Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7- tỉ lệ thức

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

 x16=−34\frac{x}{16}=-\frac{3}{4}  
Khi đó x=

a)

-12

b)

-48

c)

-64/3

d)

9/16

2.

 Tỉ số giữa các số hữu tỉ (−0,3):625\left(-0,3\right):\frac{6}{25} được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:

a)

(-10):3

b)

(-5):4

c)

(-22):17

d)

(-36):125

3.

 x0,2=80x\frac{x}{0,2}=\frac{80}{x}  
Khi đó x=

a)

0,8

b)

4

c)

-4

d)

 ±4\pm4  

4.

 x−1,9=−4,51,5\frac{x}{-1,9}=\frac{-4,5}{1,5}  
Khi đó x=

a)

5,7

b)

7,5

c)

-5,7

d)

 0,630,63  

5.

 Tỉ số giữa các số hữu tỉ (−34):159\left(-\frac{3}{4}\right):\frac{15}{9} được thay bằng tỉ số giữa các số nguyên là:

a)

-9/20

b)

45/36-5):4

c)

60/27

d)

20/9

6.

 x5=20x\frac{x}{5}=\frac{20}{x}  
Khi đó x=

a)

100

b)

10

c)

4

d)

 ±10\pm10  

7.

 (37)n=240181\left(\frac{3}{7}\right)^n=\frac{2401}{81}  
Khi đó số đối của số  n bằng

(a)  

8.

 (−2)2.(−2)5=\left(-2\right)^2.\left(-2\right)^5=  

a)

 (−2)7\left(-2\right)^7  

b)

 272^7  

c)

 (−2)10\left(-2\right)^{10}  

d)

 474^7  

9.

Từ tỉ lệ thức ab=cd(a,b,c,d≠0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\left(a,b,c,d\ne0\right)  suy ra được tỉ lệ thức sau:

a)

a/d=c/b

b)

b/a=c/d

c)

b/a=d/c

d)

a/b=d/c

10.

 B=(−12)2+(−23)3.81−(−1819)0=B=\left(-\frac{1}{2}\right)^2+\left(-\frac{2}{3}\right)^3.81-\left(-\frac{18}{19}\right)^0=  
Tính (-4).B=
(Viết kết quả dưới dạng số tự nhiên)

(a)