NEW
Font size
WorksheetsBai 15 phut- 11
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Trong các chất sau có bao nhiêu chất điện li mạnh ?
KCl, NaClO, H3PO4, Zn(OH)2, NaOH, HI, HF
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung
dd Na2CO3 + dd CaCl2
dd K2SO4 + dd Fe(NO3)3
dd NH4Cl + dd NaOH
dd K2CO3 + dd HCl
Trong dung dịch X có nồng độ ion H+ = 10-9 mol/l thì dung dịch có pH là
9
5
14
10
Những ion nào sau đây không cùng tồn tại đồng thời trong một dung dịch ?
NH4+, Na+, NO3-, SO42-
CO32-, NH4+, Na+, SO42-
CO32-, Ba2+, K+, OH-
Mg2+, SO42-, NH4+, NO3-
Cho V1 lít dung dịch HNO3 có pH = 1, thêm V2 lít H2O vào dung dịch trên thu được dung dịch A có pH = 3. Tính tỉ lệ V2 : V1 ?
3:1
5 : 1
9 : 1
99 : 1
Những ion nào sau đây cùng tồn tại đồng thời trong một dung dịch :
NH4+, Ba2+, NO3-, SO42-
CO32-, NH4+, H+, SO42-
CO32-, Ca2+, K+, OH-
Mg2+, SO42-, NH4+, NO3-
Có bạo nhiêu chất sau đây là chất điện li yếu :
Na2CO3, HNO3, HF, BaCl2, HClO, CH3COOH, NH4Cl, Ca(OH)2
5
6
3
4
Cho các cặp dung dịch chất sau, cặp dung dịch nào không tác dụng với nhau ?
FeCl2 và NaOH
CH3COONa và HCl
Ba(OH)2 và K2SO4
KHCO3 và Na2SO4
Trong dung dịch X có nồng độ ion OH- = 10-3 mol/l thì dung dịch có pH là
3
11
9
10
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch
Zn + CuSO4 ---- ZnSO4 + Cu
KCl + AgNO3 ----AgCl + KNO3
CaCO3 + 2HCl ---- CaCl2 + CO2 + H2O
KOH + NH4Cl ----KCl + NH3 + H2O
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dung
Zn + CuSO4 ----ZnSO4 + Cu
FeCl3 + 3NaOH ---- Fe(OH)3 + 3NaCl
2Fe(NO3)3 + 2KI ----2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
PbS + 4H2O2 ----- PbSO4 + 4H2O
Dung dịch X chứa: 0,025mol Al3+, 0.035mol NH4+, 0,03 mol Cl- và x mol ion SO42-. Giá trị của x là:
0,08
0,03
0,04
0,015
Dung dịch X chứa 0,025 molFe2+, 0,03 mol Mg2+, 0,04mol K+, 0,05mol NO3- và SO42-. Cô cạn dd X thu được khối lượng rắn là (K=39, Fe=56, Mg=24,N=14,S=32,O=16)
11,58g
16,38g
15,18g
13,68g
Trong dung dịch A chứa a mol Al3+, b mol Na+, c mol SO42-, d mol NO3- thì:
a+b=c+d
a/3+b=c/2+d
a+3b=c+2d
3a+b=2c+d
Cho các chất sau: NaHCO3, NH4Cl, AgNO3, Cu(OH)2, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất có tính lưỡng tính là
2
3
4
1
Cho 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là
150ml
200ml
100ml
60ml
Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Zn(OH)2, Al(OH)3.
Zn(OH)2, Fe(OH)3.
NaOH, Be(OH)2.
Al(OH)3, Ca(OH)2,
Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- ® H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào sau đây?
H2SO4 + BaCl2 --- BaSO4 + 2HCl.
NaOH + NaHCO3 --- Na2CO3 + H2O.
2HCl + CaO --- CaCl2 + H2O.
HCl + NaOH --- NaCl + H2O.
Một dung dịch chứa hai loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Cu2+ (0,2 mol) cùng hai loại anion Cl- (x mol) và SO42- (y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 44,7g chất rắn khan. Giá trị x, y lần lượt là (Fe=56, Cu=64, Cl=35,5, S=32)
(Fe=56, Cu=64, Cl=35,5, S=32, O=16)
0,2; 0,1.
0,3; 0,1.
0,2; 0,2.
0,1; 0,2.
: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng (Ba=137, Mg=24, S=32, Cl=35,5, N=14)
6,11g.
3,055g.
5,35g.
9,165g.
