Worksheets[HSK 1] BÀI 9 - ÔN TẬP
Total questions: 9
Worksheet time: 20mins
Sắp xếp các từ sau thành câu
今天是
Jīntiān shì
星期六
xīngqī liù
我们
wǒmen
没有
méiyǒu
日语课
Rìyǔ kè
Sắp xếp các từ sau thành câu:
王七的姐姐
Wángqī de jiějie
结婚了
jiéhūn le
/kết hôn/
她有
tā yǒu
两个女儿
liǎng gè nǚ'ér
Sắp xếp các từ sau thành câu.
哪本书
Nǎ běn shū
是
shì
你的
nǐ de
Dịch câu sau: Đại Nam là bạn của em gái Vương Nhật.
大南是王日的妹妹的朋友。
Dànán shì Wángrì de mèimei de péngyou.
大南是王日的妹妹。
Dànán shì Wángrì de mèimei.
大南是王日的朋友。
Dànán shì Wángrì de péngyou。
大南是王日的朋友的妹妹。
Dànán shì Wángrì de péngyou de mèimei.
Dịch câu sau: Chiều thứ 5 tuần trước tôi cùng với bố mẹ đi ngân hàng Bắc Kinh rút tiền.
(a)
Dịch câu sau: 她妹妹是不是医生?
Cô ấy có phải là bác sĩ không?
Em gái cô ấy là bác sĩ phải không?
Cô ấy có phải là viên chức không?
Em gái cô ấy là viên chức phải không?
Dịch câu sau: Chúng tôi không biết người này. Bà ấy là ai?
(a)
Dịch câu sau: Tôi tên Mỹ Nguyệt. Hiện tại
/现在: xiàn zài/ tôi là sinh viên ở trường Đại học Nam Kinh.
我是美月。现在我是大学生的南京大学。
我叫美月。现在我是大学生的南京大学。
我叫美月。现在我是南京大学的大学生。
我是美月。现在我是南京大学的老师。
Dịch câu sau: Em gái tôi năm nay 8 tuổi, cô bé rất dễ thương /可爱: kě ài/.
(a)
