Worksheetskiểm tra tiết 10
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Câu 1: Khi nhỏ dung dịch H2SO4 vào giấy quỳ tím ta thấy giấy quỳ tím đổi màu :
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Đen.
D.Không đổi màu.
A
B
C
D
Câu 2: Để nhận biết gốc sunfat (= SO4) người ta dùng muối nào sau đây?
A. NaCl
B. CuCl2
C. MgCl2
D. BaCl2
A
B
C
D
Câu 3: Để nhận biết 3 lọ dung dịch mất nhãn: HCl, H2SO4, NaCl . Thứ tự thuốc thử cần dùng là:
A. Quỳ tím, dd BaCl2
B. dd NaOH, quỳ tím
C. Phenolphtalein, dd H2SO4.
D. Quỳ tím, dd KOH
A
B
C
D
Câu 4. Để phân biệt khí CO và CO2 người ta cho từng khí đó đi qua dung dịch:
A. KCl
B. HCl
C. Ca(OH)2
D. BaCl2
A
B
C
D
Câu 5: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, ta thu được 2,24 lít khí (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 61,9% và 38,1%
B. 63% và 37%
C. 61,5% và 38,5%
D. 65% và 35%
A
B
C
D
Câu 6. Khí SO2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau
A.CaO; K2SO4; Ca(OH)2.
B. KOH; BaO; H2O
C.Ca(OH)2; H2O; BaCl2.
D.NaCl; H2O; CaO
A
B
C
D
Câu 7: Cho 200gam dung dịch HCl 14,6% phản ứng hoàn toàn với MgO. Hỏi khối lượng MgO tham gia phản ứng là bao nhiêu gam:
A. 4 gam.
B. 8 gam.
C. 16 gam.
D. 14,6 gam.
A
B
C
D
Câu 8: để nhận biết 2 lọ mất nhãn đựng BaO và MgO ta dùng:
A. nước và quỳ tím
B. dd HCl
C. nước
C. quỳ tím ẩm
A
B
C
D
Câu 9: .Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp O2, CO2. Người ta cho hỗn hợp đi qua dd chứa:
A. HCl dư
B.Na2SO4 dư
C. NaCl dư
D. Ba(OH)2 dư
A
B
C
D
Câu 10: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước ta dẫn khí này đi qua bình đựng:
A. H2SO4 đặc
B. NaOH rắn
C. CaO rắn
D. Ca(OH)2
A
B
C
D
Câu 11: CaO phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A. CO2, CuO, H2O, HCl
B. SO2, CO2, HCl, H2O
C. HCl, CO2, SO2, CuO
D. CuO, SO2, NaOH, H2O
A
B
C
D
Câu 12:Hòa tan hết 12,4 gam Natrioxit ( Na2O) vào nước thu được 500ml dung dịch A . Nồng độ mol của dung dịch A là :
A. 0,8M
B. 0,6M
C. 0,4M
D. 0,2M
A
B
C
D
Câu 13 Trong các dãy chất sau , dãy chất nào gồm các chất tác dụng với dd HCl:
A, Fe, NaOH, CuO
B, Mg, SO2, Ba(OH)2.
C, Ag, Cu(OH)2, KOH.
D, Cu, P2O5, Cu(OH)2.
A
B
C
D
Câu 14. Khí lưu huỳnh đioxit (SO2) được tạo thành từ cặp chất nào sau đây:
A. Na2SO3 và NaCl
B. K2SO4 và HCl
C. Na2SO3 và NaOH
D. K2SO3 và HCl
A
B
C
D
Câu 15: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau sinh ra chất khí cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh?
A. Zn + HCl
B. ZnO + HCl
C. Zn(OH)2+ HCl
D. NaOH + HCl
A
B
C
D
Câu 16: Cho 2,24 lít CO2 (đktc) tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư. Khối lượng chất kết tủa thu được là :
A. 19,7 g
B. 19,5 g
C. 19,3 g
D. 19 g
A
B
C
D
Câu 17: Để đảm bảo an toàn khi pha loãng H2SO4 đặc cần:
A. Rót từng giọt nước vào lọ đựng axit.
B. Rót từ từ axit đặc vào lọ sẵn nước.
C. Cho cả nước và axit vào cùng một lúc.
D. Rót thật nhanh axit đặc vào lọ sẵn nước.
A
B
C
D
Câu 18. Cho 5,4 gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là?
A. 2,24 lít
B. 6,72 lít
C. 4,48 lít
D. 5,6 lít
A
B
C
D
Câu 19: Dãy chất nào sau đây gồm toàn oxit bazơ.
A. CuO, CaO, MgO, Na2O.
B. CaO, CO2, K2O, Na2O.
C. CuO, CO, MgO, CaO.
D. K2O, FeO, N2O, SO2.
A
B
C
D
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl dư thấy tạo ra 2,24 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được gam muối khan. Khối lượng muối khan thu được là:
A. 1,71 gam
B. 17,1 gam
C. 3,42 gam
D. 34,2 gam
A
B
C
D
