wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 1

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

2+4=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

7+0=

a)

0

b)

8

c)

7

d)

10

3.

12+5=

a)

7

b)

17

c)

18

d)

16

4.

19-3=

a)

18

b)

17

c)

16

d)

15

5.

12+2+1=

a)

14

b)

13

c)

17

d)

15

6.

Điền số vào chỗ trống 3+... =7

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 17-....=16

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

9.

14+2-1=

a)

13

b)

14

c)

15

d)

5

10.

10+30=

a)

4

b)

40

c)

20

d)

60

11.

Nam có 3 quả táo , Nam cho Hà 2 quả táo .Hỏi Nam còn bao nhiêu quả táo ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Sắp xếp các số 1, 2, 3 theo thứ tự từ lớn đến .

a)

2, 1, 3

b)

3, 2, 1

c)

1, 3, 2

d)

1, 3, 2

13.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

14.

Con hãy so sánh?

a)

>>

b)

<<

c)

==

15.

10, 11, 12,...?.., 14,..?...

a)

16,17

b)

13,15

c)

15,13

d)

17,16

16.

Trong các số 17, 71, 24, 42, 30 số bé nhất là:

a)

71

b)

17

c)

24

d)

42

e)

30

17.

Số 35 đọc là:

a)

ba lăm

b)

ba mươi lăm

c)

ba năm

d)

ba mươi năm