Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra 15 phút sử 7- lần 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hai giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến châu Âu là

a)

địa chủ và nông dân.

b)

chủ nô và nô lệ.

c)

lãnh chúa và nông nô.

d)

tư sản và nông dân.

2.

Nông nô được hình thành từ những tầng lớp nào?

a)

Binh lính thất bại trong chiến tranh

b)

Nông dân

c)

Nô lệ

d)

Nông dân và nô lệ

3.

Lực lượng sản xuất chủ yếu trong các lãnh địa phong kiến là

a)

nông dân tự do

b)

nô lệ

c)

nông nô

d)

lãnh chúa

4.

Ai là người đầu tiên tìm ra châu Mĩ?

a)

Đi-a-xơ

b)

Va-xcô đơ Ga-ma

c)

Cô-lôm-bô.

d)

Ph. Ma-gien-lan

5.

Đặc điểm chung của nền sản xuất phong kiến ở phương Tây và phương Đông là

a)

sản xuất nông nghiệp đóng kín, tự cung tự cấp.

b)

sản xuất công-thương nghiệp phát triển mạnh.

c)

nền sản xuất hàng hóa quy mô lớn.

d)

nền kinh tế săn bắt, hái lượm.

6.

Triều đại nào được coi là giai đoạn phát triển thịnh trị nhất trong lịch sử phong kiến Trung Quốc?

a)

Nhà Tống

b)

Nhà Đường

c)

Nhà Minh

d)

Nhà Thanh

7.

Ai là người đầu thực hiện chuyến đi vòng quanh thế giới?

a)

Đi-a-xơ

b)

Va-xcô đơ Ga-ma

c)

Cô-lôm-bô.

d)

Ph. Ma-gien-lan

8.

Đặc điểm của nền kinh tế trong các lãnh địa phong kiến?

a)

Là nền kinh tế hàng hóa.

b)

Trao đổi bằng hiện vật.

c)

Là nền kinh tế tự cung tự cấp.

d)

Có sự trao đổi buôn bán.

9.

Cuộc phát kiến lớn đầu tiên về địa lí được tiến hành vào thế kỉ nào?

a)

Thế kỉ XIV

b)

Thế kỉ XV

c)

Thế kỉ XVI

d)

Thế kỉ XVII

10.

Lãnh chúa phong kiến được hình thành từ những tầng lớp nào?

a)

Chủ nô Rô-ma

b)

Quý tộc Rô-ma

c)

Tướng lĩnh và quý tộc người Giec-man

d)

Nông dân tự do

11.

Xã hội phong kiến ở Trung Quốc được hình thành từ

a)

Thế kỉ II.

b)

Thế kỉ III.

c)

Thế kỉ II trước công nguyên.

d)

Thế kỉ III trước công nguyên.

12.

Xã hội phong kiến Trung Quốc bao gồm những giai cấp nào?

a)

Quý tộc, nông dân.

b)

Địa chủ, nông nô.

c)

Địa chủ, nông dân lĩnh canh.

d)

Quý tộc, nông nô.

13.

Đặc điểm của quá trình phát triển xã hội phong kiến phương Đông?

a)

Hình thành sớm, phát triển chậm, quá trình khủng hoảng, suy vong kéo dài.

b)

Hình thành muộn, phát triển chậm, quá trình khủng hoảng, suy vong kéo dài.

c)

Hình thành muộn, phát triển nhanh, quá trình khủng hoảng, suy vong nhanh.

d)

Hình thành sớm, phát triển nhanh, quá trình khủng hoảng, suy vong nhanh.

14.

Chế độ quân chủ là gì?

a)

Thể chế nhà nước quyền lực phân tán.

b)

Thể chế nhà nước do vua đứng đầu.

c)

Thể chế nhà nước quyền lực tập trung trong tay địa chủ.

d)

Nhà nước phong kiến của địa chủ và lãnh chúa.

15.

Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa bắt đầu xuất hiện ở Trung Quốc trong thời gian nào?

a)

Thời Nguyên.

b)

Thời Minh.

c)

Thời Thanh.

d)

Thời Tống.

16.

Đến thời Tống, người Trung Quốc có nhiều phát minh quan trọng đó là gì?

a)

Kĩ thuật in, hải đồ

b)

Kĩ thuật nhuộm, dệt vải

c)

La bàn, thuốc súng, nghề in, giấy viết

d)

Đóng tàu, chế tạo súng

17.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng chủ yếu của gió mùa, tạo nên hai mùa tương đối rõ rệt, đó là:

a)

Mùa khô và mùa mưa.

b)

Mùa khô và mùa lạnh.

c)

Mùa đông và mùa xuân.

d)

Mùa thu và mùa hạ.

18.

Nông dân bị mất ruộng, trở nên nghèo túng, phải nhận ruộng của địa chủ cày gọi là

a)

nông dân tự canh.

b)

nông dân lĩnh canh.

c)

nông dân làm thuê.

d)

nông nô.

19.

Địa chủ, lãnh chúa bóc lột nông dân và nông nô chủ yếu bằng

a)

đánh thuế.

b)

địa tô.

c)

cống nạp.

d)

làm nghĩa vụ phong kiến.

20.

Đặc điểm của quá trình hình thành, phát triển và suy vong của xã hội phong kiến châu Âu là

a)

hình thành muộn, phát triển nhanh, suy vong rất nhanh.

b)

hình thành muộn, phát triển nhanh, suy vong chậm.

c)

hình thành sớm, phát triển nhanh, suy vong nhanh.

d)

hình thành sớm, phát triển chậm, kéo dài.