wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cam 11- Reading- Test 1- P.1

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

optimum means

a)

tiềm năng

b)

tiếp xúc với

c)

tối ưu

d)

cơ sở vật chất

2.

prohibitively means

a)

sâu hại

b)

dường như, có vẻ như

c)

cây trồng

d)

cao đến mức không thể mua được (về giá)

3.

consume means

a)

thẳng đứng, đứng

b)

thông qua

c)

ủ phân

d)

tiêu thụ

4.

fuel means

a)

nhiên liệu

b)

mạng lưới điện

c)

có hại

d)

nhận được, đạt được

5.

concept means

a)

thuộc về khu vực thành thị

b)

sản vật, sản phẩm

c)

khái niệm, ý tưởng

d)

đặt vào vị trí

6.

edible means

a)

ăn được

b)

ủ phân

c)

sự phát điện

d)

nhiên liệu

7.

consumption means

a)

đầy kịch tính

b)

không cần thiết

c)

sự tiêu thụ

d)

). cái cày

8.

supply means

a)

gồm nhiều loại khác nhau

b)

nguồn cung cấp

c)

có thể duy trì lâu dài; thân thiện với môi trường

d)

sự đổi mới, sự tái sinh

9.

renewal means

a)

sự đổi mới, sự tái sinh

b)

to lớn

c)

quý giá

d)

phá hủy

10.

thịnh hành

a)

variation

b)

vogue

c)

fixed

d)

involve

11.

đầy kịch tính

a)

dramatically

b)

unnecessary

c)

agricultural

d)

plough

12.

khát vọng

a)

facility

b)

expose

c)

appear to

d)

aspiration

13.

có hại

a)

impact

b)

expert

c)

detrimental

d)

undoubted

14.

tiềm năng

a)

potential

b)

rapidly

c)

optimum

d)

pest

15.

nhận được, đạt được

a)

element

b)

shelter

c)

species

d)

acquire

16.

xanh tươi

a)

evolve

b)

verdant

c)

species

d)

despoil

17.

phải chịu, phải bị

a)

subject to

b)

rigour

c)

rapidly

d)

species

18.

tính nghiêm ngặt, tính khắc nghiệt

a)

rapidly

b)

potential

c)

rigour

d)

optimum

19.

cơ sở vật chất

a)

facility

b)

expose

c)

acquire

d)

pest

20.

tiên tiến

a)

employ

b)

approach

c)

cutting-edge

d)

proposal

21.

quyết liệt

a)

drastically

b)

proposal

c)

consumer

d)

efficient

22.

sự thống kê nhân khẩu

a)

current

b)

demographic

c)

ensure

d)

urgent

23.

chứa được, đựng được

a)

accommodate

b)

ensure

c)

entirely

d)

current

24.

sự ước lượng

a)

estimate

b)

current

c)

incidence

d)

disease

25.

phạm vi ảnh hưởng, phạm vi tác động

a)

estimate

b)

current

c)

incidence

d)

demographic

26.

synonym of address

a)

certain

b)

attempt

c)

solve

d)

rooftop

e)

aspiration