wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT

Total questions: 11

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm

a)

bơi

b)

vịt

c)

mềm

d)

nhà tầng

2.

Xanh xanh đỏ đỏ vàng vàng

Bắc cầu thiên lý nằm ngang một mình.

(Là cái gì?)

a)

cầu mây

b)

cầu Nhật Tân

c)

cầu vồng

3.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng.

(Là cái gi?)

a)

thước kẻ

b)

phấn

c)

bút chì

4.

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.

Lớp học/đẹp/ mới/ của tớ/lắm/!

a)

Lớp học đẹp của tớ mới lắm!

b)

Lớp học của tớ đẹp mới lắm!

c)

Lớp học mới của tớ đẹp lắm!

5.

Các từ viết sai chình tả trong câu sau là

“Sếu là noài chim nớn và vô cùng sinh đẹp.”

a)

Sếu, noài, nớn

b)

noài, nớn

c)

noài, nớn, sinh

6.

Điền ch hoặc tr vào chỗ chấm:

....ò chơi

a)

tr

b)

ch

7.

Người làm nghề chữa bệnh răng, miệng gọi là:

a)

Bác sĩ

b)

Nha sĩ

c)

Y sĩ

8.

Em hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tiếng chim hót ...

a)

ò ..ó..o

b)

líu lo

c)

cục ta cục tác

d)

róc rách

9.

Ngày hôm qua ở lại :

a)

Trên cành hoa trong vườn

b)

Trong hát lúa mẹ trồng

c)

Trong trang vở hồng của con

d)

Trong nhà em

10.

Chọn âm thích hợp để điền vào từ sau:

.........ây .......ối; ......uộc thi; ....ông bằng.

a)

C

b)

K

c)

L

11.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2.

b)

Em đang học bài.

c)

Em thích học bơi.

d)

Em đang quét nhà