Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHẤT DINH DƯỠNG

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm chất cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của chúng ta ?

a)

Nhóm chất đướng bột (G)

b)

Nhóm chất đạm (P)

c)

Nhóm chất béo (L)

d)

Nhóm vitamin và khoáng chất (V)

2.

Chức năng chính của NHÓM CHẤT ĐƯỜNG BỘT ?

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Hấp thụ vitamin

c)

Vận chuyển dưỡng chất

d)

Điều hòa cơ thể

3.

Chất béo (Lipid) có trong các loại nguyên liệu nào ?

a)

Trong dầu mỡ, bơ

b)

Trong thành phần của thịt, sữa, trứng, hạt có dầu,...

c)

Trong các loại ngũ cốc, bánh mì

4.

Chất béo (Lipid) cần thiết cho cơ thể của chúng ta như thế nào?

a)

Là nguyên liệu xây dựng tế bào cơ thể, các cơ, xương, răng

b)

Nguyên liệu tạo dịch tế bào, các hormon điều hòa cơ thể

c)

Thành phần chính của màng tế bào, nhất là các tế bào thần kinh

d)

Cung cấp năng lượng và giúp hấp thụ các vitamin A, D, E,K.

5.

Chức năng chính của chất đạm (Protein) đối với cơ thể của chúng ta?

a)

Điều hòa cân bằng nước

b)

Vận chuyển các dưỡng chất

c)

Là nguyên liệu xây dựng tế bào, các cơ, xương răng,...

d)

Nguyên liệu tạo dịch tế bào, các hormon trong cơ thể giúp điều hòa cơ thể

6.

Nguồn cung cấp chính của chất đạm (Protein) là thịt cá, sữa, trứng, tôm, cua, đậu xanh, đậu đỏ, đậu đen, đậu nành,...

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Cơ thể chúng ta sẽ bị làm sao khi cung cấp thiếu chất đạm (Protein)?

a)

Gây ảnh hưởng đến tim mạch. hệ thần kinh bị ảnh hưởng

b)

Thiếu hụt vitamin, tăng cholesterol

c)

Thiếu nước thiếu máu, co rút mô cơ

d)

Gây nguy cơ mắc bệnh thận, gây tăng cân béo phì

8.

Con người cần cung cấp bao nhiêu loại vitamin và khoáng chất cho cơ thể ?

a)

10 loại vitamin và 10 loại khoáng chất

b)

Trên 20 loại vitamin và trên 20 loại khoáng chất

c)

Trên 20 loại vitamin và 10 loại khoáng chất

d)

10 loại vitamin và trên 20 loại khoáng chất

9.

Canxi quan trọng như thế nào với cơ thể chúng ta?

a)

Là chất xây dựng bộ xương

b)

Tham gia vào phản ứng sinh hóa khác: đông máu, co cơ, hấp thụ vitamin B12,...

c)

Giúp đề phòng thiếu máu

d)

Tham gia vào các thành phần men oxy hóa khử

10.

Rau quả tươi là nguồn thực phẩm chứa nhiều nhóm chất nào sau đây?

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

11.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

12.

Chất dinh dưỡng có nhiều trong thịt, pho mai, trứng, cá, các đậu như đậu nành ... là:

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

13.

Những thực phẩm giàu chất xơ là:

a)
b)
c)
d)
e)
14.

Những thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)
b)
c)
d)
15.

Các vai trò của chất bột đường là:

a)

Cung cấp năng lượng

b)

Hấp thụ vitamin

c)

Vận chuyển dưỡng chất

d)

Duy trì nhiệt độ cơ thể.

16.

Chất đạm giúp:

a)

Xây dựng và đổi mới cơ thể.

b)

Hòa tan các vitamin

c)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

d)

Cung cấp và dự trữ năng lượng cho cơ thể

17.

Chất béo có trong:

a)

Gạo, mì, khoai lang

b)

Trứng và sữa

c)

Trứng và các loại đậu

d)

Dầu thực vật và mỡ động vật

18.

Để không bị táo bón, chúng ta cần ăn nhiều:

a)

Chất xơ

b)

Chất đạm

c)

Chất bột đường

d)

Chất vitamin

19.

Gạo, ngô, khoai lang, khoai tây, bún, bánh mì, mì sợi là thức ăn chứa nhiều chất:

a)

chất béo

b)

vi-ta-min

c)

bột đường

d)

đạm

20.

Vai trò của vi-ta-min :

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể. Nếu thiếu chúng, cơ thể sẽ bị bệnh.

21.

Vai trò của chất béo:

a)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Giàu năng lượng,giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

22.

Vai trò của chất xơ:

a)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

b)

Duy trì nhiệt độ và đổi mới cơ thể

c)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống

23.

Thịt, cá, tôm, cua rất giàu chất:

a)

A. Chất béo

b)

B. Chất bột đường

c)

C. Vitamin

d)

D. Chất đạm