wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Sinh

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong cặp NST tương đồng, 2 NST có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. Từ bố.

b)

B. Từ mẹ.

c)

C. Một từ bố, một từ mẹ.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

2.

Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành

a)

A. từng cặp tương đồng (giống nhay về hình thái, kích thước).

b)

B. từng cặp không tương đồng.

c)

C. từng chiếc riêng rẽ.

d)

D. từng nhóm.

3.

Cơ thể lớn lên nhờ quá trình

a)

A. phân bào.

b)

B. hấp thụ chất dinh dưỡng.

c)

C. trao đối chất và năng lượng.

d)

D. vận động.

4.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?

a)

A. Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa.

b)

B. Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

C. Vì lúc này ADN nhân đôi xong.

d)

D. Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào.

5.

NST kép là

a)

A. NST được tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm hai cromatit giống nhau, đính với nhau ở tâm động.

b)

B. Cặp gồm hai NST giống nhau về hình dáng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

c)

C. NST tạo ra từ sự nhân đôi NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ.

d)

D. Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.

6.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

A. Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau.

b)

B. Kỳ trung gian, kỳ đầu.

c)

C. Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa.

d)

D. Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ cuối.

7.

Hoạt động nhân đôi của NST có cơ sở từ

a)

A. Sự nhân đôi của tế bào chất.

b)

B. Sự nhân đôi của NST đơn.

c)

C. Sự nhân đôi của sợi nhiễm sắc.

d)

D. Sự nhân đôi của ADN.

8.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

A. 14.

b)

B. 28.

c)

C. 7.

d)

D. 42.

9.

Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?

a)

A. Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào.

b)

B. Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ NST 2n.

c)

C. Đều là hình thức phân bào của tế bào sinh dưỡng.

D. Kết q

d)

D. Kết quả đều tạo ra 4 tế bào có bộ NST 2n.

10.

Thụ tinh là

a)

A. Sự kết hợp giữa một giao tử đực với một giao tử cái tạo thành hợp tử.

b)

B. Sự kết hợp 2 bộ nhân đơn bội hay tổ hợp 2 bộ NST của 2 giao tử đực và cái tạo thành bộ nhân lưỡng bội ở hợp tử có nguồn gốc từ bố và mẹ.

c)

C. Sự kết hợp của hai bộ nhân lưỡng bội của 2 loài.

d)

D. Cả A và B.

11.

Bộ NST đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính qua các thế hệ nhờ

a)

A. Giảm phân và thụ tinh.

b)

B. Nguyên phân và giảm phân.

c)

C. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

d)

D. Nguyên phân và giảm phân.

12.

NST tồn tại trong tế bào ở những kỳ nào trong quá trình giảm phân?

a)

A. Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối I.

b)

B. Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối II.

c)

C. Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ

d)

D. Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ giữa II.

13.

ADN là gì?

a)

A. Là 1 loại axit nuleic được cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P

b)

B. Là 1 loại axit

c)

C. ADN có cấu trúc mạch thẳng

d)

D. Phân tử ADN xoay từ phải sang trái

14.

Chức năng của ADN là

a)

A. Lưu giữ thông tin.

b)

B. Truyền đạt thông tin.

c)

C. Lưu giữ và truyền đạt thông tin.

d)

D. Tham gia cấu trúc của NST.

15.

NST là gì?

a)

A. NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

m ngoài nhân tế bào.

b)

B. NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)

C. NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

d)

D. NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.