wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT LỚP 2 TUẦN 3

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của số 45 là:

a)

43

b)

44

c)

45

d)

46

2.

Số liền sau của số 94 là:

a)

93

b)

92

c)

95

d)

96

3.

15 hơn 12 bao nhiêu đơn vị?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

4.

30 kém 34 bao nhiêu đơn vị?

a)

64

b)

54

c)

14

d)

4

5.

Lớp 2A có 16 bạn nữ và 14 bạn nam. Hỏi số bạn nữ hơn số bạn nam mấy bạn?

a)

30 bạn

b)

2 bạn

c)

16 bạn

d)

14 bạn

6.

Trong phép tính: 10 - 4 = 6

10 được gọi là

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

7.

Số liền trước và số liền sau của 53 là những số nào?

a)

52 và 54

b)

52 và 53

c)

53 và 54

d)

54 và 55

8.

Cho phép tính sau:

34 - 12 = 22

Số 22 gọi là:

a)

Tổng

b)

Số hạng

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

9.

Câu chuyện "Em có xinh không?" có những nhân vật nào?

a)

voi anh, voi em, sóc, huơu

b)

bác gấu, thỏ, voi và dê

c)

dê, voi em, hươu, voi anh

d)

voi anh, voi em , hươu và nai

10.

Voi em thích gì?

a)

Voi em thích mặc đẹp và thích được khen xinh.

b)

Voi em thích lấy cỏ dại gắn vào cằm .

c)

Voi em thích ăn trái cây.

d)

Voi em thích nhặt cành cây khô gài lên đầu.

11.

Sau khi nghe voi anh nói, voi em nhận ra điều gì?

a)

Voi em hiểu rằng hươu và dê đã khuyên mình để cho mình xinh hơn.

b)

Voi em hiểu rằng gắn râu vào cằm là xinh .

c)

Voi em hiểu rằng mình chỉ xinh đẹp khi đúng là voi.

12.

Trong các từ sau, từ ngữ chỉ đặc điểm là:

a)

quyển vở

b)

con voi

c)

mái tóc

d)

dễ thương

13.

Trong các từ sau, từ ngữ chỉ sự vật là:

a)

mái tóc

b)

chạy

c)

uống nước

d)

cao vút

14.

Tìm các từ ngữ chỉ đặc điểm trong các từ sau: mượt mà, trắng muốt, bàn tay, múa?

a)

mượt mà

b)

trắng muốt

c)

bàn tay

d)

múa

15.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

17.

Dòng nào sau đây nêu các từ chỉ hoạt động

a)

dài, đáng yêu, khỏe

b)

bố , con gà, núi

c)

ăn, viết, chạy

18.

Những từ nào có thể dùng để nêu đặc điểm của đôi mắt.

a)

béo

b)

đen

c)

sáng

d)

cao

19.

Số ?

35 + …. = 45

a)

11

b)

12

c)

10

d)

20

20.

Số ?

…… + 24 = 46

a)

21

b)

22

c)

23

d)

20