Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối tuần 5

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

135m = ...dm

a)

1350

b)

135

c)

13500

d)

135100\frac{135}{100}

2.

342dm = ... cm

a)

342

b)

3420

c)

34200

d)

34210\frac{342}{10}

3.

15cm = ...mm

a)

15000

b)

1500

c)

15

d)

150

4.

8300m = ...dam

a)

83

b)

830

c)

83001000\frac{8300}{1000}

d)

8300

5.

4000m = ... hm

a)

400

b)

40

c)

4

d)

4000

6.

25 000m = ...km

a)

25000

b)

2500

c)

250

d)

25

7.

1mm = ...cm

a)

10

b)

100

c)

1100\frac{1}{100}

d)

110\frac{1}{10}

8.

1m = ... km

a)

1000

b)

10000

c)

11000\frac{1}{1000}

d)

1100\frac{1}{100}

9.

Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?

a)

1 lần

b)

10 lần

c)

100 lần

d)

1000 lần

10.

2 tấn = ..... tạ

a)

200

b)

10

c)

20

11.

2kg 300 g= ......g

a)

23

b)

20003000

c)

2300

12.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

13.

3 hg= ..... dag

a)

30

b)

300

c)

3000

14.

200 tạ = ... kg

a)

20

b)

20 000

c)

2000

d)

2100\frac{2}{100}

15.

18 yến = ... kg

a)

18

b)

180

c)

1810\frac{18}{10}

d)

1800

16.

Các đơn vi đo khối lượng sắp xếp theo thứ tự từ lớn đén bé là:

a)

Tấn; tạ; yến; ki-lô- gam; héc- tô- gam; đề -ca-gam; gam

b)

Tạ; tấn; yến; ki-lô- gam; héc- tô- gam; đề -ca-gam; gam

c)

Tấn; tạ; ki-lô- gam; yến; héc- tô- gam; đề -ca-gam; gam

d)

Tấn; tạ; yến; ki-lô- gam; héc- tô- gam; gam; đề -ca-gam

17.

Hai đơn vi đo khối lượng liền nhau :

a)

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé

b)

Đơn vị lớn gấp 100 lần đơn vị bé

c)

Đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé

d)

Đơn vị lớn bằng 110\frac{1}{10} đơn vị bé

18.

9050 kg= ...tấn.....kg

a)

9 tấn 50 kg

b)

90 tấn 50 kg

c)

9050 kg

d)

905 tấn

19.

Câu nào chưa đúng:

a)

3 tạ 23kg = 3 23100\frac{23}{100}  tạ

b)

5m 5cm = 5 5100\frac{5}{100} m

c)

2km 15m = 2 15100\frac{15}{100} km 

20.

5 kg 24 g = .......kg

a)

 5 24105\ \frac{24}{10}  

b)

 5 241005\ \frac{24}{100}  

c)

 5 2410005\ \frac{24}{1000}  

d)

 50245024  

21.

chọn những kết quả đúng:

6 tấn 35 kg = .........

a)

635 kg

b)

6035 kg

c)

6 35100 6\ \frac{35}{100}\ tấn

d)

6 3510006\ \frac{35}{1000} tấn

22.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5cm2 = ... mm2

(a)  

23.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12km2 = ... hm2

(a)  

24.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1hm2 = ... m2

(a)  

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7hm2 = ... m2

(a)  

26.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

5m2 = ... cm2

a)

500

b)

5000

c)

50000

27.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12m2 9dm2 = ... dm2

a)

129

b)

1209

c)

1290

28.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

37dam2 24m2 = ... m2

a)

3724

b)

37240

c)

372400

29.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

800mm2 = ... cm2

a)

8

b)

80

c)

800

30.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

12000hm2 = ... km2

(a)  

31.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

150cm2 = ... dm2 ... cm2

a)

1dm2 50 cm2

b)

1dm2 5 cm2

c)

10dm2 5 cm2

32.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2010m2 = ... dam2... m2

a)

20dam2 10m2

b)

2dam2 1m2

c)

20dam2 1m2