lượng gồm:

a)

Tấn, tạ, yến , kg, hg, dag, g.

b)

Km, tấn, tạ, m, g, dag, kg

c)

Tấn, tạ, m, dm, g, kg

37.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

38.

70 yến = ..... tạ

a)

7

b)

700

c)

7000

39.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

40.

5 tấn = kg

a)

50

b)

5000

c)

500

41.

1 tấn = .... kg

a)

10

b)

100

c)

1000

42.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

43.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

44.

Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?

a)

ruồi

b)

đậu

c)

mâm

d)

xôi

45.

Từ trong câu văn nào dưới đây chỉ một loại động vật?

a)

Trưa nay con nấu hai bò gạo nhé!

b)

Ngang như cua bò.

c)

Chưa học bò đã lo học chạy.

d)

Ngoài bờ ruộng, những con bò đang thung thăng gặm cỏ.

46.

Từ đồng trong các cụm từ nào sau đây có nghĩa là “cùng”?

a)

Trống đồng

b)

Đồng nghiệp

c)

Đồng ruộng

d)

Đồng tiền

47.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

48.

Dãy từ nào dưới đây chứa từ in đậm là từ đồng âm?

a)

Mực nước biển, lọ mực, cá mực, khăng khăng một mực.

b)

Hoa xuân, hoa tay, hoa điểm mười, hoa văn.

c)

Rúc rích, thì thào, ào ào, tích tắc.

d)

Cánh buồm, cánh chim, cánh diều, cánh quạt.

49.

Từ in đậm trong dòng nào dưới đây là từ đồng âm?

a)

hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

b)

bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

c)

chân trời, chân mây, chân tay.

d)

học liệu, học viên, học thức.

50.

Cho biết những từ nào là từ đồng âm

1. Cái nhẫn bằng bạc.

2. Đồng bạc trắng hoa xoè.

3. Cờ bạc là bác thằng bần.

4.Ông Ba tóc đã bạc.

5. Dừng xanh như lá bạc như vôi.

6. Cái quạt máy này phải thay bạc.

a)

1, 4, 5, 6

b)

1, 2, 5

c)

5, 6, 1, 3

d)

1, 3, 6

51.

Mẹ hiền có râu

Ông bố đưa đứa con bảy tuổi học lớp hai vài bệnh viện khám răng. Vốn hiếu động nên đi đường thấy cái gì cậu bé cũng hỏi và bắt bố giải thích cho kỳ được. Khi đi dọc hành lang phòng khám, đọc được chữ kẻ trên tường, cậu bé quay lại hỏi bố:

- Bố ơi, "Lương y như từ mẫu" là nghĩa gì hả bố?

- À, thế có nghĩa là tất cả thầy thuốc ở đây đều là mẹ hiền cả con ạ.

Lúc ấy, một bác sĩ để ria mép đi qua, cậu bé tỏ vẻ ngạc nhiên hỏi :

- Bố ơi, thế sao mẹ hiền lại có râu hở bố ?

Ông bố : ???

Từ "tường" được gạch chân trong câu chuyện đồng âm với "tường" nào dưới đây?

a)

Tường hoa

b)

Tường bao

c)

Tường minh

52.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

53.

Bà già đi chợ Cầu Đông

Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng?

Thầy bói gieo quẻ nói rằng

Lợi thì có lợi nhưng răng chẳng còn.


Đâu là từ đồng âm được sử dụng trong bài ca dao trên?

a)

Cầu Đông

b)

chăng

c)

răng

d)

lợi

54.

Tại sao biển nước ta được gọi là biển Đông?

a)

VÌ nằm chủ yếu ở phía Tây nước ta

b)

VÌ nằm chủ yếuở phía Bắc nước ta

c)

VÌ nằm chủ yếu ở phía Đông nước ta

d)

VÌ nằm chủ yếu ở phía Nam nước ta

55.

Vùng biển nước ta có đặc điểm gì?

a)

Đóng băng quanh năm

b)

Đóng băng mùa đông

c)

Không bao giờ đóng băng

56.

Những đặc điểm thuận lợi nào mà biển đem lại cho con người?

a)

giao thông

b)

đánh bắt thủy sản

c)

làm muối

d)

tất cả các ý trên

57.

Nhờ có biển mà khí hậu nước ta trở nên:

a)

điều hòa hơn

b)

khô hanh hơn

c)

nóng nực hơn

58.

Ngoài cung cấp thủy sản biển nước ta còn cung cấp gì cho con người?

a)

đường điện

b)

dầu mỏ, khỉ tự nhiên

c)

nước uống

59.

Chúng ta cần làm gì để giữ gìn bảo vệ tài nguyên biển?

a)

biển tự nhiên không cần giữ

b)

khai thác, đánh bắt hợp lý

c)

khai thác triệt để, biển tự hồi sinh

60.

bãi biển Nha Trang nằm ở tỉnh nào nước ta?

a)

Khánh Hòa

b)

Bình Thuận

c)

Tp Hồ Chí Minh

d)

Nghệ An

61.

Biển Sầm Sơn thuộc tỉnh nào nước ta?

a)

Thanh Hóa

b)

Nghệ An

c)

Thái Bình

62.

Phong trào Đông du do ai khởi động?

a)

Nguyễn Tất Thành

b)

Phan Bội Châu

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Phan Chu Trinh

63.

Cuộc sống của Phan Bội Châu và những người thanh niên khi ở Nhật như thế nào?

a)

Sống kham khổ

b)

Thiếu thốn đủ thứ

c)

Đầy đủ tiện nghi

64.

Phong trào Đông du tuy thất bại nhưng giúp ta hiểu được điều gì?

a)

thể hiện lòng yêu nước của nhân dân ta

b)

không thể dựa vào nước ngoài mà phải tự cứu lấy mình

c)

cả 2 đều đúng

65.

Quê hương của cụ Phan Bội Châu ở đâu?

a)

Huế

b)

Nghệ An

c)

Đà Nẵng

d)

Quảng Nam

66.

Phan Bội Châu sinh ra và lớn lên khi đất nước ta bị đế quốc nào đô hộ?

a)

Pháp

b)

Nhật

c)

Mỹ

d)

Anh

67.

Hội Duy tân được thành lập vào năm nào?

a)

1907

b)

1906

c)

1905

d)

1904

68.

Người Nhật hứa với Phan Bội Châu đào tạo thanh niên Việt nam yêu nước về:

a)

kĩ thuật

b)

quân sự

c)

mọi mặt

d)

kinh tế

e)

kĩ thuật và quân sự

69.

Mục đích của phong trào Đông du là gì?

a)

Đưa thanh niên Việt Nam sang Nhật học

b)

Đào tạo nhân tài

c)

Giải phóng dân tộc

d)

Đào tạo nhân tài cứu nước

70.

Phong trào Đông du thất bại vào năm nào?

a)

Đầu năm 1909

b)

1904

c)

1905

d)

1908